Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

birthday là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ birthday trong tiếng Anh

birthday /ˈbɜːθdeɪ/
- (n) : ngày sinh, sinh nhật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

birthday: Sinh nhật

Birthday là ngày kỷ niệm sự ra đời của một người, thường được tổ chức bằng một bữa tiệc hoặc sự kiện đặc biệt.

  • We celebrated her birthday with a big party. (Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cô ấy với một bữa tiệc lớn.)
  • He received many gifts on his birthday. (Anh ấy nhận được nhiều món quà trong sinh nhật của mình.)
  • My birthday is next Monday. (Sinh nhật của tôi vào thứ Hai tới.)

Bảng biến thể từ "birthday"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: birth
Phiên âm: /bɜːrθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sinh nở; nguồn gốc Ngữ cảnh: Dùng trong gia đình, y tế, lịch sử She gave birth to a healthy baby
Cô ấy sinh một em bé khỏe mạnh
2 Từ: birthplace
Phiên âm: /ˈbɜːrθpleɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nơi sinh Ngữ cảnh: Dùng trong lý lịch cá nhân Hanoi is his birthplace
Hà Nội là nơi sinh của anh ấy
3 Từ: birthday
Phiên âm: /ˈbɜːrθdeɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngày sinh nhật Ngữ cảnh: Dùng trong chúc mừng, văn hóa Today is her birthday
Hôm nay là sinh nhật cô ấy
4 Từ: childbirth
Phiên âm: /ˈtʃaɪldbɜːrθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc sinh con Ngữ cảnh: Dùng trong y tế Childbirth can be painful
Việc sinh con có thể đau đớn
5 Từ: rebirth
Phiên âm: /ˌriːˈbɜːrθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tái sinh; hồi sinh Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo, ẩn dụ Spring is a symbol of rebirth
Mùa xuân là biểu tượng của sự tái sinh
6 Từ: birthrate
Phiên âm: /ˈbɜːrθreɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tỷ lệ sinh Ngữ cảnh: Thường dùng trong thống kê dân số The birthrate is declining
Tỷ lệ sinh đang giảm
7 Từ: afterbirth
Phiên âm: /ˈæftərbɜːrθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhau thai sau sinh Ngữ cảnh: Thuật ngữ y khoa The doctor examined the afterbirth
Bác sĩ kiểm tra nhau thai sau sinh

Từ đồng nghĩa "birthday"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "birthday"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

I feel really guilty at forgetting her birthday again.

Tôi cảm thấy rất áy náy vì lại quên sinh nhật cô ấy.

Lưu sổ câu

2

What did you get for your birthday?

Bạn đã nhận được gì vào dịp sinh nhật?

Lưu sổ câu

3

My birthday is on a Sunday this year.

Năm nay sinh nhật tôi rơi vào Chủ nhật.

Lưu sổ câu

4

When's your birthday? --It's May 24th.

Sinh nhật bạn khi nào? — Ngày 24 tháng 5.

Lưu sổ câu

5

I feel awful about forgetting her birthday.

Tôi cảm thấy tệ vì đã quên sinh nhật cô ấy.

Lưu sổ câu

6

I blew out the candles on my birthday cake.

Tôi thổi tắt nến trên bánh sinh nhật của mình.

Lưu sổ câu

7

He started his new job auspiciously on his birthday.

Anh ấy khởi đầu công việc mới một cách may mắn đúng vào ngày sinh nhật.

Lưu sổ câu

8

I'm baking a birthday cake for Alex.

Tôi đang nướng bánh sinh nhật cho Alex.

Lưu sổ câu

9

May your birthday be filled with smiles, sunshine, love, and laughter.

Chúc sinh nhật bạn tràn ngập nụ cười, ánh nắng, tình yêu và tiếng cười.

Lưu sổ câu

10

A birthday is no occasion for tears.

Sinh nhật không phải là dịp để khóc.

Lưu sổ câu

11

I completely forgot that it was his birthday yesterday.

Tôi hoàn toàn quên mất rằng hôm qua là sinh nhật anh ấy.

Lưu sổ câu

12

Happy birthday, Darling. You are the dearest thing in the world.

Chúc mừng sinh nhật, em yêu. Em là điều quý giá nhất trên đời.

Lưu sổ câu

13

Sara's birthday is some time in/during October.

Sinh nhật của Sara vào một thời điểm nào đó trong tháng Mười.

Lưu sổ câu

14

Happy birthday to a wonderful person!

Chúc mừng sinh nhật một con người tuyệt vời!

Lưu sổ câu

15

Do you want some birthday cake?

Bạn có muốn ăn bánh sinh nhật không?

Lưu sổ câu

16

Your birthday is an annual event.

Sinh nhật của bạn là một sự kiện hằng năm.

Lưu sổ câu

17

Here's a little something for your birthday.

Đây là một món quà nhỏ dành cho sinh nhật bạn.

Lưu sổ câu

18

He was given a fishing rod for his birthday.

Anh ấy được tặng một cần câu nhân dịp sinh nhật.

Lưu sổ câu

19

What do you want for your birthday?

Bạn muốn gì cho sinh nhật?

Lưu sổ câu

20

He's giving a party in miniature on his birthday.

Anh ấy tổ chức một bữa tiệc nhỏ vào ngày sinh nhật.

Lưu sổ câu

21

He will be forty on his next birthday.

Sinh nhật tới anh ấy sẽ tròn bốn mươi tuổi.

Lưu sổ câu

22

There are seventeen days to go till my birthday.

Còn mười bảy ngày nữa là đến sinh nhật tôi.

Lưu sổ câu

23

He will celebrate his birthday on Friday.

Anh ấy sẽ tổ chức sinh nhật vào thứ Sáu.

Lưu sổ câu

24

It's Kate's birthday on Friday.

Thứ Sáu là sinh nhật của Kate.

Lưu sổ câu

25

Happy birthday to a great friend.

Chúc mừng sinh nhật một người bạn tuyệt vời.

Lưu sổ câu

26

I received a belated birthday card this morning.

Sáng nay tôi nhận được một tấm thiệp sinh nhật muộn.

Lưu sổ câu

27

We sent a card with birthday greetings.

Chúng tôi đã gửi một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật.

Lưu sổ câu

28

The kids were popping all the birthday balloons.

Bọn trẻ đang làm nổ tất cả bóng bay sinh nhật.

Lưu sổ câu

29

She celebrated her 21st birthday with a party for family and friends.

Cô ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ 21 của mình bằng một bữa tiệc dành cho gia đình và bạn bè.

Lưu sổ câu

30

a birthday card/party/present/cake

thiệp / tiệc / quà / bánh sinh nhật

Lưu sổ câu

31

Oliver’s 13th birthday

Sinh nhật lần thứ 13 của Oliver

Lưu sổ câu

32

He's having a belated birthday celebration at home.

Anh ấy tổ chức sinh nhật muộn tại nhà.

Lưu sổ câu

33

She was joined by family on the occasion of her 65th birthday.

Cô đã được tham gia cùng gia đình nhân dịp sinh nhật lần thứ 65 của mình.

Lưu sổ câu

34

My birthday is in August.

Sinh nhật của tôi là vào tháng Tám.

Lưu sổ câu

35

I hope you have a nice birthday.

Tôi hy vọng bạn có một sinh nhật tốt đẹp.

Lưu sổ câu

36

Wish John a happy birthday from me.

Chúc John một sinh nhật vui vẻ từ tôi.

Lưu sổ câu

37

I reached my 86th birthday this year.

Năm nay tôi đã tròn 86 tuổi.

Lưu sổ câu

38

I'll be 28 next birthday.

Sinh nhật lần sau tôi sẽ 28 tuổi.

Lưu sổ câu

39

She spent her 50th birthday in Paris.

Cô ấy đã trải qua sinh nhật lần thứ 50 của mình ở Paris.

Lưu sổ câu

40

Three of my friends have birthdays this month.

Ba người bạn của tôi có sinh nhật trong tháng này.

Lưu sổ câu

41

They share the same birthday.

Họ có cùng ngày sinh.

Lưu sổ câu

42

What do you want for your birthday?

Bạn muốn gì cho ngày sinh nhật của mình?

Lưu sổ câu

43

an exhibition to mark the artist's 70th birthday

một cuộc triển lãm để đánh dấu sinh nhật lần thứ 70 của nghệ sĩ

Lưu sổ câu

44

We're taking him to see the new film for his birthday treat.

Chúng tôi sẽ đưa anh ấy đi xem bộ phim mới để chiêu đãi sinh nhật của anh ấy.

Lưu sổ câu

45

He had a portrait painted as a birthday surprise for his daughter.

Ông đã vẽ một bức chân dung để làm quà sinh nhật bất ngờ cho con gái mình.

Lưu sổ câu

46

I'll be 28 next birthday.

Sinh nhật năm sau tôi sẽ 28 tuổi.

Lưu sổ câu

47

an exhibition to mark the artist's 70th birthday

cuộc triển lãm đánh dấu sinh nhật lần thứ 70 của nghệ sĩ

Lưu sổ câu

48

We're taking him to see the new film for his birthday treat.

Chúng tôi sẽ đưa anh ấy đi xem bộ phim mới để chiêu đãi sinh nhật của anh ấy.

Lưu sổ câu