Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

benefiting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ benefiting trong tiếng Anh

benefiting /ˈbɛnɪfɪtɪŋ/
- Động từ V-ing : Đang mang lại lợi ích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "benefiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: benefit
Phiên âm: /ˈbɛnɪfɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lợi ích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thuận lợi hoặc sự giúp đỡ nhận được từ một tình huống The new policy will provide benefits for all employees
Chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho tất cả nhân viên
2 Từ: benefit
Phiên âm: /ˈbɛnɪfɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mang lại lợi ích Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc giúp đỡ hoặc làm cho tình huống tốt hơn Regular exercise benefits your health
Tập thể dục thường xuyên mang lại lợi ích cho sức khỏe của bạn
3 Từ: beneficial
Phiên âm: /ˌbɛnɪˈfɪʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có lợi, tốt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó mang lại sự tốt đẹp hoặc có ích Eating vegetables is beneficial for your body
Ăn rau rất có lợi cho cơ thể của bạn
4 Từ: benefiting
Phiên âm: /ˈbɛnɪfɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang mang lại lợi ích Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang mang lại lợi ích Many students are benefiting from the new system
Nhiều học sinh đang hưởng lợi từ hệ thống mới

Từ đồng nghĩa "benefiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "benefiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!