Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

booking là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ booking trong tiếng Anh

booking /ˈbʊkɪŋ/
- (n) : sự mua vé trước, đặt chỗ trước

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

booking: Đặt chỗ, đặt vé

Booking là hành động đặt phòng, vé máy bay, bàn ăn...

  • I made a hotel booking for next week. (Tôi đã đặt phòng khách sạn cho tuần tới.)
  • All flight bookings must be confirmed online. (Mọi đặt vé máy bay phải được xác nhận trực tuyến.)
  • They had a dinner booking at 8 p.m. (Họ có đặt bàn ăn tối lúc 8 giờ.)

Bảng biến thể từ "booking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: book
Phiên âm: /bʊk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sách Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật phẩm in ấn chứa thông tin hoặc câu chuyện I borrowed a book from the library
Tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện
2 Từ: book
Phiên âm: /bʊk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt, đăng ký Ngữ cảnh: Dùng khi đặt trước một dịch vụ, vé hoặc chỗ ngồi We need to book tickets for the concert
Chúng ta cần đặt vé cho buổi hòa nhạc
3 Từ: booking
Phiên âm: /ˈbʊkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đặt chỗ, sự đăng ký Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hoặc hành động đặt chỗ The booking for the flight was confirmed yesterday
Việc đặt chỗ cho chuyến bay đã được xác nhận vào ngày hôm qua
4 Từ: booked
Phiên âm: /bʊkt/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đặt, đã đăng ký Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc đặt trước hoặc đăng ký He booked a table at the restaurant
Anh ấy đã đặt bàn tại nhà hàng

Từ đồng nghĩa "booking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "booking"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!