| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
apple
|
Phiên âm: /ˈæpl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quả táo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại trái cây có vị ngọt hoặc chua, thường có màu đỏ, xanh hoặc vàng |
Ví dụ: I ate an apple for breakfast
Tôi đã ăn một quả táo cho bữa sáng |
Tôi đã ăn một quả táo cho bữa sáng |
| 2 |
2
apple pie
|
Phiên âm: /ˈæpl paɪ/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Bánh táo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món bánh làm từ táo |
Ví dụ: My grandmother bakes a delicious apple pie
Bà tôi làm một chiếc bánh táo rất ngon |
Bà tôi làm một chiếc bánh táo rất ngon |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||