| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
article
|
Phiên âm: /ˈɑːtɪkl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bài báo, bài viết | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một bài viết ngắn về một chủ đề |
I read an interesting article in the newspaper |
Tôi đã đọc một bài báo thú vị trong tờ báo |
| 2 |
Từ:
articles
|
Phiên âm: /ˈɑːtɪklz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các bài báo, vật phẩm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều bài báo hoặc vật phẩm |
The articles on the website are very informative |
Các bài báo trên trang web rất hữu ích |
| 3 |
Từ:
article
|
Phiên âm: /ˈɑːtɪkl/ | Loại từ: Mạo từ | Nghĩa: Mạo từ xác định (the) hoặc không xác định (a) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bài viết hoặc vật phẩm đã được đề cập |
I need to write an article for the magazine |
Tôi cần viết một bài cho tạp chí |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||