bald: Hói
Bald là tính từ chỉ tình trạng mất tóc trên đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
baldness
|
Phiên âm: /ˈbɔːldnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hói đầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng rụng tóc |
Ví dụ: Baldness runs in his family
Chứng hói đầu có tính di truyền trong gia đình anh ấy |
Chứng hói đầu có tính di truyền trong gia đình anh ấy |
| 2 |
2
bald
|
Phiên âm: /bɔːld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hói, trọc đầu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không có tóc |
Ví dụ: He is completely bald
Anh ấy hói hoàn toàn |
Anh ấy hói hoàn toàn |
| 3 |
3
balding
|
Phiên âm: /ˈbɔːldɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang hói | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình rụng tóc |
Ví dụ: He is a balding man
Anh ấy là người đang bị hói |
Anh ấy là người đang bị hói |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He started going bald in his twenties.
Anh ấy bắt đầu bị hói khi ngoài hai mươi tuổi. |
Anh ấy bắt đầu bị hói khi ngoài hai mươi tuổi. | |
| 2 |
They are young men who go prematurely bald.
Họ là những chàng trai trẻ bị hói sớm. |
Họ là những chàng trai trẻ bị hói sớm. | |
| 3 |
This is a bald tire.
Đây là một chiếc lốp bị mòn trơ. |
Đây là một chiếc lốp bị mòn trơ. | |
| 4 |
The bald fact is that we don't need you any longer.
Sự thật trần trụi là chúng tôi không còn cần bạn nữa. |
Sự thật trần trụi là chúng tôi không còn cần bạn nữa. | |
| 5 |
The letter was a bald statement of our legal position.
Lá thư là một tuyên bố thẳng thừng về lập trường pháp lý của chúng tôi. |
Lá thư là một tuyên bố thẳng thừng về lập trường pháp lý của chúng tôi. | |
| 6 |
He's going bald on top.
Anh ấy đang bị hói ở đỉnh đầu. |
Anh ấy đang bị hói ở đỉnh đầu. | |
| 7 |
He's starting to get a little thin on top.
Anh ấy bắt đầu hơi thưa tóc trên đỉnh đầu. |
Anh ấy bắt đầu hơi thưa tóc trên đỉnh đầu. |