arm: Cánh tay
Arm là phần cơ thể nối giữa vai và bàn tay, thường có chức năng vận động và nâng đỡ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
armed
|
Phiên âm: /ɑːrmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có vũ trang | Ngữ cảnh: Dùng cho người mang vũ khí |
The soldiers were heavily armed |
Những người lính được trang bị vũ khí nặng |
| 2 |
Từ:
arms
|
Phiên âm: /ɑːrmz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Vũ khí | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự, an ninh |
The country imported a large amount of arms |
Quốc gia này nhập khẩu một lượng lớn vũ khí |
| 3 |
Từ:
arm
|
Phiên âm: /ɑːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang bị vũ khí | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động cung cấp vũ khí |
They armed the guards for protection |
Họ trang bị vũ khí cho các bảo vệ để bảo vệ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Justice has a long arm. Công lý có cánh tay dài (không ai có thể thoát mãi). |
Công lý có cánh tay dài (không ai có thể thoát mãi). | Lưu sổ câu |
| 2 |
Scanderbeg’s sword must have Scanderbeg’s arm. Kiếm của Scanderbeg phải do chính cánh tay Scanderbeg cầm. |
Kiếm của Scanderbeg phải do chính cánh tay Scanderbeg cầm. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Stretch your arm no farther than your sleeve will reach. Liệu cơm gắp mắm. |
Liệu cơm gắp mắm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He laid a hand on my arm. Anh ấy đặt tay lên cánh tay tôi. |
Anh ấy đặt tay lên cánh tay tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He scratched himself under his arm. Anh ấy gãi dưới nách. |
Anh ấy gãi dưới nách. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He seized her by the arm. Anh ta túm lấy cánh tay cô ấy. |
Anh ta túm lấy cánh tay cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 7 |
He reached out and took my arm. Anh ấy với tay nắm lấy tay tôi. |
Anh ấy với tay nắm lấy tay tôi. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He clasped my arm with fear. Anh ấy nắm chặt tay tôi vì sợ hãi. |
Anh ấy nắm chặt tay tôi vì sợ hãi. | Lưu sổ câu |
| 9 |
She tightened her grip on his arm. Cô ấy siết chặt tay anh. |
Cô ấy siết chặt tay anh. | Lưu sổ câu |
| 10 |
When I bend my arm, the pain is excruciating. Khi tôi gập tay lại, cơn đau dữ dội. |
Khi tôi gập tay lại, cơn đau dữ dội. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The baby flew into his mother's arms. Đứa bé lao vào vòng tay mẹ. |
Đứa bé lao vào vòng tay mẹ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The woman gently tugged his arm. Người phụ nữ khẽ kéo tay anh ấy. |
Người phụ nữ khẽ kéo tay anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She jabbed me in the arm with her umbrella. Cô ấy chọc mạnh dù vào cánh tay tôi. |
Cô ấy chọc mạnh dù vào cánh tay tôi. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The officer grabbed him by the arm. Viên cảnh sát túm lấy cánh tay anh ta. |
Viên cảnh sát túm lấy cánh tay anh ta. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Tom tugged at his mother's arm. Tom kéo tay mẹ mình. |
Tom kéo tay mẹ mình. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She pinched me on the arm. Cô ấy véo tôi vào tay. |
Cô ấy véo tôi vào tay. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He kept a tight grip on her arm. Anh ta nắm chặt cánh tay cô ấy. |
Anh ta nắm chặt cánh tay cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The policeman seized the thief by the arm. Viên cảnh sát túm lấy tên trộm bằng cánh tay. |
Viên cảnh sát túm lấy tên trộm bằng cánh tay. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Morse placed a restraining hand on Lewis's arm. Morse đặt một tay ngăn lại lên cánh tay của Lewis. |
Morse đặt một tay ngăn lại lên cánh tay của Lewis. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She pinched his arm as hard as she could. Cô ấy véo cánh tay anh ta hết sức có thể. |
Cô ấy véo cánh tay anh ta hết sức có thể. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The child gripped its mother's arm. Đứa trẻ nắm chặt cánh tay mẹ. |
Đứa trẻ nắm chặt cánh tay mẹ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He used his good arm to support his weight. Anh ấy dùng cánh tay lành để chống đỡ trọng lượng cơ thể. |
Anh ấy dùng cánh tay lành để chống đỡ trọng lượng cơ thể. | Lưu sổ câu |
| 23 |
His arm was shot off in a battle. Cánh tay của anh ấy bị bắn đứt trong một trận chiến. |
Cánh tay của anh ấy bị bắn đứt trong một trận chiến. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The wound on my arm has healed. Vết thương trên tay tôi đã lành. |
Vết thương trên tay tôi đã lành. | Lưu sổ câu |
| 25 |
He was hit in the arm by flying shrapnel. Anh ấy bị mảnh đạn văng trúng cánh tay. |
Anh ấy bị mảnh đạn văng trúng cánh tay. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She slipped her arm through his and snuggled close. Cô ấy khoác tay anh và nép sát lại. |
Cô ấy khoác tay anh và nép sát lại. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He broke his arm in an accident. Anh ấy bị gãy tay trong một tai nạn. |
Anh ấy bị gãy tay trong một tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Lean against my arm. I will support you. Hãy dựa vào tay tôi, tôi sẽ đỡ bạn. |
Hãy dựa vào tay tôi, tôi sẽ đỡ bạn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She stabbed him in the arm with a screwdriver. Cô ấy đâm tua-vít vào cánh tay anh ta. |
Cô ấy đâm tua-vít vào cánh tay anh ta. | Lưu sổ câu |
| 30 |
One woman, close to hysteria, grabbed my arm. Một người phụ nữ gần như hoảng loạn đã túm lấy tay tôi. |
Một người phụ nữ gần như hoảng loạn đã túm lấy tay tôi. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He escaped with only a broken arm. Anh ấy thoát nạn chỉ với một cánh tay bị gãy. |
Anh ấy thoát nạn chỉ với một cánh tay bị gãy. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Pearl wrapped her arms around his waist and hugged him tightly. Pearl vòng tay qua eo anh và ôm chặt. |
Pearl vòng tay qua eo anh và ôm chặt. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She threw her arms around his neck. Cô ấy choàng tay ôm lấy cổ anh. |
Cô ấy choàng tay ôm lấy cổ anh. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He was running forward, waving his arms. Anh ấy chạy về phía trước, vung vẩy hai tay. |
Anh ấy chạy về phía trước, vung vẩy hai tay. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The officer grabbed him by the arm. Viên sĩ quan nắm lấy cánh tay anh ta. |
Viên sĩ quan nắm lấy cánh tay anh ta. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She cradled the child in her arms. Cô ấy bế đứa trẻ trong vòng tay. |
Cô ấy bế đứa trẻ trong vòng tay. | Lưu sổ câu |
| 37 |
They fell asleep in each other's arms. Họ ngủ thiếp đi trong vòng tay nhau. |
Họ ngủ thiếp đi trong vòng tay nhau. | Lưu sổ câu |
| 38 |
She touched him gently on the arm. Cô ấy khẽ chạm vào cánh tay anh. |
Cô ấy khẽ chạm vào cánh tay anh. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Vincent folded his arms across his chest and turned to walk away. Vincent khoanh tay trước ngực rồi quay đi. |
Vincent khoanh tay trước ngực rồi quay đi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He has a tattoo on his upper right arm. Anh ấy có một hình xăm ở bắp tay phải. |
Anh ấy có một hình xăm ở bắp tay phải. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The arms will need shortening. Tay áo sẽ cần được rút ngắn. |
Tay áo sẽ cần được rút ngắn. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She perched on the arm of his chair. Cô ấy ngồi lên tay ghế của anh. |
Cô ấy ngồi lên tay ghế của anh. | Lưu sổ câu |
| 43 |
a robotic arm một cánh tay robot |
một cánh tay robot | Lưu sổ câu |
| 44 |
A small bridge spans the arm of the river. Một cây cầu nhỏ bắc qua nhánh sông. |
Một cây cầu nhỏ bắc qua nhánh sông. | Lưu sổ câu |
| 45 |
the research arm of the company bộ phận nghiên cứu của công ty |
bộ phận nghiên cứu của công ty | Lưu sổ câu |
| 46 |
The bank plans to sell part of its US finance arm. Ngân hàng dự định bán một phần bộ phận tài chính tại Mỹ của mình. |
Ngân hàng dự định bán một phần bộ phận tài chính tại Mỹ của mình. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She stood looking at him with arms akimbo. Cô ấy đứng nhìn anh với hai tay chống hông. |
Cô ấy đứng nhìn anh với hai tay chống hông. | Lưu sổ câu |
| 48 |
There's a list of repairs as long as your arm. Có một danh sách sửa chữa dài dằng dặc. |
Có một danh sách sửa chữa dài dằng dặc. | Lưu sổ câu |
| 49 |
He stood watching her with his arms folded across his chest. Anh đứng nhìn cô với hai tay khoanh trước ngực. |
Anh đứng nhìn cô với hai tay khoanh trước ngực. | Lưu sổ câu |
| 50 |
She folded her arms and stared at him. Cô khoanh tay và nhìn chằm chằm vào anh. |
Cô khoanh tay và nhìn chằm chằm vào anh. | Lưu sổ câu |
| 51 |
I'd have given my right arm to have been there with them. Tôi sẵn sàng đánh đổi mọi thứ để được ở đó cùng họ. |
Tôi sẵn sàng đánh đổi mọi thứ để được ở đó cùng họ. | Lưu sổ câu |
| 52 |
He keeps all his clients at arm's length. Anh ta luôn giữ khách hàng ở khoảng cách nhất định. |
Anh ta luôn giữ khách hàng ở khoảng cách nhất định. | Lưu sổ câu |
| 53 |
She kept him at arm's length until he stopped smoking. Cô giữ khoảng cách với anh cho đến khi anh bỏ thuốc. |
Cô giữ khoảng cách với anh cho đến khi anh bỏ thuốc. | Lưu sổ câu |
| 54 |
There is no escape from the long arm of the law. Không ai thoát khỏi bàn tay dài của pháp luật. |
Không ai thoát khỏi bàn tay dài của pháp luật. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Their enthusiasm has been a shot in the arm for all of us. Sự nhiệt tình của họ là một nguồn động viên lớn cho tất cả chúng tôi. |
Sự nhiệt tình của họ là một nguồn động viên lớn cho tất cả chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 56 |
He held out his arms with a broad smile. Anh ấy chìa tay ra với một nụ cười rộng. |
Anh ấy chìa tay ra với một nụ cười rộng. | Lưu sổ câu |
| 57 |
He placed a comforting arm around her shoulder. Anh đặt vòng tay an ủi qua vai cô. |
Anh đặt vòng tay an ủi qua vai cô. | Lưu sổ câu |
| 58 |
He pulled her into his arms and kissed her. Anh kéo cô vào lòng và hôn cô. |
Anh kéo cô vào lòng và hôn cô. | Lưu sổ câu |
| 59 |
His arms slid around her. Cánh tay anh vòng qua cô. |
Cánh tay anh vòng qua cô. | Lưu sổ câu |
| 60 |
He ran towards her and flung his arms around her. Anh chạy về phía cô và vòng tay ôm cô. |
Anh chạy về phía cô và vòng tay ôm cô. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Kris collapsed into her mother's waiting arms. Kris gục ngã trong vòng tay chờ đợi của mẹ. |
Kris gục ngã trong vòng tay chờ đợi của mẹ. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Her arms tightened convulsively around the child. Vòng tay của cô ôm chặt lấy đứa trẻ một cách co giật. |
Vòng tay của cô ôm chặt lấy đứa trẻ một cách co giật. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The couple linked arms and set off along the beach. Cặp đôi khoác tay nhau và khởi hành dọc theo bãi biển. |
Cặp đôi khoác tay nhau và khởi hành dọc theo bãi biển. | Lưu sổ câu |
| 64 |
He stood there with crossed arms, looking angry. Anh ta khoanh tay đứng đó, vẻ giận dữ. |
Anh ta khoanh tay đứng đó, vẻ giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 65 |
The figure in the boat raised an arm. Hình người trên thuyền giơ một cánh tay. |
Hình người trên thuyền giơ một cánh tay. | Lưu sổ câu |
| 66 |
His arm hung awkwardly against his side. Cánh tay của anh ấy treo ngược lại một cách vụng về. |
Cánh tay của anh ấy treo ngược lại một cách vụng về. | Lưu sổ câu |
| 67 |
His arms clutched his stomach. Cánh tay ôm chặt bụng. |
Cánh tay ôm chặt bụng. | Lưu sổ câu |
| 68 |
Lucy felt the warm sun on her bare arms. Lucy cảm nhận được ánh nắng ấm áp trên cánh tay trần của mình. |
Lucy cảm nhận được ánh nắng ấm áp trên cánh tay trần của mình. | Lưu sổ câu |
| 69 |
She carried the dog under one arm. Cô ấy bế con chó dưới một tay. |
Cô ấy bế con chó dưới một tay. | Lưu sổ câu |
| 70 |
She ducked his flailing arms. Cô cúi xuống cánh tay đang phập phồng của anh. |
Cô cúi xuống cánh tay đang phập phồng của anh. | Lưu sổ câu |
| 71 |
the muscles of the upper arm cơ bắp tay |
cơ bắp tay | Lưu sổ câu |