Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

beyond that là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ beyond that trong tiếng Anh

beyond that /bɪˈjɒnd ðæt/
- Cụm từ : Ngoài ra, bên cạnh đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "beyond that"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: beyond
Phiên âm: /bɪˈjɒnd/ Loại từ: Giới từ/Trạng từ Nghĩa: Vượt ngoài, ở xa hơn Ngữ cảnh: Dùng nói về vị trí hoặc giới hạn vượt phạm vi The village is beyond the river
Ngôi làng nằm bên kia con sông
2 Từ: beyond that
Phiên âm: /bɪˈjɒnd ðæt/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ngoài ra, bên cạnh đó Ngữ cảnh: Thêm thông tin, ý mở rộng Beyond that, I have no comments
Ngoài ra tôi không có ý kiến gì
3 Từ: beyond doubt
Phiên âm: /bɪˈjɒnd daʊt/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Không còn nghi ngờ Ngữ cảnh: Nói về sự chắc chắn His guilt is beyond doubt
Tội lỗi của anh ta là không thể nghi ngờ
4 Từ: beyond repair
Phiên âm: /bɪˈjɒnd rɪˈpeə/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Không thể sửa chữa Ngữ cảnh: Dùng cho đồ vật hỏng nặng The car was damaged beyond repair
Chiếc xe bị hỏng không thể sửa được

Từ đồng nghĩa "beyond that"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "beyond that"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!