bald: Hói
Bald là tính từ chỉ tình trạng mất tóc trên đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
baldness
|
Phiên âm: /ˈbɔːldnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hói đầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng rụng tóc |
Ví dụ: Baldness runs in his family
Chứng hói đầu có tính di truyền trong gia đình anh ấy |
Chứng hói đầu có tính di truyền trong gia đình anh ấy |
| 2 |
2
bald
|
Phiên âm: /bɔːld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hói, trọc đầu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không có tóc |
Ví dụ: He is completely bald
Anh ấy hói hoàn toàn |
Anh ấy hói hoàn toàn |
| 3 |
3
balding
|
Phiên âm: /ˈbɔːldɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang hói | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình rụng tóc |
Ví dụ: He is a balding man
Anh ấy là người đang bị hói |
Anh ấy là người đang bị hói |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||