| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
autumn
|
Phiên âm: /ˈɔːtəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mùa thu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mùa thu trong năm, từ tháng 9 đến tháng 12 |
Ví dụ: Autumn is my favorite season
Mùa thu là mùa yêu thích của tôi |
Mùa thu là mùa yêu thích của tôi |
| 2 |
2
autumnal
|
Phiên âm: /ɔːˈtʌmnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về mùa thu | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến mùa thu |
Ví dụ: The autumnal colors are beautiful
Những màu sắc của mùa thu thật đẹp |
Những màu sắc của mùa thu thật đẹp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||