| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
both
|
Phiên âm: /bəʊθ/ | Loại từ: Tính từ/Đại từ | Nghĩa: Cả hai | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hai người/vật |
Both answers are correct |
Cả hai câu trả lời đều đúng |
| 2 |
Từ:
both of
|
Phiên âm: /bəʊθ əv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Cả hai… | Ngữ cảnh: Dùng với đại từ hoặc danh từ |
Both of them agreed |
Cả hai người họ đều đồng ý |
| 3 |
Từ:
both sides
|
Phiên âm: /bəʊθ saɪdz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cả hai bên | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận, đường sá… |
Both sides presented strong arguments |
Cả hai bên đều đưa ra lập luận mạnh mẽ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||