beforehand: Trước, sớm hơn
Beforehand là trạng từ chỉ việc làm gì đó trước một thời điểm đã định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ahead
|
Phiên âm: /əˈhɛd/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Phía trước, về phía trước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vị trí phía trước hoặc thời gian tương lai |
Ví dụ: We need to plan ahead for the project
Chúng ta cần lên kế hoạch trước cho dự án |
Chúng ta cần lên kế hoạch trước cho dự án |
| 2 |
2
ahead
|
Phiên âm: /əˈhɛd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đi trước, vượt lên | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả ai đó hoặc cái gì đó đang dẫn đầu |
Ví dụ: The team is ahead of schedule
Đội đang đi trước tiến độ |
Đội đang đi trước tiến độ |
| 3 |
3
beforehand
|
Phiên âm: /bɪˈfɔːrhænd/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trước đó | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó xảy ra trước một sự kiện nào đó |
Ví dụ: You should have told me beforehand
Bạn nên nói với tôi trước đó |
Bạn nên nói với tôi trước đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They arrived two weeks, three days, and a few hours beforehand.
Họ đến trước hai tuần, ba ngày và vài giờ. |
Họ đến trước hai tuần, ba ngày và vài giờ. | |
| 2 |
I wish we'd known about it beforehand.
Ước gì chúng tôi đã biết chuyện đó trước. |
Ước gì chúng tôi đã biết chuyện đó trước. | |
| 3 |
He warned me beforehand what to expect.
Anh ấy đã cảnh báo trước cho tôi biết nên trông đợi điều gì. |
Anh ấy đã cảnh báo trước cho tôi biết nên trông đợi điều gì. | |
| 4 |
If you need to take a day off, be sure to tell the manager beforehand.
Nếu bạn cần nghỉ một ngày, hãy nhớ báo trước cho quản lý. |
Nếu bạn cần nghỉ một ngày, hãy nhớ báo trước cho quản lý. |