assess: Đánh giá
Assess là động từ chỉ việc xem xét và đưa ra nhận định về giá trị, chất lượng hoặc mức độ của cái gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
assessment
|
Phiên âm: /əˈsesmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đánh giá; bài/phiếu đánh giá | Ngữ cảnh: Kết quả hoặc quá trình đánh giá |
Ví dụ: The assessment showed strong improvement
Bài đánh giá cho thấy sự cải thiện rõ rệt |
Bài đánh giá cho thấy sự cải thiện rõ rệt |
| 2 |
2
assessor
|
Phiên âm: /əˈsesər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đánh giá | Ngữ cảnh: Người/đơn vị thực hiện đánh giá |
Ví dụ: An external assessor reviewed the report
Một chuyên gia đánh giá độc lập đã xem xét báo cáo |
Một chuyên gia đánh giá độc lập đã xem xét báo cáo |
| 3 |
3
assess
|
Phiên âm: /əˈses/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng khi xem xét chất lượng, mức độ, giá trị |
Ví dụ: Teachers assess students’ progress regularly
Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh thường xuyên |
Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh thường xuyên |
| 4 |
4
assesses
|
Phiên âm: /əˈsesɪz/ | Loại từ: Động từ (V-s) | Nghĩa: Đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng với ngôi thứ ba số ít |
Ví dụ: The system assesses risk automatically
Hệ thống tự động đánh giá rủi ro |
Hệ thống tự động đánh giá rủi ro |
| 5 |
5
assessed
|
Phiên âm: /əˈsest/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã đánh giá | Ngữ cảnh: Hành động đã hoàn tất |
Ví dụ: The damage was assessed by experts
Thiệt hại đã được chuyên gia đánh giá |
Thiệt hại đã được chuyên gia đánh giá |
| 6 |
6
assessing
|
Phiên âm: /əˈsesɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đánh giá | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: We are assessing the situation
Chúng tôi đang đánh giá tình hình |
Chúng tôi đang đánh giá tình hình |
| 7 |
7
assessable
|
Phiên âm: /əˈsesəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng khi thứ gì đó đo lường/đánh giá được |
Ví dụ: The skills are assessable through tests
Các kỹ năng có thể đánh giá qua bài kiểm tra |
Các kỹ năng có thể đánh giá qua bài kiểm tra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Accurately assessing environmental impacts is very complex.
Đánh giá chính xác các tác động môi trường là rất phức tạp. |
Đánh giá chính xác các tác động môi trường là rất phức tạp. | |
| 2 |
to assess a patient’s needs
để đánh giá nhu cầu của bệnh nhân |
để đánh giá nhu cầu của bệnh nhân | |
| 3 |
It's difficult to assess the effects of these changes.
Rất khó để đánh giá tác động của những thay đổi này. |
Rất khó để đánh giá tác động của những thay đổi này. | |
| 4 |
Interviews allow you to assess the suitability of candidates.
Phỏng vấn cho phép bạn đánh giá mức độ phù hợp của các ứng viên. |
Phỏng vấn cho phép bạn đánh giá mức độ phù hợp của các ứng viên. | |
| 5 |
She engaged a safety consultant to assess the risks.
Cô ấy thuê một nhà tư vấn an toàn để đánh giá rủi ro. |
Cô ấy thuê một nhà tư vấn an toàn để đánh giá rủi ro. | |
| 6 |
Quality of life was assessed using a questionnaire.
Chất lượng cuộc sống được đánh giá bằng bảng câu hỏi. |
Chất lượng cuộc sống được đánh giá bằng bảng câu hỏi. | |
| 7 |
The young men were assessed as either safe or unsafe drivers.
Những người thanh niên được đánh giá là lái xe an toàn hoặc không an toàn. |
Những người thanh niên được đánh giá là lái xe an toàn hoặc không an toàn. | |
| 8 |
I'd assess your chances as low.
Tôi đánh giá cơ hội của bạn là thấp. |
Tôi đánh giá cơ hội của bạn là thấp. | |
| 9 |
The committee assesses whether a building is worth preserving.
Ủy ban đánh giá xem một tòa nhà có đáng được bảo tồn hay không. |
Ủy ban đánh giá xem một tòa nhà có đáng được bảo tồn hay không. | |
| 10 |
We are trying to assess how well the system works.
Chúng tôi đang cố gắng đánh giá xem hệ thống hoạt động tốt như thế nào. |
Chúng tôi đang cố gắng đánh giá xem hệ thống hoạt động tốt như thế nào. | |
| 11 |
They have assessed the amount of compensation to be paid.
Họ đã đánh giá số tiền bồi thường phải trả. |
Họ đã đánh giá số tiền bồi thường phải trả. | |
| 12 |
Damage to the building was assessed at £40 000.
Thiệt hại cho tòa nhà được đánh giá là £ 40 000. |
Thiệt hại cho tòa nhà được đánh giá là £ 40 000. | |
| 13 |
She carefully assessed the situation.
Cô ấy cẩn thận đánh giá tình hình. |
Cô ấy cẩn thận đánh giá tình hình. | |
| 14 |
The new patient is assessed by the nursing staff.
Bệnh nhân mới được nhân viên y tá đánh giá. |
Bệnh nhân mới được nhân viên y tá đánh giá. | |
| 15 |
The company has put great effort into assessing the needs of its customers.
Công ty đã nỗ lực rất nhiều trong việc đánh giá nhu cầu của khách hàng. |
Công ty đã nỗ lực rất nhiều trong việc đánh giá nhu cầu của khách hàng. | |
| 16 |
The national curriculum involves assessing pupils at ages 7, 11, 14 and 16.
Chương trình học quốc gia liên quan đến việc đánh giá học sinh ở các độ tuổi 7, 11, 14 và 16. |
Chương trình học quốc gia liên quan đến việc đánh giá học sinh ở các độ tuổi 7, 11, 14 và 16. | |
| 17 |
The tests are used to assess individual students' ability and knowledge.
Các bài kiểm tra được sử dụng để đánh giá năng lực và kiến thức của từng học sinh. |
Các bài kiểm tra được sử dụng để đánh giá năng lực và kiến thức của từng học sinh. | |
| 18 |
The studies were independently assessed by several researchers.
Các nghiên cứu được đánh giá độc lập bởi một số nhà nghiên cứu. |
Các nghiên cứu được đánh giá độc lập bởi một số nhà nghiên cứu. | |
| 19 |
She decided to get her daughter assessed for dyslexia.
Bà quyết định đưa con gái mình đi đánh giá chứng khó đọc. |
Bà quyết định đưa con gái mình đi đánh giá chứng khó đọc. | |
| 20 |
A mountain guide is trained and assessed on five gruelling courses.
Một hướng dẫn viên leo núi được đào tạo và đánh giá trong năm khóa học mệt mỏi. |
Một hướng dẫn viên leo núi được đào tạo và đánh giá trong năm khóa học mệt mỏi. | |
| 21 |
The Inland Revenue assessed the value of the paintings at £8 million.
Inland Revenue đánh giá giá trị của các bức tranh là 8 triệu bảng Anh. |
Inland Revenue đánh giá giá trị của các bức tranh là 8 triệu bảng Anh. | |
| 22 |
It is very difficult to assess accurately the costs of corporate crime.
Rất khó để đánh giá chính xác chi phí của tội phạm doanh nghiệp. |
Rất khó để đánh giá chính xác chi phí của tội phạm doanh nghiệp. | |
| 23 |
The legal costs have been assessed at $75 000.
Chi phí pháp lý đã được đánh giá là $ 75 000. |
Chi phí pháp lý đã được đánh giá là $ 75 000. | |
| 24 |
It is difficult to assess the building's value properly without seeing it.
Rất khó để đánh giá đúng giá trị của tòa nhà nếu không nhìn thấy nó. |
Rất khó để đánh giá đúng giá trị của tòa nhà nếu không nhìn thấy nó. | |
| 25 |
The tests are used to assess individual students' ability and knowledge.
Các bài kiểm tra được sử dụng để đánh giá năng lực và kiến thức của từng học sinh. |
Các bài kiểm tra được sử dụng để đánh giá năng lực và kiến thức của từng học sinh. | |
| 26 |
It is difficult to assess the building's value properly without seeing it.
Rất khó để đánh giá đúng giá trị của tòa nhà nếu không nhìn thấy nó. |
Rất khó để đánh giá đúng giá trị của tòa nhà nếu không nhìn thấy nó. | |
| 27 |
The doctor can assess your problem and tell you the best way to cure it.
Bác sĩ có thể đánh giá bệnh trạng của bạn và nói cho bạn cách chữa trị tốt nhất. |
Bác sĩ có thể đánh giá bệnh trạng của bạn và nói cho bạn cách chữa trị tốt nhất. |