Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

balding là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ balding trong tiếng Anh

balding /ˈbɔːldɪŋ/
- Tính từ : Đang hói

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "balding"

1 baldness
Phiên âm: /ˈbɔːldnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hói đầu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng rụng tóc

Ví dụ:

Baldness runs in his family

Chứng hói đầu có tính di truyền trong gia đình anh ấy

2 bald
Phiên âm: /bɔːld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hói, trọc đầu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không có tóc

Ví dụ:

He is completely bald

Anh ấy hói hoàn toàn

3 balding
Phiên âm: /ˈbɔːldɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang hói Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình rụng tóc

Ví dụ:

He is a balding man

Anh ấy là người đang bị hói

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!