Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

as such là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ as such trong tiếng Anh

as such /æz sʌtʃ/
- Cụm từ : Với tư cách như vậy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "as such"

1 such
Phiên âm: /sʌtʃ/ Loại từ: Từ hạn định/đại từ Nghĩa: Như vậy; như thế Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ hoặc loại

Ví dụ:

She is such a nice person

Cô ấy thật là một người tốt

2 such as
Phiên âm: /sʌtʃ æz/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ví dụ như Ngữ cảnh: Dùng để đưa ví dụ

Ví dụ:

He enjoys sports such as football

Anh ấy thích các môn thể thao như bóng đá

3 as such
Phiên âm: /æz sʌtʃ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Với tư cách như vậy Ngữ cảnh: Mang ý nghĩa "theo đúng nghĩa"

Ví dụ:

He is not a leader as such

Anh ấy không hẳn là một nhà lãnh đạo

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!