Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

betwixt là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ betwixt trong tiếng Anh

betwixt /bɪˈtwɪkst/
- Giới từ : Giữa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "betwixt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: between
Phiên âm: /bɪˈtwiːn/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Giữa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự phân chia giữa hai đối tượng hoặc nhóm The park is located between two buildings
Công viên nằm giữa hai tòa nhà
2 Từ: between
Phiên âm: /bɪˈtwiːn/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở giữa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí ở giữa hai vật There is a small table between the two chairs
Có một cái bàn nhỏ giữa hai chiếc ghế
3 Từ: betwixt
Phiên âm: /bɪˈtwɪkst/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Giữa Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vị trí hoặc tình huống giữa hai điểm (cách nói cổ xưa) They were sitting betwixt the trees
Họ ngồi giữa hai cái cây
4 Từ: between you and me
Phiên âm: /bɪˈtwiːn juː ənd miː/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Giữa chúng ta, bí mật Ngữ cảnh: Dùng khi muốn chia sẻ một điều gì đó không muốn người khác biết Between you and me, I don't think he will come
Giữa chúng ta, tôi không nghĩ anh ấy sẽ đến

Từ đồng nghĩa "betwixt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "betwixt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!