Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

become là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ become trong tiếng Anh

become /bɪˈkʌm/
- (v) : trở thành, trở nên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

become: Trở thành

Become dùng để chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc điều gì đó chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

  • She became a successful entrepreneur after years of hard work. (Cô ấy đã trở thành một doanh nhân thành công sau nhiều năm nỗ lực.)
  • He has become much better at playing the guitar. (Anh ấy đã trở nên giỏi hơn nhiều trong việc chơi guitar.)
  • Over the years, she has become a well-known figure in the community. (Trong nhiều năm qua, cô ấy đã trở thành một nhân vật nổi bật trong cộng đồng.)

Bảng biến thể từ "become"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: become
Phiên âm: /bɪˈkʌm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trở thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi trạng thái, từ một hình thức này sang hình thức khác She will become a doctor after graduation
Cô ấy sẽ trở thành bác sĩ sau khi tốt nghiệp
2 Từ: became
Phiên âm: /bɪˈkeɪm/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã trở thành Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc trở thành He became famous after his novel was published
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng sau khi tiểu thuyết của anh ấy được xuất bản
3 Từ: becoming
Phiên âm: /bɪˈkʌmɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang trở thành Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động trở thành đang diễn ra She is becoming more confident every day
Cô ấy đang trở nên tự tin hơn mỗi ngày
4 Từ: becomer
Phiên âm: /bɪˈkʌmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người trở thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đạt được một trạng thái hoặc vị trí nào đó He is a becomer of great ideas
Anh ấy là người đạt được những ý tưởng vĩ đại

Từ đồng nghĩa "become"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "become"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He whose face gives no light shall never become a star.

Người không tỏa ra ánh sáng từ gương mặt sẽ không bao giờ trở thành ngôi sao.

Lưu sổ câu

2

Man will become better only when you make him see what he is like.

Con người chỉ trở nên tốt hơn khi bạn khiến họ thấy rõ chính mình.

Lưu sổ câu

3

You must become either a god or else a corpse.

Bạn phải trở thành thần thánh, nếu không thì chỉ là một xác chết.

Lưu sổ câu

4

Wise men become wiser as they grow older, ignorant men more ignorant.

Người khôn ngoan càng già càng khôn, kẻ ngu dốt càng già càng ngu.

Lưu sổ câu

5

Gender issues have become something of a hot button.

Các vấn đề giới đã trở thành chủ đề gây tranh cãi.

Lưu sổ câu

6

His dream has become a reality.

Giấc mơ của anh ấy đã trở thành hiện thực.

Lưu sổ câu

7

Women have become more assertive in the past decade.

Trong thập kỷ qua, phụ nữ đã trở nên quyết đoán hơn.

Lưu sổ câu

8

We have become concerned with regard to .....

Chúng tôi đã trở nên quan ngại liên quan đến …..

Lưu sổ câu

9

The bill will become law next year.

Dự luật sẽ trở thành luật vào năm tới.

Lưu sổ câu

10

The boy decided not to become a sailor.

Cậu bé quyết định không trở thành thủy thủ.

Lưu sổ câu

11

We must not become complacent over any success.

Chúng ta không được tự mãn với bất kỳ thành công nào.

Lưu sổ câu

12

Whale-watching has become a growing leisure industry.

Ngắm cá voi đã trở thành một ngành du lịch giải trí đang phát triển.

Lưu sổ câu

13

He had become fed up with city life.

Anh ấy đã chán ngấy cuộc sống thành thị.

Lưu sổ câu

14

If left untreated, the condition may become chronic.

Nếu không được điều trị, tình trạng này có thể trở thành mãn tính.

Lưu sổ câu

15

External causes become operative through internal causes.

Nguyên nhân bên ngoài phát huy tác dụng thông qua các nguyên nhân bên trong.

Lưu sổ câu

16

In the rainy season the roads become a quagmire.

Vào mùa mưa, đường sá trở nên lầy lội.

Lưu sổ câu

17

Elvis's home has become a shrine for his fans.

Ngôi nhà của Elvis đã trở thành nơi hành hương của người hâm mộ.

Lưu sổ câu

18

By midweek, the situation had become worrying.

Đến giữa tuần, tình hình đã trở nên đáng lo ngại.

Lưu sổ câu

19

With practice, you should become proficient within six months.

Nếu luyện tập, bạn sẽ thành thạo trong vòng sáu tháng.

Lưu sổ câu

20

Parliament voted for the bill to become law.

Quốc hội đã bỏ phiếu thông qua để dự luật trở thành luật.

Lưu sổ câu

21

She wants to become a professional cook.

Cô ấy muốn trở thành đầu bếp chuyên nghiệp.

Lưu sổ câu

22

The school trip has become an annual event.

Chuyến đi của trường đã trở thành sự kiện thường niên.

Lưu sổ câu

23

The colours became mellow as the sun went down.

Màu sắc trở nên dịu lại khi mặt trời lặn.

Lưu sổ câu

24

The fishing lines had become hopelessly entangled.

Những sợi dây câu đã rối tung không gỡ nổi.

Lưu sổ câu

25

Complaints about school food have become a familiar refrain.

Những lời phàn nàn về đồ ăn ở trường đã trở nên quen thuộc.

Lưu sổ câu

26

He rose through the ranks to become a General.

Ông thăng tiến qua các cấp bậc để trở thành tướng.

Lưu sổ câu

27

We never know the love of parents until we become parents ourselves.

Chúng ta không bao giờ hiểu hết tình yêu của cha mẹ cho đến khi chính mình làm cha mẹ.

Lưu sổ câu

28

If the fool would persist in his folly, he would become wise.

Nếu kẻ ngốc cứ kiên trì với sự ngu ngốc của mình, cuối cùng hắn cũng sẽ trở nên khôn ngoan.

Lưu sổ câu

29

When did you first become aware of the problem?

Bạn lần đầu nhận ra vấn đề này khi nào?

Lưu sổ câu

30

The bill will become law next year.

Dự luật sẽ trở thành luật vào năm tới.

Lưu sổ câu

31

Over the last five years, she has become part of the family.

Trong 5 năm qua, cô ấy đã trở thành một phần của gia đình.

Lưu sổ câu

32

How can I become a member of the society?

Làm thế nào để tôi trở thành thành viên của tổ chức này?

Lưu sổ câu

33

She's studying to become a teacher.

Cô ấy đang học để trở thành giáo viên.

Lưu sổ câu

34

His job has become his whole life.

Công việc đã trở thành toàn bộ cuộc sống của anh ấy.

Lưu sổ câu

35

Such behaviour did not become her.

Cách cư xử như vậy không phù hợp với cô ấy.

Lưu sổ câu

36

Short hair really suits you.

Tóc ngắn thực sự rất hợp với bạn.

Lưu sổ câu

37

I dread to think what will happen to them if they lose their home.

Tôi không dám nghĩ điều gì sẽ xảy ra với họ nếu họ mất nhà.

Lưu sổ câu

38

It is becoming increasingly clear that something has gone seriously wrong.

Ngày càng rõ ràng rằng có điều gì đó đã sai nghiêm trọng.

Lưu sổ câu

39

She was becoming confused.

Cô ấy đang trở nên bối rối.

Lưu sổ câu

40

She became queen in 1952.

Bà trở thành nữ hoàng vào năm 1952.

Lưu sổ câu