Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

attitudinally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ attitudinally trong tiếng Anh

attitudinally /ˌætɪˈtjuːdɪnəli/
- Trạng từ : Theo thái độ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "attitudinally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: attitude
Phiên âm: /ˈætɪtjuːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thái độ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách hành xử hoặc suy nghĩ của một người về một vấn đề His attitude towards work is very positive
Thái độ của anh ấy đối với công việc rất tích cực
2 Từ: attitudinal
Phiên âm: /ˌætɪˈtjuːdɪnəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về thái độ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến thái độ của con người The study focuses on attitudinal changes in the workplace
Nghiên cứu tập trung vào sự thay đổi thái độ trong nơi làm việc
3 Từ: attitudinally
Phiên âm: /ˌætɪˈtjuːdɪnəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo thái độ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc tình huống có liên quan đến thái độ She responded attitudinally to the feedback
Cô ấy đã phản hồi theo thái độ đối với phản hồi

Từ đồng nghĩa "attitudinally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "attitudinally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!