balance: Cân bằng
Balance dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động duy trì sự ổn định hoặc sự công bằng giữa các yếu tố khác nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
balance
|
Phiên âm: /ˈbæləns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cân bằng | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính, thể thao, cuộc sống |
You need to keep your balance |
Bạn cần giữ thăng bằng |
| 2 |
Từ:
balance
|
Phiên âm: /ˈbæləns/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cân bằng; giữ thăng bằng | Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho thứ gì đó ổn định/hài hòa |
She tries to balance work and family |
Cô ấy cố gắng cân bằng giữa công việc và gia đình |
| 3 |
Từ:
balancing
|
Phiên âm: /ˈbælənsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang cân bằng | Ngữ cảnh: Hành động duy trì sự ổn định |
He is balancing two jobs |
Anh ấy đang làm cùng lúc hai công việc |
| 4 |
Từ:
balanced
|
Phiên âm: /ˈbælənst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cân bằng; hài hòa | Ngữ cảnh: Dùng cho chế độ ăn, cuộc sống, quan điểm |
A balanced diet is essential |
Chế độ ăn cân bằng là rất quan trọng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Riders need a good sense of balance. Người cưỡi (xe/ngựa) cần có khả năng giữ thăng bằng tốt. |
Người cưỡi (xe/ngựa) cần có khả năng giữ thăng bằng tốt. | Lưu sổ câu |
| 2 |
I lost my balance and fell backwards. Tôi mất thăng bằng và ngã ngửa ra sau. |
Tôi mất thăng bằng và ngã ngửa ra sau. | Lưu sổ câu |
| 3 |
This exercise improves your coordination, balance, timing and footwork. Bài tập này cải thiện phối hợp, thăng bằng, nhịp và bước chân của bạn. |
Bài tập này cải thiện phối hợp, thăng bằng, nhịp và bước chân của bạn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He lost his balance and fell to the ground. Anh ấy mất thăng bằng và ngã xuống đất. |
Anh ấy mất thăng bằng và ngã xuống đất. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Everything you see exists together in a delicate balance. Mọi thứ bạn thấy cùng tồn tại trong một thế cân bằng mong manh. |
Mọi thứ bạn thấy cùng tồn tại trong một thế cân bằng mong manh. | Lưu sổ câu |
| 6 |
You must learn to keep your balance in skating. Bạn phải học cách giữ thăng bằng khi trượt băng. |
Bạn phải học cách giữ thăng bằng khi trượt băng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
She lost her balance and tumbled backwards. Cô ấy mất thăng bằng và ngã lăn ra sau. |
Cô ấy mất thăng bằng và ngã lăn ra sau. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Try to keep a balance between work and relaxation. Hãy cố giữ cân bằng giữa công việc và thư giãn. |
Hãy cố giữ cân bằng giữa công việc và thư giãn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
They strained at the ropes to balance the sails. Họ gồng kéo dây để cân chỉnh cánh buồm. |
Họ gồng kéo dây để cân chỉnh cánh buồm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
I lost my balance and fell on my face. Tôi mất thăng bằng và ngã úp mặt xuống. |
Tôi mất thăng bằng và ngã úp mặt xuống. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Rolls-Royce needed a strong balance sheet. Rolls-Royce cần một bảng cân đối kế toán vững mạnh. |
Rolls-Royce cần một bảng cân đối kế toán vững mạnh. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She had trouble keeping her balance. Cô ấy khó giữ thăng bằng. |
Cô ấy khó giữ thăng bằng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The granny lost her balance and fell. Bà cụ mất thăng bằng và ngã. |
Bà cụ mất thăng bằng và ngã. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Large dams have harmed Siberia's delicate ecological balance. Các con đập lớn đã làm tổn hại thế cân bằng sinh thái mong manh của Siberia. |
Các con đập lớn đã làm tổn hại thế cân bằng sinh thái mong manh của Siberia. | Lưu sổ câu |
| 15 |
His wife's death disturbed the balance of his mind. Cái chết của vợ đã làm tâm trí ông ấy mất cân bằng. |
Cái chết của vợ đã làm tâm trí ông ấy mất cân bằng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
A gust of wind knocked her off balance and she fell. Một cơn gió mạnh làm cô ấy chao đảo mất thăng bằng và ngã xuống. |
Một cơn gió mạnh làm cô ấy chao đảo mất thăng bằng và ngã xuống. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The child couldn't keep his balance on his new bicycle. Đứa trẻ không giữ được thăng bằng trên chiếc xe đạp mới. |
Đứa trẻ không giữ được thăng bằng trên chiếc xe đạp mới. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He lost his balance, staggered back against the rail and toppled over. Anh ấy mất thăng bằng, loạng choạng ngã ngửa vào lan can rồi ngã nhào. |
Anh ấy mất thăng bằng, loạng choạng ngã ngửa vào lan can rồi ngã nhào. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The wrong chemical balance can cause severe distortion of the photographic image. Cân bằng hóa chất sai có thể gây méo ảnh nghiêm trọng. |
Cân bằng hóa chất sai có thể gây méo ảnh nghiêm trọng. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She lost her balance and plunged 100 feet to her death. Cô ấy mất thăng bằng và rơi xuống 100 feet rồi tử vong. |
Cô ấy mất thăng bằng và rơi xuống 100 feet rồi tử vong. | Lưu sổ câu |
| 21 |
This newspaper maintains a good balance in its presentation of different opinions. Tờ báo này giữ sự cân bằng tốt khi trình bày các quan điểm khác nhau. |
Tờ báo này giữ sự cân bằng tốt khi trình bày các quan điểm khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Senior managers stipulated work-life balance as their main criterion when choosing jobs. Các quản lý cấp cao coi cân bằng công việc–cuộc sống là tiêu chí chính khi chọn việc. |
Các quản lý cấp cao coi cân bằng công việc–cuộc sống là tiêu chí chính khi chọn việc. | Lưu sổ câu |
| 23 |
You must balance the good points against the bad points and then make your decision. Bạn phải cân nhắc điểm tốt với điểm xấu rồi mới quyết định. |
Bạn phải cân nhắc điểm tốt với điểm xấu rồi mới quyết định. | Lưu sổ câu |
| 24 |
You must balance the high salary against the long working hours. Bạn phải cân nhắc mức lương cao với thời gian làm việc dài. |
Bạn phải cân nhắc mức lương cao với thời gian làm việc dài. | Lưu sổ câu |
| 25 |
With children, it is important to achieve the right balance between love and discipline. Với trẻ em, điều quan trọng là đạt được sự cân bằng đúng giữa yêu thương và kỷ luật. |
Với trẻ em, điều quan trọng là đạt được sự cân bằng đúng giữa yêu thương và kỷ luật. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The sudden movement of the ship knocked them both off balance. Con tàu lắc đột ngột làm cả hai người mất thăng bằng. |
Con tàu lắc đột ngột làm cả hai người mất thăng bằng. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The power of the wind is at your command. The balance of power must be preserved. Sức mạnh của gió nằm trong tầm kiểm soát của bạn. Cán cân quyền lực phải được duy trì. |
Sức mạnh của gió nằm trong tầm kiểm soát của bạn. Cán cân quyền lực phải được duy trì. | |
| 28 |
We'd better ask a few men to the party to balance up the numbers. Chúng ta nên mời thêm vài nam nữa đến bữa tiệc để cân bằng số lượng. |
Chúng ta nên mời thêm vài nam nữa đến bữa tiệc để cân bằng số lượng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
This newspaper maintains a good balance in its presentation of different opinions. Tờ báo này giữ được sự cân bằng trong việc trình bày các quan điểm khác nhau. |
Tờ báo này giữ được sự cân bằng trong việc trình bày các quan điểm khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Tourists often disturb the delicate balance of nature on the island. Du khách thường làm xáo trộn sự cân bằng mong manh của thiên nhiên trên đảo. |
Du khách thường làm xáo trộn sự cân bằng mong manh của thiên nhiên trên đảo. | Lưu sổ câu |
| 31 |
His wife's death disturbed the balance of his mind. Cái chết của vợ làm tâm trí ông ấy mất cân bằng. |
Cái chết của vợ làm tâm trí ông ấy mất cân bằng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Try to keep a balance between work and relaxation. Hãy cố giữ cân bằng giữa công việc và nghỉ ngơi. |
Hãy cố giữ cân bằng giữa công việc và nghỉ ngơi. | Lưu sổ câu |
| 33 |
It is important to keep the different aspects of your life in balance. Điều quan trọng là giữ các khía cạnh khác nhau của cuộc sống ở trạng thái cân bằng. |
Điều quan trọng là giữ các khía cạnh khác nhau của cuộc sống ở trạng thái cân bằng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Athletes need a good sense of balance. Vận động viên cần có khả năng giữ thăng bằng tốt. |
Vận động viên cần có khả năng giữ thăng bằng tốt. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I struggled to keep my balance on my new skates. Tôi chật vật giữ thăng bằng trên đôi giày trượt mới. |
Tôi chật vật giữ thăng bằng trên đôi giày trượt mới. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She cycled round the corner, lost her balance and fell off. Cô ấy đạp xe qua góc cua, mất thăng bằng và ngã xuống. |
Cô ấy đạp xe qua góc cua, mất thăng bằng và ngã xuống. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The balance of $500 must be paid within 90 days. Số tiền còn lại 500 đô phải được thanh toán trong vòng 90 ngày. |
Số tiền còn lại 500 đô phải được thanh toán trong vòng 90 ngày. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I'll pay the balance later. Tôi sẽ trả phần còn lại sau. |
Tôi sẽ trả phần còn lại sau. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The final balance is due six weeks before departure. Khoản còn lại phải thanh toán trước sáu tuần khi khởi hành. |
Khoản còn lại phải thanh toán trước sáu tuần khi khởi hành. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The balance of opinion was that work was more important than leisure. Ý kiến chung nghiêng về việc công việc quan trọng hơn giải trí. |
Ý kiến chung nghiêng về việc công việc quan trọng hơn giải trí. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The balance has now shifted from the unions to employers. Thế cân bằng hiện đã chuyển từ công đoàn sang phía chủ lao động. |
Thế cân bằng hiện đã chuyển từ công đoàn sang phía chủ lao động. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The balance of evidence suggests the Liberal party's decline began before the First World War. Phần lớn bằng chứng cho thấy sự suy thoái của Đảng Tự do bắt đầu trước Thế chiến thứ nhất. |
Phần lớn bằng chứng cho thấy sự suy thoái của Đảng Tự do bắt đầu trước Thế chiến thứ nhất. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The long-term future of the space programme hangs in the balance. Tương lai lâu dài của chương trình không gian đang ở thế mong manh. |
Tương lai lâu dài của chương trình không gian đang ở thế mong manh. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Tom’s life hung in the balance for two weeks as he lay in a coma. Mạng sống của Tom ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc suốt hai tuần khi anh ấy hôn mê. |
Mạng sống của Tom ở tình trạng ngàn cân treo sợi tóc suốt hai tuần khi anh ấy hôn mê. | Lưu sổ câu |
| 45 |
I was thrown off balance by the sudden gust of wind. Tôi bị mất thăng bằng vì cơn gió bất ngờ. |
Tôi bị mất thăng bằng vì cơn gió bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The sudden movement threw him off balance. Cử động đột ngột khiến anh ấy mất thăng bằng. |
Cử động đột ngột khiến anh ấy mất thăng bằng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The senator was clearly caught off balance by the unexpected question. Thượng nghị sĩ rõ ràng bị bất ngờ và lúng túng trước câu hỏi ngoài dự kiến. |
Thượng nghị sĩ rõ ràng bị bất ngờ và lúng túng trước câu hỏi ngoài dự kiến. | Lưu sổ câu |
| 48 |
On balance, the company has had a successful year. Xét tổng thể, công ty đã có một năm thành công. |
Xét tổng thể, công ty đã có một năm thành công. | Lưu sổ câu |
| 49 |
We need to strike a balance between these conflicting interests. Chúng ta cần tìm sự cân bằng giữa những lợi ích xung đột này. |
Chúng ta cần tìm sự cân bằng giữa những lợi ích xung đột này. | Lưu sổ câu |
| 50 |
In an interview, smart presentation can tip the balance in your favour. Trong buổi phỏng vấn, cách trình bày khéo léo có thể nghiêng cán cân về phía bạn. |
Trong buổi phỏng vấn, cách trình bày khéo léo có thể nghiêng cán cân về phía bạn. | Lưu sổ câu |
| 51 |
New evidence tipped the balance against the prosecution. Bằng chứng mới đã làm cán cân nghiêng về phía bất lợi cho bên công tố. |
Bằng chứng mới đã làm cán cân nghiêng về phía bất lợi cho bên công tố. | Lưu sổ câu |
| 52 |
How do you find an acceptable balance between closeness and distance in a relationship? Làm thế nào để bạn tìm thấy sự cân bằng có thể chấp nhận được giữa sự gần gũi và khoảng cách trong một mối quan hệ? |
Làm thế nào để bạn tìm thấy sự cân bằng có thể chấp nhận được giữa sự gần gũi và khoảng cách trong một mối quan hệ? | Lưu sổ câu |
| 53 |
Pulling up all the plants will disturb the natural balance of the pond. Việc nhổ tất cả thực vật sẽ làm xáo trộn sự cân bằng tự nhiên của ao. |
Việc nhổ tất cả thực vật sẽ làm xáo trộn sự cân bằng tự nhiên của ao. | Lưu sổ câu |
| 54 |
There is an even gender balance among staff and students. Có sự cân bằng giới tính giữa nhân viên và học sinh. |
Có sự cân bằng giới tính giữa nhân viên và học sinh. | Lưu sổ câu |
| 55 |
You have to maintain a balance in your life or else you'll go crazy. Bạn phải duy trì sự cân bằng trong cuộc sống của mình, nếu không bạn sẽ phát điên. |
Bạn phải duy trì sự cân bằng trong cuộc sống của mình, nếu không bạn sẽ phát điên. | Lưu sổ câu |
| 56 |
The diet should contain a healthy balance of foods. Chế độ ăn uống phải có sự cân bằng lành mạnh của các loại thực phẩm. |
Chế độ ăn uống phải có sự cân bằng lành mạnh của các loại thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Does the course offer the right balance between academic and practical work? Khóa học có mang lại sự cân bằng giữa học tập và công việc thực tế không? |
Khóa học có mang lại sự cân bằng giữa học tập và công việc thực tế không? | Lưu sổ câu |
| 58 |
Cats have a very good sense of balance. Mèo có cảm giác thăng bằng rất tốt. |
Mèo có cảm giác thăng bằng rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Gymnasts have excellent balance. Vận động viên thể dục có khả năng giữ thăng bằng tuyệt vời. |
Vận động viên thể dục có khả năng giữ thăng bằng tuyệt vời. | Lưu sổ câu |
| 60 |
He set his feet wider and adjusted his balance. Anh ấy đặt chân rộng hơn và điều chỉnh thăng bằng. |
Anh ấy đặt chân rộng hơn và điều chỉnh thăng bằng. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Tightness in one set of muscles will affect your whole balance. Sự căng cứng của một nhóm cơ sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sự cân bằng của bạn. |
Sự căng cứng của một nhóm cơ sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sự cân bằng của bạn. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Yoga improves balance as well as flexibility. Yoga cải thiện sự cân bằng cũng như tính linh hoạt. |
Yoga cải thiện sự cân bằng cũng như tính linh hoạt. | Lưu sổ câu |
| 63 |
Everyone likes to have a healthy bank balance. Mọi người đều thích có số dư ngân hàng lành mạnh. |
Mọi người đều thích có số dư ngân hàng lành mạnh. | Lưu sổ câu |
| 64 |
He asked the cashier for the balance of his current account. Ông yêu cầu thủ quỹ về số dư tài khoản vãng lai của mình. |
Ông yêu cầu thủ quỹ về số dư tài khoản vãng lai của mình. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Interest is calculated on the daily cleared balance and paid direct to your account. Tiền lãi được tính trên số dư đã xóa hàng ngày và được trả trực tiếp vào tài khoản của bạn. |
Tiền lãi được tính trên số dư đã xóa hàng ngày và được trả trực tiếp vào tài khoản của bạn. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The balance of the proceeds will be used for new equipment. Số dư của số tiền thu được sẽ được sử dụng cho thiết bị mới. |
Số dư của số tiền thu được sẽ được sử dụng cho thiết bị mới. | Lưu sổ câu |
| 67 |
That figure is the balance brought forward from the previous year. Con số đó là số dư so với năm trước. |
Con số đó là số dư so với năm trước. | Lưu sổ câu |
| 68 |
The balance of economists are expecting a rise in interest rates. Cán cân của các nhà kinh tế đang mong đợi một sự gia tăng lãi suất. |
Cán cân của các nhà kinh tế đang mong đợi một sự gia tăng lãi suất. | Lưu sổ câu |
| 69 |
He argues that the balance has swung too far in favour of capitalism. Ông lập luận rằng cán cân đã đi quá xa có lợi cho chủ nghĩa tư bản. |
Ông lập luận rằng cán cân đã đi quá xa có lợi cho chủ nghĩa tư bản. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The balance of your account is $78,000. Bảng cân đối tài khoản của bạn là 78.000 đô la. |
Bảng cân đối tài khoản của bạn là 78.000 đô la. | Lưu sổ câu |