Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

both sides là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ both sides trong tiếng Anh

both sides /bəʊθ saɪdz/
- Cụm danh từ : Cả hai bên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "both sides"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: both
Phiên âm: /bəʊθ/ Loại từ: Tính từ/Đại từ Nghĩa: Cả hai Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hai người/vật Both answers are correct
Cả hai câu trả lời đều đúng
2 Từ: both of
Phiên âm: /bəʊθ əv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Cả hai… Ngữ cảnh: Dùng với đại từ hoặc danh từ Both of them agreed
Cả hai người họ đều đồng ý
3 Từ: both sides
Phiên âm: /bəʊθ saɪdz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Cả hai bên Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận, đường sá… Both sides presented strong arguments
Cả hai bên đều đưa ra lập luận mạnh mẽ

Từ đồng nghĩa "both sides"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "both sides"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!