Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ballerina là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ballerina trong tiếng Anh

ballerina /ˌbæləˈriːnə/
- Danh từ (chỉ người) : Nữ vũ công ba lê

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ballerina"

1 ballet
Phiên âm: /ˈbæleɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Múa ba lê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại hình múa cổ điển

Ví dụ:

She has studied ballet since childhood

Cô ấy học múa ba lê từ khi còn nhỏ

2 ballerina
Phiên âm: /ˌbæləˈriːnə/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Nữ vũ công ba lê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vũ công nữ múa ba lê

Ví dụ:

The ballerina performed gracefully

Nữ vũ công ba lê biểu diễn rất duyên dáng

3 ballet dancer
Phiên âm: /ˈbæleɪ ˈdɑːnsə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vũ công ba lê Ngữ cảnh: Dùng cho cả nam và nữ

Ví dụ:

He dreams of becoming a ballet dancer

Anh ấy mơ ước trở thành vũ công ba lê

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!