| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
border
|
Phiên âm: /ˈbɔːdə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên giới | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ranh giới giữa hai quốc gia, khu vực hoặc lãnh thổ |
Ví dụ: The border between the two countries is heavily guarded
Biên giới giữa hai quốc gia được canh gác rất nghiêm ngặt |
Biên giới giữa hai quốc gia được canh gác rất nghiêm ngặt |
| 2 |
2
border
|
Phiên âm: /ˈbɔːdə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Viền, tạo viền | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tạo ra ranh giới hoặc đường viền xung quanh một vật |
Ví dụ: The garden is bordered by a fence
Khu vườn được viền bởi hàng rào |
Khu vườn được viền bởi hàng rào |
| 3 |
3
bordering
|
Phiên âm: /ˈbɔːdərɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang tạo viền, đang giáp ranh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc tạo viền hoặc giáp ranh |
Ví dụ: The country is bordering the ocean
Quốc gia này giáp với đại dương |
Quốc gia này giáp với đại dương |
| 4 |
4
bordered
|
Phiên âm: /ˈbɔːdəd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã viền, đã giáp ranh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc tạo viền hoặc giáp ranh |
Ví dụ: The town is bordered by a river
Thị trấn này giáp với một con sông |
Thị trấn này giáp với một con sông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||