backup: Sao lưu; dự phòng
Backup là danh từ chỉ bản dự phòng hoặc người/thứ hỗ trợ; động từ nghĩa là sao lưu dữ liệu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
backup
|
Phiên âm: /ˈbækʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản sao lưu; sự hỗ trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/an ninh |
Ví dụ: Keep a backup of your files
Hãy giữ bản sao lưu các tệp |
Hãy giữ bản sao lưu các tệp |
| 2 |
2
backup
|
Phiên âm: /ˈbækʌp/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dự phòng | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ |
Ví dụ: A backup system is ready
Hệ thống dự phòng đã sẵn sàng |
Hệ thống dự phòng đã sẵn sàng |
| 3 |
3
back up
|
Phiên âm: /bæk ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Sao lưu; hỗ trợ | Ngữ cảnh: Dùng khi lưu trữ/hỗ trợ |
Ví dụ: Please back up the data
Hãy sao lưu dữ liệu |
Hãy sao lưu dữ liệu |
| 4 |
4
backed up
|
Phiên âm: /bækt ʌp/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã sao lưu / bị tắc | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/giao thông |
Ví dụ: Traffic was backed up
Giao thông bị ùn tắc |
Giao thông bị ùn tắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The police had backup from the army.
Cảnh sát có sự hỗ trợ từ quân đội. |
Cảnh sát có sự hỗ trợ từ quân đội. | |
| 2 |
We can use him as a backup if one of the other players drops out.
Chúng ta có thể dùng anh ấy làm người dự bị nếu một trong những cầu thủ khác rút lui. |
Chúng ta có thể dùng anh ấy làm người dự bị nếu một trong những cầu thủ khác rút lui. | |
| 3 |
The hospital has a backup power supply.
Bệnh viện có nguồn điện dự phòng. |
Bệnh viện có nguồn điện dự phòng. | |
| 4 |
Always make a backup of your work.
Luôn tạo bản sao lưu cho công việc của bạn. |
Luôn tạo bản sao lưu cho công việc của bạn. | |
| 5 |
This is a backup copy.
Đây là một bản sao lưu. |
Đây là một bản sao lưu. |