Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bishop là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bishop trong tiếng Anh

bishop /ˈbɪʃəp/
- (n) : giám mục

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bishop: Giám mục

Bishop là danh từ chỉ chức sắc cấp cao trong nhiều giáo hội Cơ Đốc giáo; trong cờ vua, “bishop” là quân tượng.

  • The bishop led the Sunday service. (Giám mục chủ trì buổi lễ Chủ nhật.)
  • He was appointed bishop of the diocese. (Ông được bổ nhiệm làm giám mục của giáo phận.)
  • The bishop captured the knight in the chess game. (Quân tượng bắt quân mã trong ván cờ.)

Bảng biến thể từ "bishop"

1 bishop
Phiên âm: /ˈbɪʃəp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giám mục Ngữ cảnh: Chức sắc cao cấp trong Kitô giáo

Ví dụ:

The bishop led the ceremony

Vị giám mục chủ trì buổi lễ

2 bishopric
Phiên âm: /ˈbɪʃəprɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Địa phận; chức giám mục Ngữ cảnh: Khu vực hoặc quyền hạn của giám mục

Ví dụ:

He was appointed to a new bishopric

Ông được bổ nhiệm vào một địa phận mới

3 archbishop
Phiên âm: /ˌɑːrtʃˈbɪʃəp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tổng giám mục Ngữ cảnh: Cấp cao hơn giám mục

Ví dụ:

The archbishop visited the parish

Tổng giám mục thăm giáo xứ

4 bishop-like
Phiên âm: /ˈbɪʃəplaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống giám mục Ngữ cảnh: Mô tả phong thái hoặc trang phục

Ví dụ:

He carried himself in a bishop-like manner

Ông có phong thái giống một giám mục

Danh sách câu ví dụ:

He’s the diocesan bishop and he has three suffragan bishops to help him.

Ông ấy là giám mục giáo phận và ông ấy có ba giám mục khổ sai để giúp đỡ mình.

Ôn tập Lưu sổ

the Bishop of Oxford

Giám mục của Oxford

Ôn tập Lưu sổ

Bishop Pritchard

Giám mục Pritchard

Ôn tập Lưu sổ

He was appointed Bishop of Ely.

Ông được bổ nhiệm làm Giám mục của Ely.

Ôn tập Lưu sổ