Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bat là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bat trong tiếng Anh

bat /bæt/
- noun : con dơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bat: Con dơi; gậy

Bat là danh từ chỉ loài động vật có cánh hoạt động về đêm; hoặc gậy dùng trong một số môn thể thao như bóng chày, cricket; là động từ nghĩa là đánh bóng bằng gậy.

  • A bat flew out of the cave. (Một con dơi bay ra khỏi hang.)
  • He hit the ball with a baseball bat. (Anh ấy đánh bóng bằng gậy bóng chày.)
  • The team batted first in the game. (Đội đó đánh bóng trước trong trận đấu.)

Bảng biến thể từ "bat"

1 bat
Phiên âm: /bæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con dơi Ngữ cảnh: Động vật bay về đêm

Ví dụ:

A bat flew out of the cave

Một con dơi bay ra khỏi hang

2 bat-like
Phiên âm: /ˈbætlaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống con dơi Ngữ cảnh: Mô tả hình dạng đặc trưng

Ví dụ:

The creature had bat-like wings

Sinh vật có đôi cánh giống dơi

Danh sách câu ví dụ:

a baseball/cricket bat

một cây gậy bóng chày / cricket

Ôn tập Lưu sổ

It's his first time at bat in the major leagues.

Đây là lần đầu tiên anh ấy khoác áo các giải đấu lớn.

Ôn tập Lưu sổ

She’s as blind as a bat without her glasses.

Cô ấy mù như dơi mà không có kính.

Ôn tập Lưu sổ

She was driving like a bat out of hell.

Cô ấy đang lái xe như một con dơi thoát ra khỏi địa ngục.

Ôn tập Lưu sổ

She made the suggestions entirely off her own bat.

Cô ấy đưa ra các đề xuất hoàn toàn từ con dơi của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

We both liked each other right off the bat.

Cả hai chúng tôi đều thích nhau.

Ôn tập Lưu sổ

It's his first time at bat in the major leagues.

Đây là lần đầu tiên anh ấy khoác áo các giải đấu lớn.

Ôn tập Lưu sổ