Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

blacken là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ blacken trong tiếng Anh

blacken /ˈblækən/
- Động từ : Làm đen, tối lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "blacken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: black
Phiên âm: /blæk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đen, tối Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả màu sắc đen hoặc không có ánh sáng The sky is black at night
Bầu trời tối đen vào ban đêm
2 Từ: black
Phiên âm: /blæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Màu đen Ngữ cảnh: Dùng để chỉ màu sắc đen She wore a black dress to the party
Cô ấy mặc một chiếc váy đen đến bữa tiệc
3 Từ: blacken
Phiên âm: /ˈblækən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm đen, tối lại Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động khiến cái gì đó trở nên đen hoặc tối hơn The smoke blackened the walls
Khói đã làm tường trở nên đen
4 Từ: blackness
Phiên âm: /ˈblæknəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đen tối Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình trạng tối tăm, không có ánh sáng The room was filled with complete blackness
Căn phòng tràn ngập sự tối tăm hoàn toàn

Từ đồng nghĩa "blacken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "blacken"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!