Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aspects là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aspects trong tiếng Anh

aspects /ˈæspektz/
- Danh từ số nhiều : Các khía cạnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "aspects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: aspect
Phiên âm: /ˈæspekt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khía cạnh, mặt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một phần, một khía cạnh của điều gì đó One important aspect of the job is communication
Một khía cạnh quan trọng của công việc là giao tiếp
2 Từ: aspects
Phiên âm: /ˈæspektz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các khía cạnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều khía cạnh của một vấn đề We need to consider all aspects of the plan
Chúng ta cần xem xét tất cả các khía cạnh của kế hoạch
3 Từ: aspectual
Phiên âm: /æsˈpɛktʃuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về khía cạnh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến khía cạnh hoặc phần của vấn đề The aspectual differences were noticeable in the project
Những sự khác biệt về khía cạnh đã trở nên rõ ràng trong dự án

Từ đồng nghĩa "aspects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "aspects"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!