| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
beyond
|
Phiên âm: /bɪˈjɒnd/ | Loại từ: Giới từ/Trạng từ | Nghĩa: Vượt ngoài, ở xa hơn | Ngữ cảnh: Dùng nói về vị trí hoặc giới hạn vượt phạm vi |
The village is beyond the river |
Ngôi làng nằm bên kia con sông |
| 2 |
Từ:
beyond that
|
Phiên âm: /bɪˈjɒnd ðæt/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Ngoài ra, bên cạnh đó | Ngữ cảnh: Thêm thông tin, ý mở rộng |
Beyond that, I have no comments |
Ngoài ra tôi không có ý kiến gì |
| 3 |
Từ:
beyond doubt
|
Phiên âm: /bɪˈjɒnd daʊt/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Không còn nghi ngờ | Ngữ cảnh: Nói về sự chắc chắn |
His guilt is beyond doubt |
Tội lỗi của anh ta là không thể nghi ngờ |
| 4 |
Từ:
beyond repair
|
Phiên âm: /bɪˈjɒnd rɪˈpeə/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Không thể sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ vật hỏng nặng |
The car was damaged beyond repair |
Chiếc xe bị hỏng không thể sửa được |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||