at: Ở, tại
At là giới từ chỉ địa điểm hoặc thời gian cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
at
|
Phiên âm: /æt/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Tại, ở, vào lúc | Ngữ cảnh: Dùng chỉ vị trí, thời gian, sự kiện |
Ví dụ: She is at school
Cô ấy đang ở trường |
Cô ấy đang ở trường |
| 2 |
2
at least
|
Phiên âm: /æt liːst/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Ít nhất | Ngữ cảnh: Mức tối thiểu |
Ví dụ: You should sleep at least 7 hours
Bạn nên ngủ ít nhất 7 giờ |
Bạn nên ngủ ít nhất 7 giờ |
| 3 |
3
at all
|
Phiên âm: /æt ɔːl/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Một chút nào | Ngữ cảnh: Dùng trong câu phủ định |
Ví dụ: I don’t understand at all
Tôi không hiểu gì cả |
Tôi không hiểu gì cả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We met at the corner of the street.
Chúng tôi gặp nhau ở góc phố. |
Chúng tôi gặp nhau ở góc phố. | |
| 2 |
We changed trains at Crewe.
Chúng tôi đổi tàu ở Crewe. |
Chúng tôi đổi tàu ở Crewe. | |
| 3 |
They arrived late at the airport.
Họ đến sân bay muộn. |
Họ đến sân bay muộn. | |
| 4 |
I'll be at home all morning.
Tôi sẽ ở nhà suốt buổi sáng. |
Tôi sẽ ở nhà suốt buổi sáng. | |
| 5 |
She's at Tom's.
Cô ấy đang ở nhà Tom. |
Cô ấy đang ở nhà Tom. | |
| 6 |
He's been at the bank longer than anyone else.
Anh ấy đã làm việc ở ngân hàng lâu hơn bất kỳ ai khác. |
Anh ấy đã làm việc ở ngân hàng lâu hơn bất kỳ ai khác. | |
| 7 |
She's at Yale.
Cô ấy đang học ở Yale. |
Cô ấy đang học ở Yale. | |
| 8 |
We left at 2 o'clock.
Chúng tôi rời đi lúc 2 giờ. |
Chúng tôi rời đi lúc 2 giờ. | |
| 9 |
I'll see you at the end of the week.
Tôi sẽ gặp bạn vào cuối tuần. |
Tôi sẽ gặp bạn vào cuối tuần. | |
| 10 |
We woke at dawn.
Chúng tôi thức dậy lúc bình minh. |
Chúng tôi thức dậy lúc bình minh. | |
| 11 |
I didn't know at the time of writing.
Tôi không biết vào thời điểm viết bài. |
Tôi không biết vào thời điểm viết bài. | |
| 12 |
She got married at 25.
Cô ấy kết hôn năm 25 tuổi. |
Cô ấy kết hôn năm 25 tuổi. | |
| 13 |
He left school at the age of 16.
Anh ấy nghỉ học năm 16 tuổi. |
Anh ấy nghỉ học năm 16 tuổi. | |
| 14 |
He pointed a gun at her.
Anh ta chĩa súng vào cô ấy. |
Anh ta chĩa súng vào cô ấy. | |
| 15 |
Somebody threw paint at the prime minister.
Ai đó đã ném sơn vào thủ tướng. |
Ai đó đã ném sơn vào thủ tướng. | |
| 16 |
He clutched wildly at the rope as he fell.
Anh ấy chộp lấy sợi dây một cách hoảng loạn khi ngã. |
Anh ấy chộp lấy sợi dây một cách hoảng loạn khi ngã. | |
| 17 |
She nibbled at a sandwich.
Cô ấy nhấm nháp một chiếc bánh sandwich. |
Cô ấy nhấm nháp một chiếc bánh sandwich. | |
| 18 |
I'm good at French.
Tôi giỏi tiếng Pháp. |
Tôi giỏi tiếng Pháp. | |
| 19 |
She's hopeless at managing people.
Cô ấy rất kém trong việc quản lý con người. |
Cô ấy rất kém trong việc quản lý con người. | |
| 20 |
He was driving at 70 mph.
Anh ấy đang lái xe với tốc độ 70 dặm một giờ. |
Anh ấy đang lái xe với tốc độ 70 dặm một giờ. | |
| 21 |
The noise came at two-minute intervals.
Tiếng ồn vang lên cách nhau hai phút một lần. |
Tiếng ồn vang lên cách nhau hai phút một lần. | |
| 22 |
Prices start at $1,000.
Giá bắt đầu từ 1.000 đô la. |
Giá bắt đầu từ 1.000 đô la. | |
| 23 |
The book retails at £19.95.
Cuốn sách được bán lẻ với giá 19,95 bảng. |
Cuốn sách được bán lẻ với giá 19,95 bảng. | |
| 24 |
I held it at arm's length.
Tôi giữ nó cách xa một sải tay. |
Tôi giữ nó cách xa một sải tay. | |
| 25 |
Can you read a car number plate at fifty metres?
Bạn có thể đọc biển số xe ở khoảng cách năm mươi mét không? |
Bạn có thể đọc biển số xe ở khoảng cách năm mươi mét không? | |
| 26 |
The country is now at war.
Đất nước hiện đang trong tình trạng chiến tranh. |
Đất nước hiện đang trong tình trạng chiến tranh. | |
| 27 |
I felt at a disadvantage.
Tôi cảm thấy mình ở thế bất lợi. |
Tôi cảm thấy mình ở thế bất lợi. | |
| 28 |
I think Mr Harris is at lunch.
Tôi nghĩ ông Harris đang đi ăn trưa. |
Tôi nghĩ ông Harris đang đi ăn trưa. | |
| 29 |
This was Osaka at her best.
Đây là Osaka ở phong độ tốt nhất. |
Đây là Osaka ở phong độ tốt nhất. | |
| 30 |
The garden's at its most beautiful in June.
Khu vườn đẹp nhất vào tháng Sáu. |
Khu vườn đẹp nhất vào tháng Sáu. | |
| 31 |
She was delighted at the result.
Cô ấy rất vui mừng trước kết quả. |
Cô ấy rất vui mừng trước kết quả. | |
| 32 |
They attended the dinner at the chairman's invitation.
Họ tham dự bữa tối theo lời mời của chủ tịch. |
Họ tham dự bữa tối theo lời mời của chủ tịch. | |
| 33 |
You can reach me at 637-2335, extension 354.
Bạn có thể liên hệ với tôi qua số 637-2335, máy nhánh 354. |
Bạn có thể liên hệ với tôi qua số 637-2335, máy nhánh 354. | |
| 34 |
He managed to buy a car after all, and a nice one at that.
Cuối cùng anh ấy cũng mua được xe, lại còn là một chiếc xe đẹp nữa. |
Cuối cùng anh ấy cũng mua được xe, lại còn là một chiếc xe đẹp nữa. | |
| 35 |
Look at all that graffiti; those kids have been at it again.
Nhìn đống hình vẽ bậy kia kìa; bọn trẻ đó lại làm nữa rồi. |
Nhìn đống hình vẽ bậy kia kìa; bọn trẻ đó lại làm nữa rồi. | |
| 36 |
Judging by the crowds waiting to get in, this seems to be where it's at.
Nhìn đám đông đang chờ vào, có vẻ đây là nơi đang hot nhất. |
Nhìn đám đông đang chờ vào, có vẻ đây là nơi đang hot nhất. | |
| 37 |
At night you can see the stars.
Vào ban đêm, bạn có thể nhìn thấy các vì sao. |
Vào ban đêm, bạn có thể nhìn thấy các vì sao. |