Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

baby là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ baby trong tiếng Anh

baby /ˈbeɪbi/
- noun : đứa bé

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

baby: Em bé

Baby là danh từ chỉ trẻ sơ sinh hoặc rất nhỏ.

  • The baby is sleeping in the crib. (Em bé đang ngủ trong cũi.)
  • They have a baby boy. (Họ có một bé trai.)
  • She is holding her baby in her arms. (Cô ấy đang bế em bé trên tay.)

Bảng biến thể từ "baby"

1 babe
Phiên âm: /beɪb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Em bé; (thân mật) người yêu Ngữ cảnh: Dùng thân mật/văn nói

Ví dụ:

The babe was asleep

Em bé đang ngủ

2 baby
Phiên âm: /ˈbeɪbi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trẻ sơ sinh Ngữ cảnh: Dùng phổ biến

Ví dụ:

The baby cried

Em bé khóc

3 babyish
Phiên âm: /ˈbeɪbiɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trẻ con Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi

Ví dụ:

A babyish attitude

Thái độ trẻ con

Danh sách câu ví dụ:

The baby's crying!

Tiếng khóc của đứa trẻ!

Ôn tập Lưu sổ

a newborn baby

một đứa trẻ sơ sinh

Ôn tập Lưu sổ

My sister's expecting a baby (= she is pregnant).

Em gái tôi đang mong có con (= cô ấy đang mang thai).

Ôn tập Lưu sổ

She had a baby last year.

Cô ấy sinh con vào năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

The baby was born last night.

Em bé được sinh ra vào đêm qua.

Ôn tập Lưu sổ

Mother and baby are doing well.

Mẹ và con đều khỏe.

Ôn tập Lưu sổ

The baby is due in October.

Em bé sẽ chào đời vào tháng 10.

Ôn tập Lưu sổ

The baby was delivered by a midwife.

Em bé được đỡ đẻ bởi một nữ hộ sinh.

Ôn tập Lưu sổ

a baby boy/girl

một bé trai / bé gái

Ôn tập Lưu sổ

a baby daughter/son/sister/brother

một đứa con gái / con trai / chị gái / anh trai

Ôn tập Lưu sổ

baby food/clothes

đồ ăn / quần áo trẻ em

Ôn tập Lưu sổ

a baby monkey/blackbird

khỉ con / chim đen

Ôn tập Lưu sổ

He's the baby of the team.

Anh ấy là đứa con của đội.

Ôn tập Lưu sổ

Stop crying and don't be such a baby.

Đừng khóc nữa và đừng là một đứa trẻ như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

He changed to another job and we were left holding the baby.

Anh ấy chuyển sang một công việc khác và chúng tôi phải ôm đứa bé.

Ôn tập Lưu sổ

He was so tired after all his exertions, he slept like a baby.

Anh ấy quá mệt mỏi sau tất cả những nỗ lực của mình, anh ấy đã ngủ như một đứa trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

She's not sure if she wants a baby.

Cô ấy không chắc mình có muốn có con hay không.

Ôn tập Lưu sổ

Can you take the baby while I unlock the door?

Bạn có thể bế em bé khi tôi mở khóa cửa không?

Ôn tập Lưu sổ

He took an interest in the growing baby even before it was born.

Ông quan tâm đến đứa trẻ đang lớn ngay cả trước khi nó được sinh ra.

Ôn tập Lưu sổ

I could feel the baby moving inside me.

Tôi có thể cảm thấy em bé đang chuyển động bên trong tôi.

Ôn tập Lưu sổ

She lost her baby three months into her pregnancy.

Cô ấy mất con khi mang thai được ba tháng.

Ôn tập Lưu sổ

The doctor said the baby was growing nicely.

Bác sĩ cho biết em bé đang phát triển tốt.

Ôn tập Lưu sổ

They named the baby Charlie.

Họ đặt tên cho đứa bé là Charlie.

Ôn tập Lưu sổ

Their first baby arrived exactly nine months after the wedding.

Đứa con đầu lòng của họ chào đời đúng 9 tháng sau đám cưới.

Ôn tập Lưu sổ

She decided to put her baby up for adoption.

Cô ấy quyết định đưa đứa con của mình làm con nuôi.

Ôn tập Lưu sổ

They would like to adopt a newborn baby.

Họ muốn nhận một em bé sơ sinh làm con nuôi.

Ôn tập Lưu sổ

She rocked the baby to sleep in her arms.

Cô đung đưa đứa trẻ ngủ trong vòng tay của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The baby cooed happily on the rug.

Em bé vui vẻ thủ thỉ trên tấm thảm.

Ôn tập Lưu sổ

He just broke down and cried like a baby.

Anh ấy vừa suy sụp vừa khóc như một đứa trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Smoking in pregnancy increases the risk of producing a low birthweight baby.

Hút thuốc trong thai kỳ làm tăng nguy cơ sinh con nhẹ cân.

Ôn tập Lưu sổ

What do you call a baby kangaroo?

Bạn gọi kangaroo con là gì?

Ôn tập Lưu sổ

She's not sure if she wants a baby.

Cô ấy không chắc mình có muốn có con hay không.

Ôn tập Lưu sổ

Young children and unborn babies are at greatest risk.

Trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có nguy cơ mắc bệnh cao nhất.

Ôn tập Lưu sổ

Premature babies are at increased risk of health problems.

Trẻ sinh non có nhiều nguy cơ gặp các vấn đề sức khỏe.

Ôn tập Lưu sổ

She's a midwife in an intensive care unit for premature babies.

Cô ấy là nữ hộ sinh trong phòng chăm sóc đặc biệt dành cho trẻ sinh non.

Ôn tập Lưu sổ

The illness is common in newborn babies and is easily treated.

Bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh và dễ điều trị.

Ôn tập Lưu sổ