begin: Bắt đầu
Begin dùng để chỉ hành động bắt đầu một quá trình, sự kiện hoặc hoạt động nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
beginning
|
Phiên âm: /bɪˈɡɪnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bắt đầu | Ngữ cảnh: Phần mở đầu của sự kiện, câu chuyện |
This is just the beginning |
Đây chỉ là khởi đầu |
| 2 |
Từ:
beginnings
|
Phiên âm: /bɪˈɡɪnɪŋz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những khởi đầu | Ngữ cảnh: Những xuất phát điểm hoặc nguồn gốc |
The book explores humble beginnings |
Cuốn sách khám phá những khởi đầu giản dị |
| 3 |
Từ:
begin
|
Phiên âm: /bɪˈɡɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt đầu | Ngữ cảnh: Khởi động việc gì |
We will begin soon |
Chúng tôi sẽ bắt đầu sớm |
| 4 |
Từ:
beginner
|
Phiên âm: /bɪˈɡɪnər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mới bắt đầu | Ngữ cảnh: Người chưa có kinh nghiệm |
She is a beginner in chess |
Cô ấy là người mới chơi cờ vua |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
All great truths begin as blasphemies. Mọi chân lý vĩ đại đều bắt đầu như những điều bị xem là báng bổ. |
Mọi chân lý vĩ đại đều bắt đầu như những điều bị xem là báng bổ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Good to begin well, better to end well. Khởi đầu tốt là tốt, kết thúc tốt còn tốt hơn. |
Khởi đầu tốt là tốt, kết thúc tốt còn tốt hơn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Deliberate before you begin, then execute with vigour. Hãy cân nhắc trước khi bắt đầu, rồi thực hiện với quyết tâm mạnh mẽ. |
Hãy cân nhắc trước khi bắt đầu, rồi thực hiện với quyết tâm mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 4 |
A man has the choice to begin love, but not to end it. Con người có thể chọn bắt đầu yêu, nhưng không thể chọn kết thúc nó. |
Con người có thể chọn bắt đầu yêu, nhưng không thể chọn kết thúc nó. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He who would climb the ladder must begin at the bottom. Ai muốn leo thang thì phải bắt đầu từ bậc thấp nhất. |
Ai muốn leo thang thì phải bắt đầu từ bậc thấp nhất. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Liars begin by imposing upon others but end by deceiving themselves. Kẻ nói dối bắt đầu bằng việc lừa người khác nhưng kết thúc bằng việc tự lừa mình. |
Kẻ nói dối bắt đầu bằng việc lừa người khác nhưng kết thúc bằng việc tự lừa mình. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Major restoration work will begin in May. Công việc trùng tu lớn sẽ bắt đầu vào tháng Năm. |
Công việc trùng tu lớn sẽ bắt đầu vào tháng Năm. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Sir, is it time to begin? Thưa ngài, đã đến lúc bắt đầu chưa? |
Thưa ngài, đã đến lúc bắt đầu chưa? | Lưu sổ câu |
| 9 |
Campaigning will begin in earnest tomorrow. Chiến dịch vận động sẽ chính thức bắt đầu vào ngày mai. |
Chiến dịch vận động sẽ chính thức bắt đầu vào ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 10 |
What time does it begin? Khi nào thì bắt đầu? |
Khi nào thì bắt đầu? | Lưu sổ câu |
| 11 |
The leaves begin to fall when autumn comes. Lá bắt đầu rụng khi mùa thu đến. |
Lá bắt đầu rụng khi mùa thu đến. | Lưu sổ câu |
| 12 |
As everybody's here, let's begin. Mọi người đã có mặt đầy đủ, chúng ta bắt đầu nhé. |
Mọi người đã có mặt đầy đủ, chúng ta bắt đầu nhé. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Ladies and gentlemen, it is time to begin. Thưa quý vị, đã đến lúc bắt đầu. |
Thưa quý vị, đã đến lúc bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Today, forget your past, forgive yourself, and begin again. Hôm nay, hãy quên quá khứ, tha thứ cho bản thân và bắt đầu lại. |
Hôm nay, hãy quên quá khứ, tha thứ cho bản thân và bắt đầu lại. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Food shipments could begin in a matter of weeks. Các chuyến hàng lương thực có thể bắt đầu chỉ trong vài tuần. |
Các chuyến hàng lương thực có thể bắt đầu chỉ trong vài tuần. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The classes begin and end at fixed times. Các lớp học bắt đầu và kết thúc vào những thời điểm cố định. |
Các lớp học bắt đầu và kết thúc vào những thời điểm cố định. | Lưu sổ câu |
| 17 |
When will you begin recruiting? Khi nào bạn bắt đầu tuyển dụng? |
Khi nào bạn bắt đầu tuyển dụng? | Lưu sổ câu |
| 18 |
They begin breakfast at seven. Họ bắt đầu ăn sáng lúc bảy giờ. |
Họ bắt đầu ăn sáng lúc bảy giờ. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Our business hours begin at eleven. Giờ làm việc của chúng tôi bắt đầu lúc mười một giờ. |
Giờ làm việc của chúng tôi bắt đầu lúc mười một giờ. | Lưu sổ câu |
| 20 |
First I need your hand, then forever can begin. Trước hết tôi cần tay bạn, rồi mãi mãi có thể bắt đầu. |
Trước hết tôi cần tay bạn, rồi mãi mãi có thể bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 21 |
If everyone is ready, I'll begin. Nếu mọi người đã sẵn sàng, tôi sẽ bắt đầu. |
Nếu mọi người đã sẵn sàng, tôi sẽ bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Let's begin at page 9. Hãy bắt đầu ở trang 9. |
Hãy bắt đầu ở trang 9. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Their trial will shortly begin. Phiên tòa của họ sẽ sớm bắt đầu. |
Phiên tòa của họ sẽ sớm bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 24 |
We begin a new job today. Hôm nay chúng tôi bắt đầu một công việc mới. |
Hôm nay chúng tôi bắt đầu một công việc mới. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Older cars will begin to rust. Những chiếc xe cũ sẽ bắt đầu bị gỉ. |
Những chiếc xe cũ sẽ bắt đầu bị gỉ. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He that would win the daughter must first begin with the mother. Ai muốn cưới được con gái thì trước hết phải lấy lòng người mẹ. |
Ai muốn cưới được con gái thì trước hết phải lấy lòng người mẹ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Shall I begin? Tôi bắt đầu nhé? |
Tôi bắt đầu nhé? | Lưu sổ câu |
| 28 |
Let's begin at page 9. Chúng ta bắt đầu từ trang 9 nhé. |
Chúng ta bắt đầu từ trang 9 nhé. | Lưu sổ câu |
| 29 |
I'd like to begin with a simple question. Tôi muốn bắt đầu bằng một câu hỏi đơn giản. |
Tôi muốn bắt đầu bằng một câu hỏi đơn giản. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He always begins his lessons with a warm-up exercise. Anh ấy luôn bắt đầu bài học bằng một bài khởi động. |
Anh ấy luôn bắt đầu bài học bằng một bài khởi động. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Leaves are just beginning to appear. Lá bắt đầu xuất hiện. |
Lá bắt đầu xuất hiện. | Lưu sổ câu |
| 32 |
I was beginning to think you'd never come. Tôi bắt đầu nghĩ rằng bạn sẽ không bao giờ đến. |
Tôi bắt đầu nghĩ rằng bạn sẽ không bao giờ đến. | Lưu sổ câu |
| 33 |
When does the concert begin? Buổi hòa nhạc bắt đầu khi nào? |
Buổi hòa nhạc bắt đầu khi nào? | Lưu sổ câu |
| 34 |
Work on the new bridge is due to begin in September. Việc xây cầu mới dự kiến bắt đầu vào tháng 9. |
Việc xây cầu mới dự kiến bắt đầu vào tháng 9. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The lecture begins at 8 p.m. Bài giảng bắt đầu lúc 8 giờ tối. |
Bài giảng bắt đầu lúc 8 giờ tối. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Where does Europe end and Asia begin? Châu Âu kết thúc ở đâu và châu Á bắt đầu từ đâu? |
Châu Âu kết thúc ở đâu và châu Á bắt đầu từ đâu? | Lưu sổ câu |
| 37 |
Use “an” before words beginning with a vowel. Dùng “an” trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm. |
Dùng “an” trước những từ bắt đầu bằng nguyên âm. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Each chapter begins with a quotation. Mỗi chương bắt đầu bằng một trích dẫn. |
Mỗi chương bắt đầu bằng một trích dẫn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The path begins at Livingston village. Con đường bắt đầu từ làng Livingston. |
Con đường bắt đầu từ làng Livingston. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The story begins on the island of Corfu. Câu chuyện bắt đầu trên đảo Corfu. |
Câu chuyện bắt đầu trên đảo Corfu. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I can't thank you enough. Tôi không thể cảm ơn bạn cho đủ. |
Tôi không thể cảm ơn bạn cho đủ. | Lưu sổ câu |
| 42 |
He didn't even begin to understand my problem. Anh ấy thậm chí còn không bắt đầu hiểu vấn đề của tôi. |
Anh ấy thậm chí còn không bắt đầu hiểu vấn đề của tôi. | Lưu sổ câu |
| 43 |
I found it tiring to begin with, but I soon got used to it. Ban đầu tôi thấy mệt, nhưng rồi tôi quen dần. |
Ban đầu tôi thấy mệt, nhưng rồi tôi quen dần. | Lưu sổ câu |
| 44 |
We'll go slowly to begin with. Chúng ta sẽ bắt đầu từ từ trước. |
Chúng ta sẽ bắt đầu từ từ trước. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Let us begin by identifying some popular joke genres in the UK. Hãy bắt đầu bằng việc xác định một số thể loại truyện cười phổ biến ở Anh. |
Hãy bắt đầu bằng việc xác định một số thể loại truyện cười phổ biến ở Anh. | Lưu sổ câu |
| 46 |
We had to begin all over again. Chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu. |
Chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu. | Lưu sổ câu |
| 47 |
We will begin with a brief discussion of the problems. Chúng ta sẽ bắt đầu bằng một cuộc thảo luận ngắn về các vấn đề. |
Chúng ta sẽ bắt đầu bằng một cuộc thảo luận ngắn về các vấn đề. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Let's begin by writing down a few ideas. Hãy bắt đầu bằng việc ghi ra một vài ý tưởng. |
Hãy bắt đầu bằng việc ghi ra một vài ý tưởng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Begin your story at the beginning and carry it through to the end. Hãy bắt đầu câu chuyện từ đầu và kể đến hết. |
Hãy bắt đầu câu chuyện từ đầu và kể đến hết. | Lưu sổ câu |
| 50 |
It was beginning to snow. Trời bắt đầu có tuyết rơi. |
Trời bắt đầu có tuyết rơi. | Lưu sổ câu |
| 51 |
When will you begin recruiting new staff? Khi nào bạn bắt đầu tuyển nhân viên mới? |
Khi nào bạn bắt đầu tuyển nhân viên mới? | Lưu sổ câu |
| 52 |
What time does the concert begin? Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc mấy giờ? |
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc mấy giờ? | Lưu sổ câu |
| 53 |
It's beginning to rain. Trời bắt đầu mưa. |
Trời bắt đầu mưa. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The entertainment was due to begin at 8:30. Chương trình giải trí dự kiến bắt đầu lúc 8:30. |
Chương trình giải trí dự kiến bắt đầu lúc 8:30. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Once it has finished, the DVD automatically begins again. Khi kết thúc, đĩa DVD sẽ tự động phát lại. |
Khi kết thúc, đĩa DVD sẽ tự động phát lại. | Lưu sổ câu |
| 56 |
Their troubles are only beginning. Rắc rối của họ mới chỉ bắt đầu. |
Rắc rối của họ mới chỉ bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Tom will kick off with a few comments. Tom sẽ bắt đầu với một vài bình luận. |
Tom sẽ bắt đầu với một vài bình luận. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The festival kicks off on Monday, September 13. Lễ hội bắt đầu vào Thứ Hai, ngày 13 tháng 9. |
Lễ hội bắt đầu vào Thứ Hai, ngày 13 tháng 9. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The meeting is scheduled to commence at noon. Cuộc họp dự kiến bắt đầu vào buổi trưa. |
Cuộc họp dự kiến bắt đầu vào buổi trưa. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The story opens with a murder. Câu chuyện mở đầu bằng một vụ giết người. |
Câu chuyện mở đầu bằng một vụ giết người. | Lưu sổ câu |
| 61 |
He took a deep breath and slowly began. Anh ấy hít thở sâu và từ từ bắt đầu. |
Anh ấy hít thở sâu và từ từ bắt đầu. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Let's begin by writing down a few ideas. Hãy bắt đầu bằng cách viết ra một vài ý tưởng. |
Hãy bắt đầu bằng cách viết ra một vài ý tưởng. | Lưu sổ câu |
| 63 |
At last the guests began to arrive. Cuối cùng thì khách cũng bắt đầu đến. |
Cuối cùng thì khách cũng bắt đầu đến. | Lưu sổ câu |
| 64 |
She began to cry. Cô ấy bắt đầu khóc. |
Cô ấy bắt đầu khóc. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Research into the problem began immediately. Nghiên cứu về vấn đề này bắt đầu ngay lập tức. |
Nghiên cứu về vấn đề này bắt đầu ngay lập tức. | Lưu sổ câu |