| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
bear
|
Phiên âm: /beə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gấu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật lớn, có lông, sống chủ yếu ở rừng |
Ví dụ: The bear roamed freely in the forest
Con gấu lang thang tự do trong rừng |
Con gấu lang thang tự do trong rừng |
| 2 |
2
bear
|
Phiên âm: /beə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chịu đựng, mang, sinh | Ngữ cảnh: Dùng khi phải chịu đựng hoặc mang nặng một vật gì đó |
Ví dụ: She had to bear the weight of her responsibilities
Cô ấy phải chịu đựng trọng trách của mình |
Cô ấy phải chịu đựng trọng trách của mình |
| 3 |
3
bore
|
Phiên âm: /bɔːr/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã chịu đựng, đã mang | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc mang nặng hoặc chịu đựng |
Ví dụ: He bore the burden of the decision
Anh ấy đã chịu đựng gánh nặng của quyết định đó |
Anh ấy đã chịu đựng gánh nặng của quyết định đó |
| 4 |
4
bearing
|
Phiên âm: /ˈbeərɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang chịu đựng, đang mang | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động mang vác hoặc chịu đựng đang diễn ra |
Ví dụ: The soldiers were bearing heavy loads during the march
Các binh sĩ đang mang những gánh nặng trong suốt cuộc hành quân |
Các binh sĩ đang mang những gánh nặng trong suốt cuộc hành quân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||