Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bell là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bell trong tiếng Anh

bell /bel/
- (n) : cái chuông, tiếng chuông

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bell: Chuông

Bell là một vật dụng phát ra âm thanh, thường được sử dụng để thông báo hoặc gọi ai đó.

  • She rang the bell to announce the start of the meeting. (Cô ấy rung chuông để thông báo bắt đầu cuộc họp.)
  • The bell rang, signaling the end of the class. (Chuông reo, báo hiệu kết thúc tiết học.)
  • The church bell chimed every hour. (Chuông nhà thờ điểm mỗi giờ.)

Bảng biến thể từ "bell"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bell
Phiên âm: /bɛl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuông Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vật dụng phát ra âm thanh khi được rung lên The bell rang at the end of the class
Chuông đã vang lên khi lớp học kết thúc
2 Từ: belligerent
Phiên âm: /bəˈlɪdʒərənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hiếu chiến, thù địch Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động hoặc thái độ thù địch, xung đột The belligerent attitude of the customer was alarming
Thái độ hiếu chiến của khách hàng thật đáng báo động
3 Từ: bellied
Phiên âm: /ˈbɛlid/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có bụng, to bụng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc động vật có một bụng lớn The bellied man was sitting in the chair
Người đàn ông có bụng lớn đang ngồi trên ghế

Từ đồng nghĩa "bell"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bell"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

A cracked bell is never sound.

Chuông nứt thì không bao giờ kêu hay.

Lưu sổ câu

2

A cracked bell can never sound well.

Chuông bị nứt thì không thể kêu vang.

Lưu sổ câu

3

As the fool thinks, so the bell clinks.

Kẻ ngu nghĩ sao thì tiếng chuông kêu vậy.

Lưu sổ câu

4

I was roused by the sound of a bell.

Tôi bị đánh thức bởi tiếng chuông.

Lưu sổ câu

5

The sheep's bell tinkled through the hills.

Tiếng chuông cừu leng keng vang qua các ngọn đồi.

Lưu sổ câu

6

I've been ringing the doorbell; there's no answer.

Tôi đã bấm chuông cửa mà không có ai trả lời.

Lưu sổ câu

7

He raised the hammer and hit the bell.

Anh ta giơ búa lên và gõ vào chuông.

Lưu sổ câu

8

The church bell tolled the hour.

Chuông nhà thờ ngân báo giờ.

Lưu sổ câu

9

The bell has rung for a long time.

Chuông đã reo trong một thời gian dài.

Lưu sổ câu

10

The bell is massive, weighing over 40 tons.

Chiếc chuông rất đồ sộ, nặng hơn 40 tấn.

Lưu sổ câu

11

There is a big bell in the room.

Trong phòng có một chiếc chuông lớn.

Lưu sổ câu

12

He plinked the little bell before them.

Anh ta khẽ gõ chiếc chuông nhỏ trước mặt họ.

Lưu sổ câu

13

I was roused by the telephone bell.

Tôi bị đánh thức bởi tiếng chuông điện thoại.

Lưu sổ câu

14

I rang the bell, but there was no answer.

Tôi bấm chuông nhưng không có ai trả lời.

Lưu sổ câu

15

There's that bell again; I'll get it.

Lại là tiếng chuông đó; để tôi ra mở.

Lưu sổ câu

16

The bell rang at 20-minute intervals.

Chuông reo theo chu kỳ 20 phút.

Lưu sổ câu

17

She rang the bell and waited.

Cô bấm chuông rồi đứng chờ.

Lưu sổ câu

18

Mary heard the penetrating bell of an ambulance.

Mary nghe thấy tiếng còi/chuông xe cứu thương vang dội.

Lưu sổ câu

19

The big bell in the Temple of Reclining Buddha was recast in the sixteenth century.

Chiếc chuông lớn ở chùa Phật Nằm được đúc lại vào thế kỷ XVI.

Lưu sổ câu

20

He rang the bell and waited for someone to answer the door.

Anh bấm chuông và đợi có người ra mở cửa.

Lưu sổ câu

21

The bell is ringing.

Chuông đang reo.

Lưu sổ câu

22

The bell is knelling.

Chuông đang ngân vang (chuông tang).

Lưu sổ câu

23

They could hear the sound of a bell tolling in the distance.

Họ có thể nghe thấy tiếng chuông ngân vang từ xa.

Lưu sổ câu

24

The sound of the bell was muffled by the curtains.

Tiếng chuông bị rèm che làm nhỏ đi.

Lưu sổ câu

25

The church bell used to be rung to signify disaster.

Chuông nhà thờ từng được rung để báo hiệu tai họa.

Lưu sổ câu

26

A notable feature of the church is its unusual bell tower.

Một đặc điểm nổi bật của nhà thờ là tháp chuông необы thường.

Lưu sổ câu

27

His voice came down the line as clear as a bell.

Giọng anh ấy qua điện thoại rõ ràng như tiếng chuông.

Lưu sổ câu

28

A peal of church bells rang out in the distance.

Một loạt chuông nhà thờ vang lên từ xa.

Lưu sổ câu

29

a bicycle bell

chuông xe đạp

Lưu sổ câu

30

His voice came down the line as clear as a bell.

Giọng anh xuống dây rõ ràng như tiếng chuông.

Lưu sổ câu

31

The church bells rang out.

Chuông nhà thờ vang lên.

Lưu sổ câu

32

a bell-shaped flower

một bông hoa hình chuông

Lưu sổ câu

33

Off in the distance a bell tolled two in the morning.

Từ xa có tiếng chuông báo hai giờ sáng.

Lưu sổ câu

34

a bell tower

tháp chuông

Lưu sổ câu

35

wedding bells

chuông đám cưới

Lưu sổ câu

36

The dancers wore bells on their ankles.

Các vũ công đeo chuông trên mắt cá chân của họ.

Lưu sổ câu

37

Ring the bell to see if they're in.

Rung chuông để xem họ có tham gia hay không.

Lưu sổ câu

38

The bell's ringing!

Chuông reo!

Lưu sổ câu

39

The bell went for the end of the lesson.

Tiếng chuông báo hết giờ học.

Lưu sổ câu

40

An alarm bell went off.

Chuông báo thức vang lên.

Lưu sổ câu

41

Warning bells started ringing in her head as she sensed that something was wrong.

Chuông cảnh báo bắt đầu vang lên trong đầu khi cô cảm thấy có điều gì đó không ổn.

Lưu sổ câu

42

This decision is going to sound a warning bell to other couples.

Quyết định này sẽ gióng lên hồi chuông cảnh báo cho các cặp đôi khác.

Lưu sổ câu

43

The government’s proposal has set alarm bells ringing for people on low incomes.

Đề xuất của chính phủ đã gióng lên hồi chuông cảnh báo đối với những người có thu nhập thấp.

Lưu sổ câu

44

His name rings a bell but I can't think where we met.

Tên anh ấy vang lên nhưng tôi không thể nghĩ chúng tôi đã gặp nhau ở đâu.

Lưu sổ câu

45

The doctor said I was as sound as a bell.

Bác sĩ nói tôi khỏe như chuông.

Lưu sổ câu

46

The bells on the harness tinkled softly.

Chuông trên dây nịt leng keng nhẹ nhàng.

Lưu sổ câu

47

The church bells tolled for Evensong.

Chuông nhà thờ thu phí Evensong.

Lưu sổ câu

48

the faint chime of bells

tiếng chuông yếu ớt

Lưu sổ câu

49

Their friends could already hear wedding bells (= were sure they would get married).

Bạn bè của họ đã có thể nghe thấy tiếng chuông đám cưới (= chắc chắn rằng họ sẽ kết hôn).

Lưu sổ câu

50

Ring the bell to see if they're in.

Rung chuông để xem họ có tham gia hay không.

Lưu sổ câu

51

The bell's ringing!

Chuông reo!

Lưu sổ câu

52

His name rings a bell but I can't think where we met.

Tên anh ấy vang lên nhưng tôi không thể nghĩ chúng tôi đã gặp nhau ở đâu.

Lưu sổ câu