before: Trước
Before dùng để chỉ thời gian hoặc hành động xảy ra trước một sự kiện hoặc thời điểm cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ago
|
Phiên âm: /əˈɡəʊ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cách đây | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một thời gian đã trôi qua kể từ sự kiện nào đó |
Ví dụ: He left the office two hours ago
Anh ấy đã rời văn phòng cách đây hai giờ |
Anh ấy đã rời văn phòng cách đây hai giờ |
| 2 |
2
before
|
Phiên âm: /bɪˈfɔːr/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trước đó | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian trước một sự kiện nào đó, thay thế "ago" trong một số trường hợp |
Ví dụ: I have seen that movie before
Tôi đã xem bộ phim đó trước đó |
Tôi đã xem bộ phim đó trước đó |
| 3 |
3
before
|
Phiên âm: /bɪˈfɔːr/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Trước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian hoặc hành động trước một sự kiện |
Ví dụ: He finished the project before the deadline
Anh ấy đã hoàn thành dự án trước hạn chót |
Anh ấy đã hoàn thành dự án trước hạn chót |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The golden age is before us, not behind us.
Thời kỳ hoàng kim ở phía trước chúng ta, không phải phía sau. |
Thời kỳ hoàng kim ở phía trước chúng ta, không phải phía sau. | |
| 2 |
Know your own faults before blaming others for theirs.
Hãy biết lỗi của mình trước khi trách lỗi người khác. |
Hãy biết lỗi của mình trước khi trách lỗi người khác. | |
| 3 |
Count not your chickens before they are hatched.
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. |
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. | |
| 4 |
The darkest hour is that before the dawn.
Giờ phút đen tối nhất là ngay trước bình minh. |
Giờ phút đen tối nhất là ngay trước bình minh. | |
| 5 |
Pride goes before, and shame comes after.
Kiêu ngạo đi trước, xấu hổ theo sau. |
Kiêu ngạo đi trước, xấu hổ theo sau. | |
| 6 |
Don't try to walk before you can crawl.
Đừng tập đi khi chưa biết bò. |
Đừng tập đi khi chưa biết bò. | |
| 7 |
Coming events cast their shadows before them.
Những sự kiện sắp tới đã báo hiệu trước bằng những dấu hiệu của chúng. |
Những sự kiện sắp tới đã báo hiệu trước bằng những dấu hiệu của chúng. | |
| 8 |
Hear twice before you speak once.
Nghe hai lần trước khi nói một lần. |
Nghe hai lần trước khi nói một lần. | |
| 9 |
Never cast your pearls before swine.
Đừng bao giờ ném ngọc trai trước lợn. |
Đừng bao giờ ném ngọc trai trước lợn. | |
| 10 |
Do not count your chickens before they are hatched.
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. |
Đừng đếm gà trước khi trứng nở. | |
| 11 |
Don't try to run before you can walk.
Đừng tập chạy khi chưa biết đi. |
Đừng tập chạy khi chưa biết đi. | |
| 12 |
All things are difficult before they are easy.
Mọi việc đều khó trước khi trở nên dễ dàng. |
Mọi việc đều khó trước khi trở nên dễ dàng. | |
| 13 |
Cowards die many times before their deaths.
Kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước khi chết thật. |
Kẻ hèn nhát chết nhiều lần trước khi chết thật. | |
| 14 |
Turn your tongue seven times before speaking.
Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói. |
Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói. | |
| 15 |
Learn to say before you sing.
Hãy học nói trước khi học hát. |
Hãy học nói trước khi học hát. | |
| 16 |
Measure thrice before you cut once.
Đo ba lần trước khi cắt một lần. |
Đo ba lần trước khi cắt một lần. | |
| 17 |
Do not praise a day before sunset.
Đừng khen một ngày khi mặt trời chưa lặn. |
Đừng khen một ngày khi mặt trời chưa lặn. | |
| 18 |
Don't cast your pearls before swine.
Đừng ném ngọc trai trước lợn. |
Đừng ném ngọc trai trước lợn. | |
| 19 |
Never put the plow before the oxen.
Đừng đặt cái cày trước con bò. |
Đừng đặt cái cày trước con bò. | |
| 20 |
Don’t put the cart before the horse.
Đừng làm ngược trật tự trước sau. |
Đừng làm ngược trật tự trước sau. | |
| 21 |
Learn to creep before you leap.
Hãy học bò trước khi học nhảy. |
Hãy học bò trước khi học nhảy. | |
| 22 |
Don't cry out before you are hurt.
Đừng kêu ca khi bạn còn chưa bị tổn thương. |
Đừng kêu ca khi bạn còn chưa bị tổn thương. | |
| 23 |
Before gold, even kings take off their hats.
Trước vàng bạc, ngay cả vua chúa cũng phải cúi đầu. |
Trước vàng bạc, ngay cả vua chúa cũng phải cúi đầu. | |
| 24 |
Cowards may die many times before their death.
Kẻ hèn nhát có thể chết nhiều lần trước khi chết thật. |
Kẻ hèn nhát có thể chết nhiều lần trước khi chết thật. | |
| 25 |
Cast not your pearls before swine.
Đừng ném ngọc trai trước lợn. |
Đừng ném ngọc trai trước lợn. | |
| 26 |
Call no man happy before he is dead.
Đừng gọi ai là hạnh phúc khi người đó chưa qua đời. |
Đừng gọi ai là hạnh phúc khi người đó chưa qua đời. | |
| 27 |
The darkest hour is just before the dawn.
Giờ phút đen tối nhất là ngay trước bình minh. |
Giờ phút đen tối nhất là ngay trước bình minh. | |
| 28 |
Catch the bear before you sell his skin.
Đừng bán da gấu trước khi bắt được gấu. |
Đừng bán da gấu trước khi bắt được gấu. | |
| 29 |
Learn to walk before you run.
Hãy học đi trước khi học chạy. |
Hãy học đi trước khi học chạy. | |
| 30 |
I usually take a short walk before lunch.
Tôi thường đi dạo một chút trước bữa trưa. |
Tôi thường đi dạo một chút trước bữa trưa. | |
| 31 |
We met the day before yesterday.
Chúng tôi đã gặp nhau hôm kia. |
Chúng tôi đã gặp nhau hôm kia. | |
| 32 |
She's lived there since before the war.
Cô ấy đã sống ở đó từ trước chiến tranh. |
Cô ấy đã sống ở đó từ trước chiến tranh. | |
| 33 |
He arrived before me.
Anh ấy đến trước tôi. |
Anh ấy đến trước tôi. | |
| 34 |
She became a lawyer as her father had before her.
Cô ấy trở thành luật sư giống như cha cô trước đây. |
Cô ấy trở thành luật sư giống như cha cô trước đây. | |
| 35 |
Leave your keys at reception before departure.
Hãy để chìa khóa tại lễ tân trước khi rời đi. |
Hãy để chìa khóa tại lễ tân trước khi rời đi. | |
| 36 |
Something ought to have been done before now.
Đáng lẽ phải làm điều gì đó sớm hơn. |
Đáng lẽ phải làm điều gì đó sớm hơn. | |
| 37 |
We'll know before long.
Chúng ta sẽ biết sớm thôi. |
Chúng ta sẽ biết sớm thôi. | |
| 38 |
Turn left just before you reach the bank.
Rẽ trái ngay trước khi đến ngân hàng. |
Rẽ trái ngay trước khi đến ngân hàng. | |
| 39 |
Your name comes before mine on the list.
Tên bạn đứng trước tên tôi trong danh sách. |
Tên bạn đứng trước tên tôi trong danh sách. | |
| 40 |
He puts his work before everything else.
Anh ấy đặt công việc lên trên mọi thứ khác. |
Anh ấy đặt công việc lên trên mọi thứ khác. | |
| 41 |
They knelt before the throne.
Họ quỳ trước ngai vàng. |
Họ quỳ trước ngai vàng. | |
| 42 |
The task before us is a daunting one.
Nhiệm vụ trước mắt chúng ta là rất khó khăn. |
Nhiệm vụ trước mắt chúng ta là rất khó khăn. | |
| 43 |
The whole summer lay before me.
Cả mùa hè đang ở phía trước tôi. |
Cả mùa hè đang ở phía trước tôi. | |
| 44 |
He was brought before the judge.
Anh ấy bị đưa ra trước thẩm phán. |
Anh ấy bị đưa ra trước thẩm phán. | |
| 45 |
She said it before witnesses.
Cô ấy nói điều đó trước các nhân chứng. |
Cô ấy nói điều đó trước các nhân chứng. | |
| 46 |
They had the advantage of playing before their home crowd.
Họ có lợi thế thi đấu trước khán giả nhà. |
Họ có lợi thế thi đấu trước khán giả nhà. | |
| 47 |
They retreated before the enemy.
Họ rút lui trước kẻ thù. |
Họ rút lui trước kẻ thù. | |
| 48 |
She's lived there since before the war.
Cô ấy đã sống ở đó từ trước chiến tranh. |
Cô ấy đã sống ở đó từ trước chiến tranh. | |
| 49 |
We'll know before long (= soon).
Chúng ta sẽ biết trước rất lâu (= sớm). |
Chúng ta sẽ biết trước rất lâu (= sớm). | |
| 50 |
Before you is a list of the points we have to discuss.
Trước bạn là danh sách các điểm chúng ta phải thảo luận. |
Trước bạn là danh sách các điểm chúng ta phải thảo luận. |