attempted: Đã thử, đã cố gắng
Attempted là dạng quá khứ của "attempt", dùng để chỉ việc đã thử làm một việc gì đó, dù thành công hay không.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
attempt
|
Phiên âm: /əˈtɛmpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cố gắng, thử sức | Ngữ cảnh: Dùng khi thử làm điều gì đó, dù không chắc chắn thành công |
He attempted to climb the mountain |
Anh ấy đã cố gắng leo lên ngọn núi |
| 2 |
Từ:
attempt
|
Phiên âm: /əˈtɛmpt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cố gắng, nỗ lực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động thử sức làm điều gì đó |
His attempt to finish the task was unsuccessful |
Nỗ lực hoàn thành công việc của anh ấy đã không thành công |
| 3 |
Từ:
attempted
|
Phiên âm: /əˈtɛmptɪd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã cố gắng, đã thử | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc thử sức làm gì đó |
He attempted the exam but failed |
Anh ấy đã thử làm bài kiểm tra nhưng đã thất bại |
| 4 |
Từ:
attempting
|
Phiên âm: /əˈtɛmptɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang cố gắng, đang thử | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang diễn ra của việc cố gắng |
She is attempting to solve the problem |
Cô ấy đang cố gắng giải quyết vấn đề |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Something attempted, something done. Có cố gắng thì mới có kết quả. |
Có cố gắng thì mới có kết quả. | Lưu sổ câu |
| 2 |
She unsuccessfully attempted to assume the mantle of the presidency. Cô ấy đã cố gắng nhưng không thành trong việc đảm nhận vai trò tổng thống. |
Cô ấy đã cố gắng nhưng không thành trong việc đảm nhận vai trò tổng thống. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He was imprisoned in 1965 for attempted murder. Ông ta bị bỏ tù năm 1965 vì tội mưu sát. |
Ông ta bị bỏ tù năm 1965 vì tội mưu sát. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I attempted to scribble down the names. Tôi cố gắng ghi vội lại các cái tên. |
Tôi cố gắng ghi vội lại các cái tên. | Lưu sổ câu |
| 5 |
They attempted to finish the task before June. Họ đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước tháng Sáu. |
Họ đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước tháng Sáu. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He had attempted to rescue the drowning man. Anh ấy đã cố gắng cứu người đàn ông đang chết đuối. |
Anh ấy đã cố gắng cứu người đàn ông đang chết đuối. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We attempted to manoeuvre the canoe closer to him. Chúng tôi cố điều khiển chiếc ca-nô lại gần ông ấy hơn. |
Chúng tôi cố điều khiển chiếc ca-nô lại gần ông ấy hơn. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He attempted the exam but failed. Anh ấy đã dự thi nhưng không đạt. |
Anh ấy đã dự thi nhưng không đạt. | Lưu sổ câu |
| 9 |
He attempted a joke, but no one laughed. Anh ấy cố pha trò, nhưng không ai cười. |
Anh ấy cố pha trò, nhưng không ai cười. | Lưu sổ câu |
| 10 |
They attempted to rationalize the new working method. Họ cố gắng lý giải/hợp lý hóa phương pháp làm việc mới. |
Họ cố gắng lý giải/hợp lý hóa phương pháp làm việc mới. | Lưu sổ câu |
| 11 |
A policewoman attempted to mollify her. Một nữ cảnh sát đã cố gắng xoa dịu cô ấy. |
Một nữ cảnh sát đã cố gắng xoa dịu cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They attempted an almost impossible thing. Họ đã cố làm một việc gần như không thể. |
Họ đã cố làm một việc gần như không thể. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Her own boat capsized after she attempted a rescue. Thuyền của cô ấy bị lật sau khi cô cố gắng cứu hộ. |
Thuyền của cô ấy bị lật sau khi cô cố gắng cứu hộ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The rebellious troops attempted to subvert the present government. Lực lượng nổi loạn đã toan lật đổ chính quyền hiện tại. |
Lực lượng nổi loạn đã toan lật đổ chính quyền hiện tại. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The prisoners attempted an escape, but failed. Các tù nhân đã tìm cách vượt ngục nhưng thất bại. |
Các tù nhân đã tìm cách vượt ngục nhưng thất bại. | Lưu sổ câu |
| 16 |
They attempted to break the blockade by using submarines. Họ đã tìm cách phá vòng phong tỏa bằng tàu ngầm. |
Họ đã tìm cách phá vòng phong tỏa bằng tàu ngầm. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Some feminists had attempted to politicize personal life. Một số nhà nữ quyền đã cố gắng chính trị hóa đời sống cá nhân. |
Một số nhà nữ quyền đã cố gắng chính trị hóa đời sống cá nhân. | Lưu sổ câu |
| 18 |
She has been charged with the attempted murder of her husband. Cô ấy bị truy tố về tội mưu sát chồng mình. |
Cô ấy bị truy tố về tội mưu sát chồng mình. | Lưu sổ câu |
| 19 |
There was a suspicion that this runner attempted to avoid the procedures for dope testing. Có nghi ngờ rằng vận động viên chạy này đã cố né tránh quy trình kiểm tra doping. |
Có nghi ngờ rằng vận động viên chạy này đã cố né tránh quy trình kiểm tra doping. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He has attempted to find a peaceful solution to the Ossetian conflict. Ông ấy đã cố gắng tìm một giải pháp hòa bình cho xung đột Ossetia. |
Ông ấy đã cố gắng tìm một giải pháp hòa bình cho xung đột Ossetia. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He was convicted of attempted rape. Anh ta bị kết án vì tội mưu hiếp dâm. |
Anh ta bị kết án vì tội mưu hiếp dâm. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He pleaded guilty to attempted murder. Anh ta nhận tội mưu sát. |
Anh ta nhận tội mưu sát. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The teenagers were jointly charged with attempted murder. Nhóm thanh thiếu niên bị truy tố chung về tội mưu sát. |
Nhóm thanh thiếu niên bị truy tố chung về tội mưu sát. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He attempted to return downwind to the airfield. Anh ấy cố gắng quay lại sân bay theo hướng xuôi gió. |
Anh ấy cố gắng quay lại sân bay theo hướng xuôi gió. | Lưu sổ câu |
| 25 |
A small crowd attempted to pull down a statue. Một nhóm người nhỏ đã tìm cách kéo đổ một bức tượng. |
Một nhóm người nhỏ đã tìm cách kéo đổ một bức tượng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He was charged with attempted exportation of illegal drugs. Anh ta bị truy tố vì tội tìm cách xuất khẩu trái phép ma túy. |
Anh ta bị truy tố vì tội tìm cách xuất khẩu trái phép ma túy. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Graham attempted to quash rumours of growing discontent. Graham cố gắng dập tắt tin đồn về sự bất mãn ngày càng tăng. |
Graham cố gắng dập tắt tin đồn về sự bất mãn ngày càng tăng. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The army played a leading role in organizing the attempted coup. Quân đội đóng vai trò chủ chốt trong việc tổ chức cuộc đảo chính bất thành. |
Quân đội đóng vai trò chủ chốt trong việc tổ chức cuộc đảo chính bất thành. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The three accused, aged between 19 and 20, are charged with attempted murder. Ba bị cáo, tuổi từ 19 đến 20, bị truy tố về tội mưu sát. |
Ba bị cáo, tuổi từ 19 đến 20, bị truy tố về tội mưu sát. | Lưu sổ câu |
| 30 |
attempted rape/murder/robbery hiếp dâm/giết người/cướp tài sản bất thành |
hiếp dâm/giết người/cướp tài sản bất thành | Lưu sổ câu |
| 31 |
We were shocked by his attempted suicide. Chúng tôi sốc trước vụ tự sát bất thành của anh ấy. |
Chúng tôi sốc trước vụ tự sát bất thành của anh ấy. | Lưu sổ câu |