| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ballet
|
Phiên âm: /ˈbæleɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Múa ba lê | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại hình múa cổ điển |
Ví dụ: She has studied ballet since childhood
Cô ấy học múa ba lê từ khi còn nhỏ |
Cô ấy học múa ba lê từ khi còn nhỏ |
| 2 |
2
ballerina
|
Phiên âm: /ˌbæləˈriːnə/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nữ vũ công ba lê | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vũ công nữ múa ba lê |
Ví dụ: The ballerina performed gracefully
Nữ vũ công ba lê biểu diễn rất duyên dáng |
Nữ vũ công ba lê biểu diễn rất duyên dáng |
| 3 |
3
ballet dancer
|
Phiên âm: /ˈbæleɪ ˈdɑːnsə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vũ công ba lê | Ngữ cảnh: Dùng cho cả nam và nữ |
Ví dụ: He dreams of becoming a ballet dancer
Anh ấy mơ ước trở thành vũ công ba lê |
Anh ấy mơ ước trở thành vũ công ba lê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||