Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

beaten là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ beaten trong tiếng Anh

beaten /ˈbiːtn/
- Động từ quá khứ : Đã đánh, đã đập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "beaten"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: beat
Phiên âm: /biːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đánh, đập Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động đánh hoặc đập She beat the drum loudly
Cô ấy đánh trống một cách ồn ào
2 Từ: beat
Phiên âm: /biːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhịp, tiết tấu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhịp điệu của âm nhạc hoặc hành động The beat of the song was very catchy
Nhịp điệu của bài hát rất cuốn hút
3 Từ: beaten
Phiên âm: /ˈbiːtn/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đánh, đã đập Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc đánh hoặc đập They had beaten the opponent in the final game
Họ đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết
4 Từ: beating
Phiên âm: /ˈbiːtɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang đánh, đang đập Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc đánh He is beating the eggs for the cake
Anh ấy đang đánh trứng để làm bánh

Từ đồng nghĩa "beaten"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "beaten"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!