Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

backed up là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ backed up trong tiếng Anh

backed up /bækt ʌp/
- Động từ (quá khứ / PII) : Đã sao lưu / bị tắc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "backed up"

1 backup
Phiên âm: /ˈbækʌp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bản sao lưu; sự hỗ trợ Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/an ninh

Ví dụ:

Keep a backup of your files

Hãy giữ bản sao lưu các tệp

2 backup
Phiên âm: /ˈbækʌp/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dự phòng Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ

Ví dụ:

A backup system is ready

Hệ thống dự phòng đã sẵn sàng

3 back up
Phiên âm: /bæk ʌp/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Sao lưu; hỗ trợ Ngữ cảnh: Dùng khi lưu trữ/hỗ trợ

Ví dụ:

Please back up the data

Hãy sao lưu dữ liệu

4 backed up
Phiên âm: /bækt ʌp/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã sao lưu / bị tắc Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/giao thông

Ví dụ:

Traffic was backed up

Giao thông bị ùn tắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!