Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

became là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ became trong tiếng Anh

became /bɪˈkeɪm/
- Động từ quá khứ : Đã trở thành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "became"

1 become
Phiên âm: /bɪˈkʌm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trở thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi trạng thái, từ một hình thức này sang hình thức khác

Ví dụ:

She will become a doctor after graduation

Cô ấy sẽ trở thành bác sĩ sau khi tốt nghiệp

2 became
Phiên âm: /bɪˈkeɪm/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã trở thành Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc trở thành

Ví dụ:

He became famous after his novel was published

Anh ấy đã trở nên nổi tiếng sau khi tiểu thuyết của anh ấy được xuất bản

3 becoming
Phiên âm: /bɪˈkʌmɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang trở thành Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động trở thành đang diễn ra

Ví dụ:

She is becoming more confident every day

Cô ấy đang trở nên tự tin hơn mỗi ngày

4 becomer
Phiên âm: /bɪˈkʌmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người trở thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đạt được một trạng thái hoặc vị trí nào đó

Ví dụ:

He is a becomer of great ideas

Anh ấy là người đạt được những ý tưởng vĩ đại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!