beat: Đánh, đập
Beat dùng để chỉ hành động đánh hoặc đập một vật gì đó, hoặc đạt được thành tích vượt qua người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
beat
|
Phiên âm: /biːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh, đập | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động đánh hoặc đập |
Ví dụ: She beat the drum loudly
Cô ấy đánh trống một cách ồn ào |
Cô ấy đánh trống một cách ồn ào |
| 2 |
2
beat
|
Phiên âm: /biːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhịp, tiết tấu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhịp điệu của âm nhạc hoặc hành động |
Ví dụ: The beat of the song was very catchy
Nhịp điệu của bài hát rất cuốn hút |
Nhịp điệu của bài hát rất cuốn hút |
| 3 |
3
beaten
|
Phiên âm: /ˈbiːtn/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã đánh, đã đập | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc đánh hoặc đập |
Ví dụ: They had beaten the opponent in the final game
Họ đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết |
Họ đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết |
| 4 |
4
beating
|
Phiên âm: /ˈbiːtɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang đánh, đang đập | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc đánh |
Ví dụ: He is beating the eggs for the cake
Anh ấy đang đánh trứng để làm bánh |
Anh ấy đang đánh trứng để làm bánh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Where drums beat, laws are silent.
Nơi tiếng trống chiến tranh vang lên thì luật pháp im lặng. |
Nơi tiếng trống chiến tranh vang lên thì luật pháp im lặng. | |
| 2 |
If you can't beat them, join them.
Nếu không thể đánh bại họ thì hãy gia nhập với họ. |
Nếu không thể đánh bại họ thì hãy gia nhập với họ. | |
| 3 |
A staff is quickly found to beat a dog with.
Muốn đánh chó thì rất dễ tìm gậy. |
Muốn đánh chó thì rất dễ tìm gậy. | |
| 4 |
A dog will not howl if you beat him with a bone.
Con chó sẽ không tru lên nếu bạn đánh nó bằng xương. |
Con chó sẽ không tru lên nếu bạn đánh nó bằng xương. | |
| 5 |
He who has a mind to beat his dog will easily find a stick.
Ai đã muốn đánh chó thì thế nào cũng tìm được gậy. |
Ai đã muốn đánh chó thì thế nào cũng tìm được gậy. | |
| 6 |
He who has a mind to beat his dog will easily find his stick.
Ai đã muốn đánh chó thì thế nào cũng tìm được gậy của mình. |
Ai đã muốn đánh chó thì thế nào cũng tìm được gậy của mình. | |
| 7 |
The storms beat on the ship.
Bão tố dồn dập đập vào con tàu. |
Bão tố dồn dập đập vào con tàu. | |
| 8 |
I will love you with every beat of my heart.
Anh sẽ yêu em bằng từng nhịp đập của trái tim anh. |
Anh sẽ yêu em bằng từng nhịp đập của trái tim anh. | |
| 9 |
The visitors beat at the door until he answered.
Những vị khách đập cửa cho đến khi ông ấy trả lời. |
Những vị khách đập cửa cho đến khi ông ấy trả lời. | |
| 10 |
Her heart beat violently when she received the letter.
Tim cô đập dữ dội khi nhận được lá thư. |
Tim cô đập dữ dội khi nhận được lá thư. | |
| 11 |
We beat their heads off at an English competition.
Chúng tôi đánh bại họ hoàn toàn trong một cuộc thi tiếng Anh. |
Chúng tôi đánh bại họ hoàn toàn trong một cuộc thi tiếng Anh. | |
| 12 |
He beat up my brother's kid one time.
Có lần anh ta đã đánh đứa cháu của anh trai tôi. |
Có lần anh ta đã đánh đứa cháu của anh trai tôi. | |
| 13 |
They beat Argentina one-nil in the final.
Họ đánh bại Argentina 1–0 trong trận chung kết. |
Họ đánh bại Argentina 1–0 trong trận chung kết. | |
| 14 |
Thinking of you still makes my heart beat faster!
Nghĩ đến em vẫn khiến tim anh đập nhanh hơn! |
Nghĩ đến em vẫn khiến tim anh đập nhanh hơn! | |
| 15 |
The sun beat down mercilessly on the dry earth.
Mặt trời thiêu đốt không thương tiếc mảnh đất khô cằn. |
Mặt trời thiêu đốt không thương tiếc mảnh đất khô cằn. | |
| 16 |
The policemen had to beat the door in.
Cảnh sát buộc phải phá cửa xông vào. |
Cảnh sát buộc phải phá cửa xông vào. | |
| 17 |
The army beat a hasty retreat.
Quân đội vội vàng rút lui. |
Quân đội vội vàng rút lui. | |
| 18 |
They danced to the rhythmic beat of the music.
Họ nhảy múa theo nhịp điệu của âm nhạc. |
Họ nhảy múa theo nhịp điệu của âm nhạc. | |
| 19 |
The drummer beat the soldiers to arms.
Tay trống đánh hiệu lệnh kêu gọi binh lính sẵn sàng chiến đấu. |
Tay trống đánh hiệu lệnh kêu gọi binh lính sẵn sàng chiến đấu. | |
| 20 |
The waves beat against the seashore.
Những con sóng vỗ vào bờ biển. |
Những con sóng vỗ vào bờ biển. | |
| 21 |
We beat our opponents at football.
Chúng tôi đánh bại đối thủ trong trận bóng đá. |
Chúng tôi đánh bại đối thủ trong trận bóng đá. | |
| 22 |
He beat out a jazz rhythm on the drums.
Anh ấy gõ một nhịp jazz trên trống. |
Anh ấy gõ một nhịp jazz trên trống. | |
| 23 |
I don't think I can beat him.
Tôi không nghĩ mình có thể đánh bại anh ta. |
Tôi không nghĩ mình có thể đánh bại anh ta. | |
| 24 |
He beat his opponent in the election.
Anh ấy đánh bại đối thủ trong cuộc bầu cử. |
Anh ấy đánh bại đối thủ trong cuộc bầu cử. | |
| 25 |
He beat his nearest rival by 20 marks.
Anh ấy vượt qua đối thủ gần nhất với 20 điểm. |
Anh ấy vượt qua đối thủ gần nhất với 20 điểm. | |
| 26 |
He beat me at chess.
Anh ấy đánh bại tôi ở môn cờ vua. |
Anh ấy đánh bại tôi ở môn cờ vua. | |
| 27 |
She was narrowly beaten by the German in the final.
Cô ấy bị đối thủ người Đức đánh bại sát nút trong trận chung kết. |
Cô ấy bị đối thủ người Đức đánh bại sát nút trong trận chung kết. | |
| 28 |
I beat her by just three points.
Tôi thắng cô ấy chỉ với ba điểm cách biệt. |
Tôi thắng cô ấy chỉ với ba điểm cách biệt. | |
| 29 |
Nothing beats home cooking.
Không gì sánh bằng cơm nhà. |
Không gì sánh bằng cơm nhà. | |
| 30 |
You can't beat Italian shoes.
Không gì sánh bằng giày Ý. |
Không gì sánh bằng giày Ý. | |
| 31 |
For a sunny break, Thailand is hard to beat.
Để nghỉ dưỡng dưới nắng, Thái Lan khó có nơi nào sánh bằng. |
Để nghỉ dưỡng dưới nắng, Thái Lan khó có nơi nào sánh bằng. | |
| 32 |
They want to beat the speed record.
Họ muốn phá kỷ lục tốc độ. |
Họ muốn phá kỷ lục tốc độ. | |
| 33 |
This is his latest attempt to beat the world record.
Đây là nỗ lực mới nhất của anh ấy để phá kỷ lục thế giới. |
Đây là nỗ lực mới nhất của anh ấy để phá kỷ lục thế giới. | |
| 34 |
The government's main aim is to beat inflation.
Mục tiêu chính của chính phủ là kiềm chế lạm phát. |
Mục tiêu chính của chính phủ là kiềm chế lạm phát. | |
| 35 |
It is a problem that beats even the experts.
Đó là một vấn đề khiến ngay cả các chuyên gia cũng bó tay. |
Đó là một vấn đề khiến ngay cả các chuyên gia cũng bó tay. | |
| 36 |
It beats me why he did it.
Tôi không hiểu tại sao anh ta lại làm vậy. |
Tôi không hiểu tại sao anh ta lại làm vậy. | |
| 37 |
What beats me is how it was done so quickly.
Điều tôi không hiểu là làm sao việc đó lại được thực hiện nhanh như vậy. |
Điều tôi không hiểu là làm sao việc đó lại được thực hiện nhanh như vậy. | |
| 38 |
If we leave early, we should beat the traffic.
Nếu đi sớm, chúng ta sẽ tránh được tắc đường. |
Nếu đi sớm, chúng ta sẽ tránh được tắc đường. | |
| 39 |
We got up early to beat the heat.
Chúng tôi dậy sớm để tránh cái nóng. |
Chúng tôi dậy sớm để tránh cái nóng. | |
| 40 |
At that time, children were regularly beaten for quite minor offences.
Vào thời đó, trẻ em thường bị đánh vì những lỗi khá nhỏ. |
Vào thời đó, trẻ em thường bị đánh vì những lỗi khá nhỏ. | |
| 41 |
A man was found beaten to death.
Một người đàn ông được phát hiện bị đánh chết. |
Một người đàn ông được phát hiện bị đánh chết. | |
| 42 |
They beat him unconscious.
Họ đánh anh ta đến bất tỉnh. |
Họ đánh anh ta đến bất tỉnh. | |
| 43 |
The men took him into the street and beat him senseless.
Những người đàn ông lôi anh ta ra đường và đánh đến bất tỉnh. |
Những người đàn ông lôi anh ta ra đường và đánh đến bất tỉnh. | |
| 44 |
Somebody was beating at the door.
Có ai đó đang đập cửa. |
Có ai đó đang đập cửa. | |
| 45 |
Hailstones beat against the window.
Mưa đá đập vào cửa sổ. |
Mưa đá đập vào cửa sổ. | |
| 46 |
Someone was beating a drum.
Có người đang đánh trống. |
Có người đang đánh trống. | |
| 47 |
She's alive - her heart is still beating.
Cô ấy còn sống - tim cô ấy vẫn đang đập. |
Cô ấy còn sống - tim cô ấy vẫn đang đập. | |
| 48 |
His heart started beating faster.
Tim anh ấy bắt đầu đập nhanh hơn. |
Tim anh ấy bắt đầu đập nhanh hơn. | |
| 49 |
We heard the drums beating.
Chúng tôi nghe thấy tiếng trống đang vang lên. |
Chúng tôi nghe thấy tiếng trống đang vang lên. | |
| 50 |
The bird was beating its wings frantically.
Con chim đang vỗ cánh một cách điên cuồng. |
Con chim đang vỗ cánh một cách điên cuồng. | |
| 51 |
Add three eggs, lightly beaten.
Cho thêm ba quả trứng đã được đánh nhẹ. |
Cho thêm ba quả trứng đã được đánh nhẹ. | |
| 52 |
The gold is beaten out into thin strips.
Vàng được dát thành những dải mỏng. |
Vàng được dát thành những dải mỏng. | |
| 53 |
beaten silver
bạc dát |
bạc dát | |
| 54 |
The metal had been beaten flat.
Kim loại đã được đập dẹt. |
Kim loại đã được đập dẹt. | |
| 55 |
a well-beaten track
một con đường mòn quen thuộc |
một con đường mòn quen thuộc | |
| 56 |
The hunters beat a path through the undergrowth.
Những người thợ săn mở lối qua bụi rậm. |
Những người thợ săn mở lối qua bụi rậm. | |
| 57 |
Stop beating about the bush and tell me what you want.
Đừng vòng vo nữa, nói thẳng bạn muốn gì đi. |
Đừng vòng vo nữa, nói thẳng bạn muốn gì đi. | |
| 58 |
I’ve been beating my brains out all weekend to finish this script.
Tôi đã vắt óc suốt cả cuối tuần để hoàn thành kịch bản này. |
Tôi đã vắt óc suốt cả cuối tuần để hoàn thành kịch bản này. | |
| 59 |
The player beat the clock and set a new record.
Vận động viên đã thắng thời gian và lập kỷ lục mới. |
Vận động viên đã thắng thời gian và lập kỷ lục mới. | |
| 60 |
Get out or I’ll beat the living daylights out of you!
Biến đi không thì tao sẽ đánh cho mày một trận! |
Biến đi không thì tao sẽ đánh cho mày một trận! | |
| 61 |
This is private land, so beat it!
Đây là đất tư nhân, biến đi! |
Đây là đất tư nhân, biến đi! | |
| 62 |
Top theatrical agents are beating a path to the teenager’s door.
Các nhà tuyển chọn sân khấu hàng đầu đang đổ xô tìm đến cậu thiếu niên. |
Các nhà tuyển chọn sân khấu hàng đầu đang đổ xô tìm đến cậu thiếu niên. | |
| 63 |
I decided to beat a hasty retreat.
Tôi quyết định rút lui nhanh chóng. |
Tôi quyết định rút lui nhanh chóng. | |
| 64 |
She beat time with her fingers.
Cô ấy gõ nhịp bằng ngón tay. |
Cô ấy gõ nhịp bằng ngón tay. | |
| 65 |
They live miles off the beaten track.
Họ sống ở nơi rất xa xôi hẻo lánh. |
Họ sống ở nơi rất xa xôi hẻo lánh. | |
| 66 |
That score is going to take some beating.
Kỷ lục đó sẽ rất khó bị vượt qua. |
Kỷ lục đó sẽ rất khó bị vượt qua. | |
| 67 |
For sheer luxury, this hotel is hard to beat.
Xét về độ sang trọng, khách sạn này khó có đối thủ. |
Xét về độ sang trọng, khách sạn này khó có đối thủ. | |
| 68 |
He was beaten into second place by the American.
Anh ấy bị vận động viên Mỹ vượt qua và chỉ về nhì. |
Anh ấy bị vận động viên Mỹ vượt qua và chỉ về nhì. | |
| 69 |
He was narrowly beaten by his opponent.
Anh ấy thua sát nút đối thủ. |
Anh ấy thua sát nút đối thủ. | |
| 70 |
Watson was a higher-rated player who consistently beat her.
Watson là người được đánh giá cao hơn và liên tục đánh bại cô ấy. |
Watson là người được đánh giá cao hơn và liên tục đánh bại cô ấy. | |
| 71 |
Her entry beat the others hands down.
Bài dự thi của cô ấy vượt trội hoàn toàn so với những bài khác. |
Bài dự thi của cô ấy vượt trội hoàn toàn so với những bài khác. | |
| 72 |
She won the 100 metres, beating several top Europeans.
Cô ấy thắng cự ly 100m, đánh bại nhiều vận động viên hàng đầu châu Âu. |
Cô ấy thắng cự ly 100m, đánh bại nhiều vận động viên hàng đầu châu Âu. | |
| 73 |
They were soundly beaten in the finals by a much stronger Dutch side.
Họ bị đội Hà Lan mạnh hơn đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết. |
Họ bị đội Hà Lan mạnh hơn đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết. | |
| 74 |
Book a sunny break to beat those winter blues.
Hãy đặt một chuyến nghỉ dưỡng để xua tan nỗi buồn mùa đông. |
Hãy đặt một chuyến nghỉ dưỡng để xua tan nỗi buồn mùa đông. | |
| 75 |
He is struggling to beat his addiction.
Anh ấy đang vật lộn để vượt qua chứng nghiện. |
Anh ấy đang vật lộn để vượt qua chứng nghiện. | |
| 76 |
The new law aims to combat terrorism.
Luật mới nhằm chống lại khủng bố. |
Luật mới nhằm chống lại khủng bố. | |
| 77 |
Someone was beating at the door.
Có ai đó đang đập cửa. |
Có ai đó đang đập cửa. | |
| 78 |
A young man was found beaten to death last night.
Một thanh niên được phát hiện bị đánh chết tối qua. |
Một thanh niên được phát hiện bị đánh chết tối qua. | |
| 79 |
At that time, children were often beaten for quite minor offences.
Vào thời đó, trẻ em thường bị đánh vì những lỗi nhỏ. |
Vào thời đó, trẻ em thường bị đánh vì những lỗi nhỏ. | |
| 80 |
They could hear the rain beating on the roof.
Họ có thể nghe thấy tiếng mưa đập trên mái nhà. |
Họ có thể nghe thấy tiếng mưa đập trên mái nhà. | |
| 81 |
He was beating the carpet with a large brush.
Anh ấy đang đập thảm bằng một chiếc bàn chải lớn. |
Anh ấy đang đập thảm bằng một chiếc bàn chải lớn. | |
| 82 |
His stepfather repeatedly beat his mother.
Cha dượng của anh ta liên tục đánh mẹ anh ta. |
Cha dượng của anh ta liên tục đánh mẹ anh ta. | |
| 83 |
He had been beaten around the head with a rock.
Anh ta đã bị đánh vào đầu bằng một hòn đá. |
Anh ta đã bị đánh vào đầu bằng một hòn đá. | |
| 84 |
She was beaten with a metal bar.
Cô ấy bị đánh bằng một thanh kim loại. |
Cô ấy bị đánh bằng một thanh kim loại. | |
| 85 |
They used to be beaten with a wooden spoon.
Họ từng bị đánh bằng một chiếc thìa gỗ. |
Họ từng bị đánh bằng một chiếc thìa gỗ. | |
| 86 |
Her heart began to beat a little faster.
Tim cô ấy bắt đầu đập nhanh hơn một chút. |
Tim cô ấy bắt đầu đập nhanh hơn một chút. | |
| 87 |
I could feel my heart beating wildly.
Tôi có thể cảm nhận tim mình đập loạn nhịp. |
Tôi có thể cảm nhận tim mình đập loạn nhịp. | |
| 88 |
I could detect a pulse beating very faintly.
Tôi có thể cảm nhận mạch đập rất yếu. |
Tôi có thể cảm nhận mạch đập rất yếu. | |
| 89 |
Its wings beat feebly against the window.
Đôi cánh của nó đập yếu ớt vào cửa sổ. |
Đôi cánh của nó đập yếu ớt vào cửa sổ. | |
| 90 |
The bird was frantically beating its wings.
Con chim đang vỗ cánh một cách hoảng loạn. |
Con chim đang vỗ cánh một cách hoảng loạn. | |
| 91 |
He had been badly battered around the head and face.
Anh ta bị đánh bầm dập khắp đầu và mặt. |
Anh ta bị đánh bầm dập khắp đầu và mặt. | |
| 92 |
Severe winds have been battering the coast.
Những cơn gió lớn đã ập vào bờ biển. |
Những cơn gió lớn đã ập vào bờ biển. | |
| 93 |
Heavy rain pounded on the roof.
Mưa lớn đập trên mái nhà. |
Mưa lớn đập trên mái nhà. | |
| 94 |
The rain lashed at the window.
Mưa quất vào cửa sổ. |
Mưa quất vào cửa sổ. | |
| 95 |
He hammered the door with his fists.
Anh ta dùng tay đấm vào cửa. |
Anh ta dùng tay đấm vào cửa. |