Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bat-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bat-like trong tiếng Anh

bat-like /ˈbætlaɪk/
- Tính từ : Giống con dơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bat-like"

1 bat
Phiên âm: /bæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con dơi Ngữ cảnh: Động vật bay về đêm

Ví dụ:

A bat flew out of the cave

Một con dơi bay ra khỏi hang

2 bat-like
Phiên âm: /ˈbætlaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống con dơi Ngữ cảnh: Mô tả hình dạng đặc trưng

Ví dụ:

The creature had bat-like wings

Sinh vật có đôi cánh giống dơi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!