Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

back là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ back trong tiếng Anh

back /bæk/
- (n) (adj) (adv)., (v) : lưng, sau, về phía sau, trở lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

back: Lại, quay lại

Back dùng để chỉ việc quay trở lại một nơi, hoặc trở lại trạng thái trước đó.

  • She went back to work after the break. (Cô ấy quay lại làm việc sau giờ nghỉ.)
  • He finally came back from his trip. (Anh ấy cuối cùng đã trở lại sau chuyến đi của mình.)
  • Put the book back on the shelf when you're done. (Đặt cuốn sách trở lại kệ khi bạn xong.)

Bảng biến thể từ "back"

1 back
Phiên âm: /bæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lưng, phần sau Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phía sau của một vật thể hoặc cơ thể

Ví dụ:

He hurt his back while lifting the box

Anh ấy đã bị đau lưng khi nâng hộp

2 back
Phiên âm: /bæk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lùi lại, phía sau Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó ở phía sau hoặc quay lại

Ví dụ:

The back door is locked

Cửa sau bị khóa

3 back
Phiên âm: /bæk/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Quay lại, trở lại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động trở lại vị trí hoặc trạng thái trước đó

Ví dụ:

She walked back to her office

Cô ấy đi bộ trở lại văn phòng

4 backside
Phiên âm: /ˈbæksaɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mặt sau, phía sau Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mặt sau của vật gì đó, hoặc cơ thể

Ví dụ:

He sat down on the backside of the chair

Anh ấy ngồi xuống ở mặt sau của chiếc ghế

Danh sách câu ví dụ:

Pay somebody back in his own coin.

Gậy ông đập lưng ông.

Ôn tập Lưu sổ

Lying rides upon debt’s back.

Dối trá nương theo gánh nợ.

Ôn tập Lưu sổ

No one can call back yesterday.

Không ai có thể gọi ngày hôm qua quay lại.

Ôn tập Lưu sổ

Ill comes often on the back of worse.

Tai họa thường nối tiếp tai họa.

Ôn tập Lưu sổ

One cannot put back the clock.

Không thể quay ngược thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

Scratch my back and I'll scratch yours.

Anh giúp tôi, tôi giúp anh.

Ôn tập Lưu sổ

Time past cannot be called back again.

Thời gian đã qua thì không thể gọi trở lại.

Ôn tập Lưu sổ

One misfortune rides upon another’s back.

Họa này chồng lên họa kia.

Ôn tập Lưu sổ

Poverty on an old man’s back is a heavy burden.

Nghèo đói đè lên lưng người già là gánh nặng rất lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Misers put their back and their belly into their pockets.

Kẻ hà tiện nhét cả lưng lẫn bụng vào túi tiền.

Ôn tập Lưu sổ

A nice wife and a back door will soon make a rich man poor.

Vợ đẹp và cửa sau sẽ sớm làm người giàu thành nghèo.

Ôn tập Lưu sổ

When an opportunity is neglected, it never comes back to you.

Khi cơ hội bị bỏ lỡ, nó sẽ không bao giờ quay lại.

Ôn tập Lưu sổ

Her hair was tied back with a black ribbon.

Tóc cô ấy được buộc gọn ra sau bằng một dải ruy băng đen.

Ôn tập Lưu sổ

The back of my neck throbbed painfully.

Gáy tôi đau nhói.

Ôn tập Lưu sổ

Straighten your back—try not to slouch.

Hãy thẳng lưng lên, cố đừng khom người.

Ôn tập Lưu sổ

She fell back in horror/disgust.

Cô ấy lùi lại vì kinh hãi/ghê tởm.

Ôn tập Lưu sổ

Macmillan wrote back saying that he could certainly help.

Macmillan hồi âm nói rằng ông ấy chắc chắn có thể giúp.

Ôn tập Lưu sổ

They were ordered to strike back.

Họ được lệnh phản công.

Ôn tập Lưu sổ

She stood back and admired her handiwork.

Cô ấy lùi lại và ngắm nhìn thành quả của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Your hair is sticking out in the back.

Tóc bạn phía sau đang dựng lên kìa.

Ôn tập Lưu sổ

The film looks back at Spain's glorious past.

Bộ phim nhìn lại quá khứ huy hoàng của Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ

She sent back her breakfast tray untouched.

Cô ấy trả lại khay bữa sáng mà chưa hề đụng đến.

Ôn tập Lưu sổ

Can you back your story with facts?

Bạn có thể chứng minh câu chuyện của mình bằng sự thật không?

Ôn tập Lưu sổ

I walk back after work every day.

Tôi đi bộ về sau giờ làm việc mỗi ngày.

Ôn tập Lưu sổ

I will be back within an hour.

Tôi sẽ quay lại trong vòng một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

What you lose on the swings you gain (or get back) on the roundabouts.

Mất chỗ này thì được bù chỗ khác.

Ôn tập Lưu sổ

As soon as you have drunk, you turn your back upon the spring.

Uống xong rồi thì quay lưng với nguồn nước.

Ôn tập Lưu sổ

All the treasures of the earth would not bring back one lost moment.

Mọi kho báu trên đời cũng không thể mang lại một khoảnh khắc đã mất.

Ôn tập Lưu sổ

A good book is a best friend who never turns his back upon us.

Một cuốn sách hay là người bạn tốt nhất không bao giờ quay lưng lại với ta.

Ôn tập Lưu sổ

He was lying on his back on the sofa.

Anh ấy nằm ngửa trên ghế sofa.

Ôn tập Lưu sổ

Do you sleep on your back or your front?

Bạn ngủ nằm ngửa hay nằm sấp?

Ôn tập Lưu sổ

She was standing with her back to the camera so you can't see her face.

Cô ấy đứng quay lưng về phía máy ảnh nên bạn không thấy mặt cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

They had their hands tied behind their backs.

Tay họ bị trói sau lưng.

Ôn tập Lưu sổ

They set off with the wind at their backs.

Họ khởi hành với gió thổi phía sau lưng.

Ôn tập Lưu sổ

your lower/upper back

lưng dưới/lưng trên

Ôn tập Lưu sổ

I have a nagging pain in my lower back.

Tôi bị đau âm ỉ ở lưng dưới.

Ôn tập Lưu sổ

Most of the victims were shot in the back.

Phần lớn nạn nhân bị bắn sau lưng.

Ôn tập Lưu sổ

a bad back

chứng đau lưng

Ôn tập Lưu sổ

I pulled my back playing squash.

Tôi bị căng cơ lưng khi chơi squash.

Ôn tập Lưu sổ

She was laid up with severe back pain.

Cô ấy phải nằm nghỉ vì đau lưng dữ dội.

Ôn tập Lưu sổ

A small boy rode on the elephant's back.

Một cậu bé ngồi trên lưng con voi.

Ôn tập Lưu sổ

She broke her back in a riding accident.

Cô ấy gãy lưng trong một tai nạn cưỡi ngựa.

Ôn tập Lưu sổ

He spent six months recovering from a broken back.

Anh ấy mất sáu tháng hồi phục sau khi gãy lưng.

Ôn tập Lưu sổ

He put his back out lifting the crates.

Anh ấy bị trật lưng khi nâng các thùng hàng.

Ôn tập Lưu sổ

She was hit on the back of the head.

Cô ấy bị đánh vào sau đầu.

Ôn tập Lưu sổ

He kicked the ball straight into the back of the net.

Anh ấy sút bóng thẳng vào lưới.

Ôn tập Lưu sổ

The man was refusing to go to the back of the queue.

Người đàn ông từ chối ra cuối hàng.

Ôn tập Lưu sổ

The house has three bedrooms at the front and two at the back.

Ngôi nhà có ba phòng ngủ phía trước và hai phòng phía sau.

Ôn tập Lưu sổ

We could only get seats at the back.

Chúng tôi chỉ có thể ngồi ở phía sau.

Ôn tập Lưu sổ

There's room for three people in the back.

Có chỗ cho ba người ở phía sau (xe).

Ôn tập Lưu sổ

There's room for three people in back.

Có chỗ cho ba người ở phía sau.

Ôn tập Lưu sổ

Take a card and write your name on the back.

Lấy một tấm thẻ và viết tên bạn ở mặt sau.

Ôn tập Lưu sổ

He scribbled some figures on the back of an envelope.

Anh ấy viết nguệch ngoạc vài con số ở mặt sau phong bì.

Ôn tập Lưu sổ

The television guide is at the back of the paper.

Lịch truyền hình ở cuối tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ

The answer key is in the back of the book.

Phần đáp án ở cuối cuốn sách.

Ôn tập Lưu sổ

The article I mentioned is in that magazine - towards the back I think.

Bài báo tôi nhắc đến nằm trong tạp chí đó—tôi nghĩ ở gần cuối.

Ôn tập Lưu sổ

The arts page is usually towards the back of the newspaper.

Trang văn nghệ thường ở gần cuối tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ

a high-backed sofa

một chiếc ghế sofa tựa lưng cao

Ôn tập Lưu sổ

The problem was always at the back of my mind.

Vấn đề đó luôn lởn vởn trong tâm trí tôi.

Ôn tập Lưu sổ

We stayed in some farmhouse in the back of beyond.

Chúng tôi ở trong một trang trại hẻo lánh tận nơi xa xôi.

Ôn tập Lưu sổ

We added up our savings on the back of an envelope.

Chúng tôi tính tổng tiền tiết kiệm ở mặt sau một chiếc phong bì.

Ôn tập Lưu sổ

back-of-the-envelope calculations

những phép tính sơ bộ/ước chừng nhanh

Ôn tập Lưu sổ

The children sat back to back so they couldn't see each others' drawings.

Bọn trẻ ngồi quay lưng vào nhau để không nhìn thấy tranh của nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The team had to play three games back to back.

Đội phải thi đấu ba trận liên tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

I think you've got that sweater on back to front.

Tôi nghĩ bạn mặc chiếc áo len đó ngược rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Was I pleased to see the back of her!

Tôi mừng biết bao khi cô ta rời đi!

Ôn tập Lưu sổ

I can’t wait to see the back of that old car.

Tôi nóng lòng muốn tống khứ chiếc xe cũ đó đi.

Ôn tập Lưu sổ

Have you been talking about me behind my back?

Bạn có nói xấu tôi sau lưng không?

Ôn tập Lưu sổ

They went ahead and sold it behind my back.

Họ cứ thế bán nó mà không cho tôi biết.

Ôn tập Lưu sổ

People say bad things about him behind his back, but never to his face.

Mọi người nói xấu anh ta sau lưng, nhưng không bao giờ nói trực tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

He’s still on my back about that money I borrowed.

Anh ấy vẫn cứ gây áp lực cho tôi về khoản tiền tôi vay.

Ôn tập Lưu sổ

I want to break the back of this translation before the weekend.

Tôi muốn hoàn thành phần lớn bản dịch này trước cuối tuần.

Ôn tập Lưu sổ

Get everything in writing in order to cover your back.

Hãy ghi mọi thứ thành văn bản để tự bảo vệ mình.

Ôn tập Lưu sổ

That sort of attitude really gets my back up!

Thái độ đó thực sự khiến tôi bực mình!

Ôn tập Lưu sổ

Just get off my back, will you!

Thôi đừng làm phiền/gây áp lực cho tôi nữa được không!

Ôn tập Lưu sổ

Don't worry, I've got your back.

Đừng lo, tôi luôn ủng hộ bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I’m loyal and I’ve got your back.

Tôi trung thành và sẽ luôn bảo vệ bạn.

Ôn tập Lưu sổ

We had our backs to the wall with no choice but to sell.

Chúng tôi bị dồn vào chân tường và không còn lựa chọn nào ngoài việc bán đi.

Ôn tập Lưu sổ

They come into this game off the back of a 1–0 defeat to Chelsea.

Họ bước vào trận đấu này sau thất bại 1–0 trước Chelsea.

Ôn tập Lưu sổ

The profits growth came on the back of a 26 per cent rise in sales.

Lợi nhuận tăng nhờ mức tăng 26% trong doanh số.

Ôn tập Lưu sổ

She's been flat on her back for over a week now.

Cô ấy đã phải nằm liệt giường hơn một tuần nay.

Ôn tập Lưu sổ

The UK market was flat on its back.

Thị trường Anh rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

He deserves a pat on the back for all his hard work.

Anh ấy xứng đáng được khen ngợi vì tất cả sự chăm chỉ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Give yourself a pat on the back!

Tự khen mình đi!

Ôn tập Lưu sổ

I tried to push the thought to the back of my mind.

Tôi cố gắng gạt ý nghĩ đó ra khỏi đầu.

Ôn tập Lưu sổ

He was the type of person who would give you the shirt off his back.

Anh ấy là kiểu người sẵn sàng cho bạn cả chiếc áo đang mặc.

Ôn tập Lưu sổ

Her refusal to support his campaign was a real stab in the back.

Việc cô ấy từ chối ủng hộ chiến dịch của anh ta là một cú đâm sau lưng thực sự.

Ôn tập Lưu sổ

When on stage, try not to turn your back on the audience.

Khi ở trên sân khấu, cố đừng quay lưng lại với khán giả.

Ôn tập Lưu sổ

She turned her back on them when they needed her.

Cô ấy quay lưng lại với họ khi họ cần cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Some newspapers have turned their backs on discussion and argument.

Một số tờ báo đã quay lưng với việc thảo luận và tranh luận.

Ôn tập Lưu sổ

She decided to turn her back on Paris and return home.

Cô ấy quyết định rời bỏ Paris và trở về nhà.

Ôn tập Lưu sổ

She'd better watch her back if she wants to hold onto the top job.

Cô ấy nên đề phòng nếu muốn giữ vị trí cao nhất.

Ôn tập Lưu sổ

He stood with his back to the door.

Anh ấy đứng quay lưng về phía cửa.

Ôn tập Lưu sổ

a back massage

mát xa lưng

Ôn tập Lưu sổ

He was carrying a small child on his back.

Anh ta đang cõng một đứa con nhỏ trên lưng.

Ôn tập Lưu sổ

They blindfolded him and tied his hands behind his back.

Họ bịt mắt anh ta và trói tay sau lưng anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He was standing with his back to the fire.

Anh ấy đang đứng quay lưng lại đống lửa.

Ôn tập Lưu sổ

He smiled and gave me a hearty slap on the back.

Anh ấy mỉm cười và giáng cho tôi một cái tát nồng nhiệt vào lưng.

Ôn tập Lưu sổ

He yawned and stretched his back as he got out of bed.

Anh ấy ngáp và duỗi lưng khi ra khỏi giường.

Ôn tập Lưu sổ

The cat arched its back and hissed at the dog.

Con mèo cong lưng và rít lên với con chó.

Ôn tập Lưu sổ

He hunches his back when he walks.

Anh ấy gù lưng khi anh ấy đi bộ.

Ôn tập Lưu sổ

He leaned his back against the bar.

Anh ấy dựa lưng vào quầy bar.

Ôn tập Lưu sổ

He's in bed with a bad back.

Anh ấy nằm trên giường với cái lưng xấu.

Ôn tập Lưu sổ

I was flat on my back for six weeks when I broke my leg.

Tôi đã nằm ngửa trong sáu tuần khi tôi bị gãy chân.

Ôn tập Lưu sổ

She felt a sharp pain in the small of her back.

Cô ấy cảm thấy đau nhói ở lưng nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The sun beat down on their bare backs.

Mặt trời chiếu xuống tấm lưng trần của họ.

Ôn tập Lưu sổ

Would you give me a back rub?

Bạn có thể xoa lưng cho tôi được không?

Ôn tập Lưu sổ

I need a seat with good back support.

Tôi cần một chỗ ngồi có lưng tựa tốt.

Ôn tập Lưu sổ

What’s that at the back of the fridge?

Cái gì ở phía sau tủ lạnh?

Ôn tập Lưu sổ

Smoking is only allowed at the rear of the aircraft.

Hút thuốc chỉ được phép ở phía sau máy bay.

Ôn tập Lưu sổ

Our room was at the back of the hotel

Phòng của chúng tôi ở phía sau khách sạn

Ôn tập Lưu sổ

There’s a lovely wood just behind our hotel

Có một khu rừng xinh xắn ngay sau khách sạn của chúng tôi

Ôn tập Lưu sổ

He was shot in the back of the knee.

Anh ta bị bắn vào phía sau đầu gối.

Ôn tập Lưu sổ

I found some old photos at the back of the drawer.

Tôi tìm thấy một số bức ảnh cũ ở phía sau ngăn kéo.

Ôn tập Lưu sổ

They were sitting in the back of the truck.

Họ đang ngồi ở phía sau xe tải.

Ôn tập Lưu sổ

My money's all fallen down the back of the cushion.

Tất cả tiền của tôi đều rơi xuống mặt sau của tấm đệm.

Ôn tập Lưu sổ

The cup had been pushed to the back of the cupboard.

Chiếc cốc bị đẩy ra phía sau tủ.

Ôn tập Lưu sổ

Two passengers sat in the back of the car.

Hai hành khách ngồi ở phía sau xe.

Ôn tập Lưu sổ