appeal: Kêu gọi, lời kêu gọi
Appeal dùng để chỉ hành động kêu gọi sự giúp đỡ hoặc sự quan tâm, hoặc sự thu hút đặc biệt của một người hoặc sự vật nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
appeal
|
Phiên âm: /əˈpiːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kêu gọi, sự hấp dẫn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thu hút hoặc yêu cầu, hoặc sự kêu gọi hành động |
Ví dụ: The charity made an appeal for donations
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp |
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp |
| 2 |
2
appeal
|
Phiên âm: /əˈpiːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kêu gọi, hấp dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi yêu cầu hoặc thu hút sự chú ý, sự quan tâm |
Ví dụ: The case was appealed to the higher court
Vụ án đã được kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn |
Vụ án đã được kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn |
| 3 |
3
appealing
|
Phiên âm: /əˈpiːlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hấp dẫn, thu hút | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó gây sự chú ý hoặc ưa thích |
Ví dụ: The new design is very appealing to customers
Thiết kế mới rất hấp dẫn đối với khách hàng |
Thiết kế mới rất hấp dẫn đối với khách hàng |
| 4 |
4
appealed
|
Phiên âm: /əˈpiːld/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã kêu gọi, đã hấp dẫn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động yêu cầu hoặc thu hút sự chú ý đã hoàn thành |
Ví dụ: The offer was appealed to the public last week
Lời đề nghị đã được công khai kêu gọi vào tuần trước |
Lời đề nghị đã được công khai kêu gọi vào tuần trước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We were gratified by the response to our appeal.
Chúng tôi rất hài lòng/cảm kích trước phản hồi với lời kêu gọi của mình. |
Chúng tôi rất hài lòng/cảm kích trước phản hồi với lời kêu gọi của mình. | |
| 2 |
She gazed at him in mute appeal.
Cô ấy nhìn anh ấy như cầu khẩn, không nói nên lời. |
Cô ấy nhìn anh ấy như cầu khẩn, không nói nên lời. | |
| 3 |
He lodged an appeal with the High Court.
Ông ấy nộp đơn kháng cáo lên Tòa Thượng thẩm. |
Ông ấy nộp đơn kháng cáo lên Tòa Thượng thẩm. | |
| 4 |
Many people contributed generously to the appeal.
Nhiều người đã đóng góp hào phóng cho đợt kêu gọi/quyên góp. |
Nhiều người đã đóng góp hào phóng cho đợt kêu gọi/quyên góp. | |
| 5 |
Her designs have a strong visual appeal.
Thiết kế của cô ấy có sức hấp dẫn thị giác mạnh. |
Thiết kế của cô ấy có sức hấp dẫn thị giác mạnh. | |
| 6 |
He was considering an appeal.
Anh ấy đang cân nhắc việc kháng cáo. |
Anh ấy đang cân nhắc việc kháng cáo. | |
| 7 |
The appeal was rejected by the High Court.
Đơn kháng cáo bị Tòa Thượng thẩm bác bỏ. |
Đơn kháng cáo bị Tòa Thượng thẩm bác bỏ. | |
| 8 |
His appeal for forgiveness went unanswered.
Lời cầu xin được tha thứ của anh ấy không được đáp lại. |
Lời cầu xin được tha thứ của anh ấy không được đáp lại. | |
| 9 |
The decision was reversed on appeal.
Quyết định đã bị đảo ngược sau khi kháng cáo. |
Quyết định đã bị đảo ngược sau khi kháng cáo. | |
| 10 |
She will appeal against the judge's decision.
Cô ấy sẽ kháng cáo quyết định của thẩm phán. |
Cô ấy sẽ kháng cáo quyết định của thẩm phán. | |
| 11 |
The police have issued a new appeal for information.
Cảnh sát đã phát đi lời kêu gọi cung cấp thông tin mới. |
Cảnh sát đã phát đi lời kêu gọi cung cấp thông tin mới. | |
| 12 |
The new building has little aesthetic appeal.
Tòa nhà mới gần như không có sức hấp dẫn/thẩm mỹ. |
Tòa nhà mới gần như không có sức hấp dẫn/thẩm mỹ. | |
| 13 |
He plans to appeal against his conviction.
Anh ấy dự định kháng cáo bản án kết tội. |
Anh ấy dự định kháng cáo bản án kết tội. | |
| 14 |
The appeal judge agreed that the original sentence was unduly lenient.
Thẩm phán phúc thẩm đồng ý rằng bản án ban đầu quá nhẹ một cách không hợp lý. |
Thẩm phán phúc thẩm đồng ý rằng bản án ban đầu quá nhẹ một cách không hợp lý. | |
| 15 |
My appeal proved futile.
Lời khẩn cầu của tôi đã trở nên vô ích. |
Lời khẩn cầu của tôi đã trở nên vô ích. | |
| 16 |
The company intends to appeal against the ruling that it was negligent.
Công ty dự định kháng cáo phán quyết cho rằng họ đã tắc trách. |
Công ty dự định kháng cáo phán quyết cho rằng họ đã tắc trách. | |
| 17 |
She had that indefinable something that went beyond mere sex appeal.
Cô ấy có một nét cuốn hút khó gọi tên, vượt xa sức hấp dẫn giới tính đơn thuần. |
Cô ấy có một nét cuốn hút khó gọi tên, vượt xa sức hấp dẫn giới tính đơn thuần. | |
| 18 |
Would you like to make a donation to our charity appeal?
Bạn có muốn quyên góp cho đợt kêu gọi từ thiện của chúng tôi không? |
Bạn có muốn quyên góp cho đợt kêu gọi từ thiện của chúng tôi không? | |
| 19 |
No witnesses to the accident have come forward yet, despite the police's appeal.
Dù cảnh sát đã kêu gọi, vẫn chưa có nhân chứng nào của vụ tai nạn đứng ra. |
Dù cảnh sát đã kêu gọi, vẫn chưa có nhân chứng nào của vụ tai nạn đứng ra. | |
| 20 |
to launch a TV appeal for donations to the charity
phát động lời kêu gọi quyên góp trên truyền hình cho tổ chức từ thiện |
phát động lời kêu gọi quyên góp trên truyền hình cho tổ chức từ thiện | |
| 21 |
He made an emotional appeal to voters.
Ông ấy đưa ra lời kêu gọi đầy cảm xúc tới cử tri. |
Ông ấy đưa ra lời kêu gọi đầy cảm xúc tới cử tri. | |
| 22 |
The police made an appeal to the public to remain calm.
Cảnh sát kêu gọi công chúng giữ bình tĩnh. |
Cảnh sát kêu gọi công chúng giữ bình tĩnh. | |
| 23 |
There was a look of silent appeal on his face.
Trên gương mặt anh ấy có vẻ cầu khẩn lặng lẽ. |
Trên gương mặt anh ấy có vẻ cầu khẩn lặng lẽ. | |
| 24 |
The singer has broad appeal among young people.
Ca sĩ đó có sức hút rộng rãi đối với giới trẻ. |
Ca sĩ đó có sức hút rộng rãi đối với giới trẻ. | |
| 25 |
The Beatles have never really lost their appeal.
The Beatles chưa bao giờ thực sự mất đi sức hút của mình. |
The Beatles chưa bao giờ thực sự mất đi sức hút của mình. | |
| 26 |
The prospect of living in a city holds little appeal for me.
Viễn cảnh sống ở thành phố không hấp dẫn tôi mấy. |
Viễn cảnh sống ở thành phố không hấp dẫn tôi mấy. | |
| 27 |
He lodged an appeal against the decision.
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo quyết định đó. |
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo quyết định đó. | |
| 28 |
She filed an appeal with the court.
Cô ấy đã nộp đơn kháng cáo lên tòa án. |
Cô ấy đã nộp đơn kháng cáo lên tòa án. | |
| 29 |
The appeal court overturned the decision.
Tòa phúc thẩm đã hủy bỏ phán quyết đó. |
Tòa phúc thẩm đã hủy bỏ phán quyết đó. | |
| 30 |
The appeals court upheld the original ruling.
Tòa phúc thẩm đã giữ nguyên phán quyết ban đầu. |
Tòa phúc thẩm đã giữ nguyên phán quyết ban đầu. | |
| 31 |
They have launched appeals against their convictions.
Họ đã nộp đơn kháng cáo bản án của mình. |
Họ đã nộp đơn kháng cáo bản án của mình. | |
| 32 |
He lodged an appeal against the three-match ban.
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo lệnh cấm thi đấu ba trận. |
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo lệnh cấm thi đấu ba trận. | |
| 33 |
He lodged an appeal against the sentence.
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo bản án. |
Anh ấy đã nộp đơn kháng cáo bản án. | |
| 34 |
The court dismissed his appeal against the verdict.
Tòa án bác đơn kháng cáo của ông ấy đối với phán quyết. |
Tòa án bác đơn kháng cáo của ông ấy đối với phán quyết. | |
| 35 |
The case was upheld on appeal.
Vụ án được giữ nguyên khi kháng cáo. |
Vụ án được giữ nguyên khi kháng cáo. | |
| 36 |
The verdict was later overturned on appeal.
Phán quyết sau đó bị lật lại khi kháng cáo. |
Phán quyết sau đó bị lật lại khi kháng cáo. | |
| 37 |
You have the right of appeal to the Constitutional Court.
Bạn có quyền kháng cáo lên Tòa án Hiến pháp. |
Bạn có quyền kháng cáo lên Tòa án Hiến pháp. | |
| 38 |
He made an appeal to reason.
Anh ấy đã kêu gọi lý trí. |
Anh ấy đã kêu gọi lý trí. | |
| 39 |
They made an appeal for help.
Họ đã đưa ra lời kêu gọi giúp đỡ. |
Họ đã đưa ra lời kêu gọi giúp đỡ. | |
| 40 |
The police made a fresh appeal for witnesses to come forward.
Cảnh sát đã đưa ra lời kêu gọi mới để các nhân chứng ra trình diện. |
Cảnh sát đã đưa ra lời kêu gọi mới để các nhân chứng ra trình diện. | |
| 41 |
The appeal raised over three million pounds.
Lời kêu gọi quyên góp đã thu được hơn ba triệu bảng. |
Lời kêu gọi quyên góp đã thu được hơn ba triệu bảng. | |
| 42 |
The child's mother made an emotional appeal on TV for his return.
Mẹ của đứa trẻ đã đưa ra lời kêu gọi đầy xúc động trên TV để mong con mình trở về. |
Mẹ của đứa trẻ đã đưa ra lời kêu gọi đầy xúc động trên TV để mong con mình trở về. | |
| 43 |
Her charming children's stories have timeless appeal.
Những câu chuyện thiếu nhi duyên dáng của cô ấy có sức hấp dẫn vượt thời gian. |
Những câu chuyện thiếu nhi duyên dáng của cô ấy có sức hấp dẫn vượt thời gian. | |
| 44 |
His considerable appeal lies in his quiet, gentle manner.
Sức hấp dẫn lớn của anh ấy nằm ở phong thái trầm tĩnh và dịu dàng. |
Sức hấp dẫn lớn của anh ấy nằm ở phong thái trầm tĩnh và dịu dàng. | |
| 45 |
His views hold no appeal for me.
Quan điểm của anh ấy không có chút hấp dẫn nào đối với tôi. |
Quan điểm của anh ấy không có chút hấp dẫn nào đối với tôi. | |
| 46 |
Unfortunately, the movie lacks commercial appeal.
Thật không may, bộ phim thiếu sức hấp dẫn thương mại. |
Thật không may, bộ phim thiếu sức hấp dẫn thương mại. | |
| 47 |
We are trying to broaden the appeal of classical music.
Chúng tôi đang cố mở rộng sức hấp dẫn của nhạc cổ điển. |
Chúng tôi đang cố mở rộng sức hấp dẫn của nhạc cổ điển. | |
| 48 |
He was beginning to understand the appeal of living in the countryside.
Anh ấy bắt đầu hiểu sức hấp dẫn của việc sống ở vùng nông thôn. |
Anh ấy bắt đầu hiểu sức hấp dẫn của việc sống ở vùng nông thôn. | |
| 49 |
The book's immediate appeal to young children was obvious.
Sức hấp dẫn tức thì của cuốn sách đối với trẻ nhỏ rất rõ ràng. |
Sức hấp dẫn tức thì của cuốn sách đối với trẻ nhỏ rất rõ ràng. | |
| 50 |
He's bringing an appeal against the size of the fine.
Anh ấy đang kháng cáo về mức tiền phạt. |
Anh ấy đang kháng cáo về mức tiền phạt. | |
| 51 |
This is a case currently under appeal.
Đây là một vụ án hiện đang trong quá trình kháng cáo. |
Đây là một vụ án hiện đang trong quá trình kháng cáo. | |
| 52 |
His appeal was upheld, and he was released immediately.
Đơn kháng cáo của anh ấy được chấp nhận, và anh ấy được thả ngay lập tức. |
Đơn kháng cáo của anh ấy được chấp nhận, và anh ấy được thả ngay lập tức. | |
| 53 |
His lawyer is considering an appeal to the Supreme Court.
Luật sư của anh ấy đang cân nhắc kháng cáo lên Tòa án Tối cao. |
Luật sư của anh ấy đang cân nhắc kháng cáo lên Tòa án Tối cao. | |
| 54 |
She won the right to make another court appeal.
Cô ấy giành được quyền kháng cáo thêm một lần nữa tại tòa. |
Cô ấy giành được quyền kháng cáo thêm một lần nữa tại tòa. | |
| 55 |
The court will hear the appeal on 10 June.
Tòa án sẽ xét xử đơn kháng cáo vào ngày 10 tháng Sáu. |
Tòa án sẽ xét xử đơn kháng cáo vào ngày 10 tháng Sáu. | |
| 56 |
The judge has agreed to allow his appeal.
Thẩm phán đã đồng ý cho phép anh ấy kháng cáo. |
Thẩm phán đã đồng ý cho phép anh ấy kháng cáo. | |
| 57 |
The players have been suspended pending appeal.
Các cầu thủ đã bị đình chỉ trong khi chờ kháng cáo. |
Các cầu thủ đã bị đình chỉ trong khi chờ kháng cáo. | |
| 58 |
There is a possibility of a further appeal to a higher court.
Có khả năng sẽ có thêm một đơn kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn. |
Có khả năng sẽ có thêm một đơn kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn. | |
| 59 |
They have agreed to drop the appeal.
Họ đã đồng ý rút đơn kháng cáo. |
Họ đã đồng ý rút đơn kháng cáo. | |
| 60 |
This restaurant appeals to people with lots of money to spend.
Nhà hàng này hấp dẫn những người có nhiều tiền để chi tiêu. |
Nhà hàng này hấp dẫn những người có nhiều tiền để chi tiêu. |