Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bear là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bear trong tiếng Anh

bear /beə/
- (v) : mang, cầm, vác, đeo, ôm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bear: Gấu

Bear là một loài động vật có vú lớn, sống trong rừng hoặc vùng núi, và có thể tấn công nếu cảm thấy bị đe dọa.

  • The bear searched for food in the forest. (Con gấu tìm thức ăn trong rừng.)
  • They saw a bear while hiking in the mountains. (Họ đã nhìn thấy một con gấu khi đi bộ leo núi.)
  • We saw a bear at the zoo during our visit. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu trong sở thú khi thăm quan.)

Bảng biến thể từ "bear"

1 bear
Phiên âm: /beə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gấu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật lớn, có lông, sống chủ yếu ở rừng

Ví dụ:

The bear roamed freely in the forest

Con gấu lang thang tự do trong rừng

2 bear
Phiên âm: /beə(r)/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chịu đựng, mang, sinh Ngữ cảnh: Dùng khi phải chịu đựng hoặc mang nặng một vật gì đó

Ví dụ:

She had to bear the weight of her responsibilities

Cô ấy phải chịu đựng trọng trách của mình

3 bore
Phiên âm: /bɔːr/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã chịu đựng, đã mang Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc mang nặng hoặc chịu đựng

Ví dụ:

He bore the burden of the decision

Anh ấy đã chịu đựng gánh nặng của quyết định đó

4 bearing
Phiên âm: /ˈbeərɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang chịu đựng, đang mang Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động mang vác hoặc chịu đựng đang diễn ra

Ví dụ:

The soldiers were bearing heavy loads during the march

Các binh sĩ đang mang những gánh nặng trong suốt cuộc hành quân

Danh sách câu ví dụ:

Catch the bear before you sell his skin.

Đừng bán da gấu trước khi bắt được gấu.

Ôn tập Lưu sổ

A light heart can bear everything.

Một tấm lòng thanh thản có thể chịu đựng mọi điều.

Ôn tập Lưu sổ

It is easy to bear the misfortunes of others.

Chịu đựng bất hạnh của người khác thì luôn dễ dàng.

Ôn tập Lưu sổ

It is too easy to bear the misfortunes of others.

Chịu đựng bất hạnh của người khác thì quá dễ dàng.

Ôn tập Lưu sổ

He is unfortunate who cannot bear misfortune.

Kẻ không chịu đựng được nghịch cảnh mới thật sự bất hạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Sell the bear’s skin before one has caught the bear.

Bán da gấu trước khi bắt được gấu.

Ôn tập Lưu sổ

He who shareth honey with the bear hath the least part of it.

Ai chia mật ong với gấu thì phần nhận được là ít nhất.

Ôn tập Lưu sổ

The misfortunes hardest to bear are those which never come.

Những bất hạnh khó chịu đựng nhất là những điều không bao giờ xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

Do not sell the bear’s skin before you have caught the bear.

Đừng bán da gấu khi chưa bắt được gấu.

Ôn tập Lưu sổ

He tried to bring pressure to bear on her.

Anh ta cố gây áp lực lên cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He can't bear being laughed at.

Anh ấy không chịu nổi việc bị cười nhạo.

Ôn tập Lưu sổ

The chief cadre in charge should bear greater responsibility.

Cán bộ chủ chốt phụ trách cần gánh vác trách nhiệm lớn hơn.

Ôn tập Lưu sổ

He is so rude that nobody can bear him.

Anh ta thô lỗ đến mức không ai chịu nổi.

Ôn tập Lưu sổ

He can't bear to be laughed at.

Anh ấy không chịu nổi việc bị đem ra cười cợt.

Ôn tập Lưu sổ

The roof couldn't bear the stress of the snow.

Mái nhà không chịu nổi sức nặng của tuyết.

Ôn tập Lưu sổ

These columns bear the weight of the roof.

Những cột này chịu tải trọng của mái nhà.

Ôn tập Lưu sổ

His shoulders can bear a heavy load.

Đôi vai anh ấy có thể gánh được gánh nặng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

The pain was almost more than he could bear.

Cơn đau gần như vượt quá sức chịu đựng của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

We saw a baby polar bear at the zoo.

Chúng tôi thấy một con gấu Bắc Cực con trong sở thú.

Ôn tập Lưu sổ

He could not bear the terrible English climate.

Anh ấy không thể chịu đựng được khí hậu khắc nghiệt của nước Anh.

Ôn tập Lưu sổ

Don't bear hard upon the pencil; it will break.

Đừng ấn bút quá mạnh, nó sẽ gãy.

Ôn tập Lưu sổ

Different trees bear different fruits.

Những cây khác nhau cho ra những loại quả khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

He will bear me out in what I advance.

Anh ấy sẽ chứng thực và ủng hộ điều tôi đưa ra.

Ôn tập Lưu sổ

With a smile, the speaker agreed to bear the responsibility.

Với nụ cười, người phát biểu đồng ý gánh vác trách nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't bear the thought of losing him.

Cô không thể chịu đựng nổi ý nghĩ sẽ mất anh.

Ôn tập Lưu sổ

We sell all shapes and sizes of teddy bears.

Chúng tôi bán gấu bông với mọi hình dáng và kích cỡ.

Ôn tập Lưu sổ

The evils we bring on ourselves are the hardest to bear.

Những tai họa do chính ta gây ra là những điều khó chịu đựng nhất.

Ôn tập Lưu sổ

The evils we bring on ourselves are the hardest to bear.

Những tai họa do chính ta gây ra là những điều khó chịu đựng nhất.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing is a greater misfortune than not being able to bear misfortune.

Không có bất hạnh nào lớn hơn việc không thể chịu đựng bất hạnh.

Ôn tập Lưu sổ

The pain was almost more than he could bear.

Cơn đau gần như là quá mức mà anh ấy có thể chịu đựng.

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't bear the thought of losing him.

Cô ấy không thể chịu đựng được suy nghĩ sẽ mất anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I can't bear having cats in the house.

Tôi không thể chịu đựng được việc có mèo trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He can't bear being laughed at.

Anh ấy không thể chịu đựng được việc bị cười nhạo.

Ôn tập Lưu sổ

He can't bear to be laughed at.

Anh ấy không thể chịu đựng được việc bị cười nhạo.

Ôn tập Lưu sổ

I can hardly bear to think about it.

Tôi hầu như không thể chịu nổi khi nghĩ về điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

How can you bear to eat that stuff?

Sao bạn có thể chịu được khi ăn thứ đó?

Ôn tập Lưu sổ

I can't bear you doing that.

Tôi không thể chịu nổi việc bạn làm như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

Do parents have to bear the whole cost of tuition fees?

Phụ huynh có phải gánh toàn bộ học phí không?

Ôn tập Lưu sổ

In the end it's consumers who bear the burden of higher prices.

Cuối cùng thì người tiêu dùng là người gánh chịu giá cao hơn.

Ôn tập Lưu sổ

You shouldn't have to bear the blame for other people's mistakes.

Bạn không nên phải chịu trách nhiệm cho lỗi của người khác.

Ôn tập Lưu sổ

You must bear at least some responsibility for what has happened.

Bạn phải chịu ít nhất một phần trách nhiệm về những gì đã xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

The ice is too thin to bear your weight.

Lớp băng quá mỏng để chịu được trọng lượng của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

He was badly wounded in the war and still bears the scars.

Anh ấy bị thương nặng trong chiến tranh và vẫn còn mang những vết sẹo.

Ôn tập Lưu sổ

She bears little resemblance to her mother.

Cô ấy rất ít giống mẹ mình.

Ôn tập Lưu sổ

The joke doesn't bear repeating.

Câu chuyện đùa đó không đáng để nhắc lại.

Ôn tập Lưu sổ

His sufferings don't bear thinking about.

Những đau khổ của anh ấy khủng khiếp đến mức không thể nghĩ tới.

Ôn tập Lưu sổ

He bears no resentment towards them.

Anh ấy không hề oán giận họ.

Ôn tập Lưu sổ

three kings bearing gifts

ba vị vua mang theo quà.

Ôn tập Lưu sổ

He bears himself proudly, like a soldier.

Anh ấy giữ phong thái đầy tự hào như một người lính.

Ôn tập Lưu sổ

She was not able to bear children.

Cô ấy không thể sinh con.

Ôn tập Lưu sổ

These trees take a long time to bear fruit.

Những cây này mất nhiều thời gian mới kết trái.

Ôn tập Lưu sổ

When you get to the fork in the road, bear right.

Khi đến ngã rẽ, rẽ sang phải.

Ôn tập Lưu sổ

Taxation bears heavily on us all.

Thuế đè nặng lên tất cả chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

You don't have to do anything about it now—just bear it in mind.

Bây giờ bạn không cần làm gì cả—chỉ cần ghi nhớ điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

Schools will bear the brunt of cuts in government spending.

Các trường học sẽ chịu tác động nặng nề nhất từ việc cắt giảm chi tiêu của chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

The ancient temples bear silent witness to the passing dynasties.

Những ngôi đền cổ là minh chứng thầm lặng cho các triều đại đã qua.

Ôn tập Lưu sổ

We must bring all our energies to bear upon the task.

Chúng ta phải dồn toàn bộ năng lực vào nhiệm vụ này.

Ôn tập Lưu sổ

Pressure was brought to bear on us to finish the work on time.

Áp lực đã được đặt lên chúng tôi để hoàn thành công việc đúng hạn.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing we can do about it. We'll just have to grin and bear it.

Không còn cách nào khác, chúng ta đành phải cắn răng chịu đựng.

Ôn tập Lưu sổ

We all have our crosses to bear.

Ai cũng có gánh nặng của riêng mình.

Ôn tập Lưu sổ

Staff reported finding polar bear tracks in the snow.

Nhân viên báo cáo phát hiện dấu chân gấu Bắc Cực trên tuyết.

Ôn tập Lưu sổ

How can you bear this awful noise?

Sao bạn có thể chịu nổi tiếng ồn khủng khiếp này?

Ôn tập Lưu sổ

I can’t bear having cats in the house.

Tôi không thể chịu nổi việc có mèo trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

I just can't bear it any more!

Tôi không thể chịu đựng thêm nữa!

Ôn tập Lưu sổ

Don't leave me alone. I wouldn't be able to bear it.

Đừng để tôi một mình. Tôi sẽ không thể chịu nổi đâu.

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't bear seeing him so upset.

Cô ấy không thể chịu nổi khi thấy anh ấy buồn như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

We could hardly bear to be outdoors in the blinding sunlight.

Chúng tôi hầu như không thể chịu nổi khi ở ngoài trời dưới ánh nắng chói chang.

Ôn tập Lưu sổ

Guests started arriving, mostly bearing gifts.

Khách bắt đầu đến, phần lớn mang theo quà.

Ôn tập Lưu sổ

He returned bearing a basket of vegetables.

Anh ấy quay lại mang theo một giỏ rau.

Ôn tập Lưu sổ

Her two sons helped bear the coffin.

Hai con trai cô ấy giúp khiêng quan tài.

Ôn tập Lưu sổ

He despised himself for being so cowardly.

Anh ta coi thường bản thân vì quá hèn nhát.

Ôn tập Lưu sổ

They loathe each other.

Họ ghét nhau.

Ôn tập Lưu sổ

They absolutely detest each other.

Họ cực kỳ ghét nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I just can't bear it any more!

Tôi không thể chịu đựng được nữa!

Ôn tập Lưu sổ

Don't leave me alone. I wouldn't be able to bear it.

Đừng để tôi một mình. Tôi sẽ không thể chịu đựng được.

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't bear seeing him so upset.

Cô ấy không thể chịu đựng được khi thấy anh ấy khó chịu như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

His parents had borne the child across the mountains.

Cha mẹ anh đã sinh ra đứa trẻ trên khắp các ngọn núi.

Ôn tập Lưu sổ

I'll keep what you say in mind.

Tôi sẽ ghi nhớ những gì bạn nói.

Ôn tập Lưu sổ