| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
appropriate
|
Phiên âm: /əˈproʊpriət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phù hợp, thích hợp | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó phù hợp với tình huống hoặc mục đích |
Ví dụ: This is not an appropriate time for a break
Đây không phải là thời gian phù hợp để nghỉ giải lao |
Đây không phải là thời gian phù hợp để nghỉ giải lao |
| 2 |
2
appropriately
|
Phiên âm: /əˈproʊpriətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thích hợp, phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm gì đó một cách thích hợp |
Ví dụ: He responded appropriately to the situation
Anh ấy đã phản ứng một cách thích hợp với tình huống |
Anh ấy đã phản ứng một cách thích hợp với tình huống |
| 3 |
3
appropriation
|
Phiên âm: /əˌproʊpriˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chiếm đoạt, sự lấy làm của mình | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động chiếm đoạt hoặc sử dụng tài nguyên không đúng cách |
Ví dụ: The government approved the appropriation of funds for the project
Chính phủ đã phê duyệt việc chiếm dụng ngân sách cho dự án |
Chính phủ đã phê duyệt việc chiếm dụng ngân sách cho dự án |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||