army: Quân đội
Army là danh từ chỉ lực lượng quân sự trên bộ của một quốc gia.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
army
|
Phiên âm: /ˈɑːrmi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quân đội lục quân; một lực lượng lớn | Ngữ cảnh: Dùng cho lực lượng quân sự hoặc ẩn dụ số lượng đông |
Ví dụ: He joined the army at 18
Anh ấy nhập ngũ năm 18 tuổi |
Anh ấy nhập ngũ năm 18 tuổi |
| 2 |
2
armies
|
Phiên âm: /ˈɑːrmiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các quân đội | Ngữ cảnh: Nói về nhiều lực lượng quân sự |
Ví dụ: The two armies faced each other
Hai quân đội đối đầu nhau |
Hai quân đội đối đầu nhau |
| 3 |
3
army officer
|
Phiên âm: /ˈɑːrmi ˈɒfɪsər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Sĩ quan lục quân | Ngữ cảnh: Chỉ chức danh trong quân đội |
Ví dụ: Her father is an army officer
Cha cô ấy là một sĩ quan lục quân |
Cha cô ấy là một sĩ quan lục quân |
| 4 |
4
army base
|
Phiên âm: /ˈɑːrmi beɪs/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Căn cứ quân đội | Ngữ cảnh: Dùng trong bối cảnh quân sự |
Ví dụ: The troops returned to the army base
Quân lính trở về căn cứ |
Quân lính trở về căn cứ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He commanded the army of occupation after the war.
Ông ấy chỉ huy quân đội chiếm đóng sau chiến tranh. |
Ông ấy chỉ huy quân đội chiếm đóng sau chiến tranh. | |
| 2 |
Her sister is in the army.
Chị gái cô ấy đang ở trong quân đội. |
Chị gái cô ấy đang ở trong quân đội. | |
| 3 |
After leaving school, Mike went into the army.
Sau khi rời trường, Mike gia nhập quân đội. |
Sau khi rời trường, Mike gia nhập quân đội. | |
| 4 |
He joined the army at the age of 16.
Anh ấy gia nhập quân đội năm 16 tuổi. |
Anh ấy gia nhập quân đội năm 16 tuổi. | |
| 5 |
An army officer or chief.
Một sĩ quan hoặc chỉ huy quân đội. |
Một sĩ quan hoặc chỉ huy quân đội. | |
| 6 |
The army used barracks and bases.
Quân đội sử dụng doanh trại và căn cứ. |
Quân đội sử dụng doanh trại và căn cứ. | |
| 7 |
He served in the French army during the First World War.
Ông ấy phục vụ trong quân đội Pháp trong Thế chiến thứ nhất. |
Ông ấy phục vụ trong quân đội Pháp trong Thế chiến thứ nhất. | |
| 8 |
An army of advisers or volunteers.
Một đội ngũ đông đảo cố vấn hoặc tình nguyện viên. |
Một đội ngũ đông đảo cố vấn hoặc tình nguyện viên. | |
| 9 |
An army of ants marched across the path.
Một đàn kiến đông nghịt bò ngang qua lối đi. |
Một đàn kiến đông nghịt bò ngang qua lối đi. | |
| 10 |
A huge army marched on the city.
Một đạo quân khổng lồ tiến về thành phố. |
Một đạo quân khổng lồ tiến về thành phố. | |
| 11 |
He led the army into battle.
Ông ấy dẫn quân đội vào trận chiến. |
Ông ấy dẫn quân đội vào trận chiến. | |
| 12 |
He marched a foreign army into the capital.
Ông ấy đưa một đội quân nước ngoài tiến vào thủ đô. |
Ông ấy đưa một đội quân nước ngoài tiến vào thủ đô. | |
| 13 |
The army was finally defeated in the autumn.
Quân đội cuối cùng đã bị đánh bại vào mùa thu. |
Quân đội cuối cùng đã bị đánh bại vào mùa thu. | |
| 14 |
The emperor was deposed, and his army was disbanded.
Hoàng đế bị phế truất, và quân đội của ông bị giải tán. |
Hoàng đế bị phế truất, và quân đội của ông bị giải tán. | |
| 15 |
The king was unable to raise an army.
Nhà vua không thể chiêu mộ một đội quân. |
Nhà vua không thể chiêu mộ một đội quân. | |
| 16 |
The taxes were used to maintain a standing army of around 55,000 troops.
Thuế được dùng để duy trì một đội quân thường trực khoảng 55.000 binh sĩ. |
Thuế được dùng để duy trì một đội quân thường trực khoảng 55.000 binh sĩ. | |
| 17 |
Their city fell victim to an invading army.
Thành phố của họ trở thành nạn nhân của một đội quân xâm lược. |
Thành phố của họ trở thành nạn nhân của một đội quân xâm lược. | |
| 18 |
The German army entered Austria in March 1938.
Quân đội Đức tiến vào Áo vào tháng 3 năm 1938. |
Quân đội Đức tiến vào Áo vào tháng 3 năm 1938. | |
| 19 |
The French army was deployed in the Western Desert.
Quân đội Pháp được triển khai ở Sa mạc phía Tây. |
Quân đội Pháp được triển khai ở Sa mạc phía Tây. | |
| 20 |
Those who fought the Soviet army in Afghanistan.
Những người đã chiến đấu chống lại quân đội Liên Xô ở Afghanistan. |
Những người đã chiến đấu chống lại quân đội Liên Xô ở Afghanistan. | |
| 21 |
He grew up on an army base in the 1960s.
Ông ấy lớn lên tại một căn cứ quân đội vào những năm 1960. |
Ông ấy lớn lên tại một căn cứ quân đội vào những năm 1960. | |
| 22 |
The companies recruit mostly retired army personnel.
Các công ty này chủ yếu tuyển dụng quân nhân đã nghỉ hưu. |
Các công ty này chủ yếu tuyển dụng quân nhân đã nghỉ hưu. | |
| 23 |
A vast army of personnel.
Một đội ngũ nhân sự đông đảo. |
Một đội ngũ nhân sự đông đảo. | |
| 24 |
There was an army of technicians ready to help.
Có cả một đội ngũ kỹ thuật viên sẵn sàng giúp đỡ. |
Có cả một đội ngũ kỹ thuật viên sẵn sàng giúp đỡ. | |
| 25 |
The singer was surrounded by a veritable army of reporters.
Ca sĩ đó bị bao quanh bởi cả một đội quân phóng viên. |
Ca sĩ đó bị bao quanh bởi cả một đội quân phóng viên. | |
| 26 |
NASA maintains a small army of engineers.
NASA duy trì một đội ngũ kỹ sư khá đông. |
NASA duy trì một đội ngũ kỹ sư khá đông. | |
| 27 |
He created an army of loyal customers.
Ông ấy đã tạo dựng được một đội ngũ khách hàng trung thành đông đảo. |
Ông ấy đã tạo dựng được một đội ngũ khách hàng trung thành đông đảo. | |
| 28 |
He travels with an army of personal assistants and stylists.
Ông ấy đi lại cùng một đội ngũ đông đảo trợ lý cá nhân và nhà tạo mẫu. |
Ông ấy đi lại cùng một đội ngũ đông đảo trợ lý cá nhân và nhà tạo mẫu. | |
| 29 |
He argued that unemployment created a useful reserve army of labor.
Ông ấy lập luận rằng thất nghiệp tạo ra một lực lượng lao động dự bị hữu ích. |
Ông ấy lập luận rằng thất nghiệp tạo ra một lực lượng lao động dự bị hữu ích. | |
| 30 |
He was in command of the British Army in Egypt.
Ông ấy chỉ huy Quân đội Anh tại Ai Cập. |
Ông ấy chỉ huy Quân đội Anh tại Ai Cập. |