Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

between là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ between trong tiếng Anh

between /bɪˈtwiːn/
- prep., (adv) : giữa, ở giữa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

between: Giữa

Between dùng để chỉ sự phân chia hoặc sự tồn tại ở vị trí giữa hai hoặc nhiều vật, người.

  • The cafe is located between the bank and the bookstore. (Quán cà phê nằm giữa ngân hàng và cửa hàng sách.)
  • There was a disagreement between the two parties. (Có một sự bất đồng giữa hai bên.)
  • The debate will take place between two candidates. (Cuộc tranh luận sẽ diễn ra giữa hai ứng viên.)

Bảng biến thể từ "between"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: between
Phiên âm: /bɪˈtwiːn/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Giữa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự phân chia giữa hai đối tượng hoặc nhóm The park is located between two buildings
Công viên nằm giữa hai tòa nhà
2 Từ: between
Phiên âm: /bɪˈtwiːn/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở giữa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí ở giữa hai vật There is a small table between the two chairs
Có một cái bàn nhỏ giữa hai chiếc ghế
3 Từ: betwixt
Phiên âm: /bɪˈtwɪkst/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Giữa Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vị trí hoặc tình huống giữa hai điểm (cách nói cổ xưa) They were sitting betwixt the trees
Họ ngồi giữa hai cái cây
4 Từ: between you and me
Phiên âm: /bɪˈtwiːn juː ənd miː/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Giữa chúng ta, bí mật Ngữ cảnh: Dùng khi muốn chia sẻ một điều gì đó không muốn người khác biết Between you and me, I don't think he will come
Giữa chúng ta, tôi không nghĩ anh ấy sẽ đến

Từ đồng nghĩa "between"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "between"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

There is a great difference between word and deed.

Có sự khác biệt rất lớn giữa lời nói và việc làm.

Lưu sổ câu

2

A secret between more than two is no secret.

Bí mật mà hơn hai người biết thì không còn là bí mật.

Lưu sổ câu

3

Emotional differences exist, at least, between the genders.

Sự khác biệt về cảm xúc tồn tại, ít nhất là giữa các giới.

Lưu sổ câu

4

Put not your hand between the bark and the tree.

Đừng xen vào chuyện riêng của người khác.

Lưu sổ câu

5

I am caught between the devil and the deep blue sea.

Tôi đang rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan.

Lưu sổ câu

6

Swearing was invented as a compromise between running away and fighting.

Chửi thề được sinh ra như một sự thỏa hiệp giữa bỏ chạy và đánh nhau.

Lưu sổ câu

7

Many a slip between the cup and the lip.

Đường từ miệng cốc đến môi còn lắm rủi ro.

Lưu sổ câu

8

There's many a slip between the cup and the lip.

Từ kế hoạch đến thực tế còn nhiều trắc trở.

Lưu sổ câu

9

Speech is the fastest method of communication between people.

Lời nói là phương thức giao tiếp nhanh nhất giữa con người.

Lưu sổ câu

10

There is a gulf between the two cities.

Có một khoảng cách lớn giữa hai thành phố.

Lưu sổ câu

11

Leeds is midway between London and Edinburgh.

Leeds nằm giữa London và Edinburgh.

Lưu sổ câu

12

He mediated in the quarrel between the two boys.

Anh ấy đứng ra hòa giải cuộc cãi vã giữa hai cậu bé.

Lưu sổ câu

13

She held the coin carefully between finger and thumb.

Cô cầm đồng xu cẩn thận giữa ngón tay cái và ngón trỏ.

Lưu sổ câu

14

There is a plywood partition between the two rooms.

Có một vách ngăn bằng ván ép giữa hai căn phòng.

Lưu sổ câu

15

A deep mutual respect and understanding developed between them.

Giữa họ đã hình thành sự tôn trọng và thấu hiểu sâu sắc.

Lưu sổ câu

16

There was a distant resemblance between them.

Giữa họ có một nét giống nhau thoáng qua.

Lưu sổ câu

17

Between us, please always remember me.

Giữa chúng ta thôi, xin hãy luôn nhớ đến tôi.

Lưu sổ câu

18

Hold the material between finger and thumb.

Giữ vật liệu giữa ngón tay cái và ngón trỏ.

Lưu sổ câu

19

They mediated a settlement between labour and management.

Họ đã đứng ra hòa giải một thỏa thuận giữa người lao động và ban quản lý.

Lưu sổ câu

20

The law discriminates between accidental and intentional killing.

Luật pháp phân biệt giữa giết người vô ý và cố ý.

Lưu sổ câu

21

Trade between the two countries has increased.

Thương mại giữa hai quốc gia đã gia tăng.

Lưu sổ câu

22

Do you notice any family likeness between them?

Bạn có nhận thấy nét giống nhau trong gia đình giữa họ không?

Lưu sổ câu

23

The best remedy against an ill man is much ground between.

Cách chữa trị tốt nhất cho một người bệnh là tạo khoảng cách (ý nói tránh xa).

Lưu sổ câu

24

Q comes between P and R in the English alphabet.

Q nằm giữa P và R trong bảng chữ cái tiếng Anh.

Lưu sổ câu

25

I sat down between Jo and Diana.

Tôi ngồi xuống giữa Jo và Diana.

Lưu sổ câu

26

Switzerland lies between France, Germany, Austria and Italy.

Thụy Sĩ nằm giữa Pháp, Đức, Áo và Ý.

Lưu sổ câu

27

The paper had fallen down between the desk and the wall.

Tờ giấy rơi xuống giữa bàn và tường.

Lưu sổ câu

28

My job is somewhere between a secretary and a personal assistant.

Công việc của tôi ở đâu đó giữa thư ký và trợ lý riêng.

Lưu sổ câu

29

It's cheaper between 6 p.m. and 8 a.m.

Rẻ hơn từ 6 giờ chiều và 8 giờ sáng

Lưu sổ câu

30

Don't eat between meals.

Không ăn giữa các bữa ăn.

Lưu sổ câu

31

Children must attend school between the ages of 5 and 16.

Trẻ em phải đi học trong độ tuổi từ 5 đến 16.

Lưu sổ câu

32

Many changes took place between the two world wars.

Nhiều thay đổi đã diễn ra giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.

Lưu sổ câu

33

It weighed between nine and ten kilos.

Nó nặng từ 9 đến 10 kg.

Lưu sổ câu

34

The temperature remained between 25°C and 30°C all week.

Nhiệt độ duy trì trong khoảng 25 ° C đến 30 ° C cả tuần.

Lưu sổ câu

35

the border between Sweden and Norway

biên giới giữa Thụy Điển và Na Uy

Lưu sổ câu

36

We fly between Rome and Paris twice daily.

Chúng tôi bay giữa Rome và Paris hai lần mỗi ngày.

Lưu sổ câu

37

a difference/distinction/contrast between two things

sự khác biệt / sự khác biệt / sự tương phản giữa hai thứ

Lưu sổ câu

38

a link between unemployment and crime

mối liên hệ giữa thất nghiệp và tội phạm

Lưu sổ câu

39

There's a lot of bad feeling between them.

Có rất nhiều cảm giác tồi tệ giữa họ.

Lưu sổ câu

40

I had to choose between the two jobs.

Tôi phải chọn giữa hai công việc.

Lưu sổ câu

41

We ate a pizza between us.

Chúng tôi đã ăn một chiếc bánh pizza giữa chúng tôi.

Lưu sổ câu

42

This is just between you and me/between ourselves (= it is a secret).

Đây chỉ là giữa bạn và tôi / giữa chúng ta (= nó là một bí mật).

Lưu sổ câu

43

We ought to be able to manage it between us.

Chúng ta phải có thể quản lý nó giữa chúng ta.

Lưu sổ câu

44

China and India between them account for a third of the world's population.

Trung Quốc và Ấn Độ giữa họ chiếm một phần ba dân số thế giới.

Lưu sổ câu

45

It's cheaper between 6 p.m. and 8 a.m.

Rẻ hơn từ 6 giờ chiều và 8 giờ sáng

Lưu sổ câu

46

Don't eat between meals.

Không ăn giữa các bữa ăn.

Lưu sổ câu

47

There's a lot of bad feeling between them.

Có rất nhiều cảm giác tồi tệ giữa họ.

Lưu sổ câu

48

China and India between them account for a third of the world's population.

Trung Quốc và Ấn Độ giữa họ chiếm một phần ba dân số thế giới.

Lưu sổ câu