authorize: Cho phép, ủy quyền
Authorize là động từ chỉ việc cho phép ai đó làm điều gì hoặc trao quyền hợp pháp để họ thực hiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
authority
|
Phiên âm: /ɔːˈθɒrɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quyền lực, quyền hạn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền lực hợp pháp hoặc sự kiểm soát |
Ví dụ: The authority of the government is recognized worldwide
Quyền lực của chính phủ được công nhận toàn cầu |
Quyền lực của chính phủ được công nhận toàn cầu |
| 2 |
2
authoritarian
|
Phiên âm: /ɔːˌθɒrɪˈtɛərɪən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chuyên quyền, độc tài | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hệ thống hoặc cách lãnh đạo với quyền lực tuyệt đối |
Ví dụ: The country has an authoritarian regime
Quốc gia này có chế độ độc tài |
Quốc gia này có chế độ độc tài |
| 3 |
3
authorize
|
Phiên âm: /ˈɔːθəraɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ủy quyền, cho phép | Ngữ cảnh: Dùng khi cấp quyền hoặc cho phép ai đó làm việc gì |
Ví dụ: The manager authorized the new project
Quản lý đã ủy quyền cho dự án mới |
Quản lý đã ủy quyền cho dự án mới |
| 4 |
4
authorized
|
Phiên âm: /ˈɔːθəraɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được ủy quyền, được phép | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc tổ chức có quyền thực hiện hành động nào đó |
Ví dụ: Only authorized personnel are allowed to enter
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới được phép vào |
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới được phép vào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I can authorize payments up to £5 000.
Tôi có thể ủy quyền các khoản thanh toán lên đến £ 5 000. |
Tôi có thể ủy quyền các khoản thanh toán lên đến £ 5 000. | |
| 2 |
I have authorized him to act for me while I am away.
Tôi đã ủy quyền cho anh ta hành động thay tôi khi tôi đi vắng. |
Tôi đã ủy quyền cho anh ta hành động thay tôi khi tôi đi vắng. | |
| 3 |
The soldiers were authorized to shoot at will.
Những người lính được phép bắn theo ý muốn. |
Những người lính được phép bắn theo ý muốn. | |
| 4 |
Taxes must be authorized by an Act of Parliament.
Thuế phải được cho phép bởi Đạo luật của Nghị viện. |
Thuế phải được cho phép bởi Đạo luật của Nghị viện. | |
| 5 |
The manager had expressly authorized the goods to be removed.
Người quản lý đã ủy quyền rõ ràng cho hàng hóa được chuyển đi. |
Người quản lý đã ủy quyền rõ ràng cho hàng hóa được chuyển đi. | |
| 6 |
She tried to break into a security file for which she was not authorized.
Cô cố gắng đột nhập vào một tệp bảo mật mà cô không được phép. |
Cô cố gắng đột nhập vào một tệp bảo mật mà cô không được phép. | |
| 7 |
The Queen authorized her press secretary to demand an apology.
Nữ hoàng ủy quyền cho thư ký báo chí của mình yêu cầu một lời xin lỗi. |
Nữ hoàng ủy quyền cho thư ký báo chí của mình yêu cầu một lời xin lỗi. | |
| 8 |
The police were authorized to record his phone conversations.
Cảnh sát được phép ghi lại các cuộc nói chuyện qua điện thoại của anh ta. |
Cảnh sát được phép ghi lại các cuộc nói chuyện qua điện thoại của anh ta. | |
| 9 |
I have authorized the doctor to perform all the tests he needs.
Tôi cho phép bác sĩ thực hiện tất cả xét nghiệm ông ấy cần. |
Tôi cho phép bác sĩ thực hiện tất cả xét nghiệm ông ấy cần. |