Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bacterial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bacterial trong tiếng Anh

bacterial /bækˈtɪəriəl/
- Tính từ : Thuộc về vi khuẩn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "bacterial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bacteria
Phiên âm: /bækˈtɪəriə/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Vi khuẩn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các sinh vật đơn bào có thể gây bệnh hoặc sống trong môi trường sống Bacteria can multiply quickly in warm environments
Vi khuẩn có thể sinh sôi nhanh chóng trong môi trường ấm
2 Từ: bacterium
Phiên âm: /bækˈtɪəriəm/ Loại từ: Danh từ số ít Nghĩa: Vi khuẩn (số ít) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một đơn vị vi khuẩn A bacterium can cause infection if it enters the body
Một vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng nếu nó xâm nhập vào cơ thể
3 Từ: bacterial
Phiên âm: /bækˈtɪəriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về vi khuẩn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến vi khuẩn Bacterial infections are common during the flu season
Nhiễm trùng do vi khuẩn rất phổ biến trong mùa cúm

Từ đồng nghĩa "bacterial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bacterial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!