Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

anywhere là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ anywhere trong tiếng Anh

anywhere /ˈeniweə/
- (adv) : bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

anywhere: Ở đâu đó

Anywhere dùng để chỉ bất kỳ nơi nào, không có sự giới hạn về vị trí.

  • You can find a good restaurant anywhere in the city. (Bạn có thể tìm một nhà hàng tốt ở bất kỳ đâu trong thành phố.)
  • We can go anywhere you like on our vacation. (Chúng ta có thể đi bất cứ đâu bạn thích trong kỳ nghỉ.)
  • I don't want to go anywhere with him. (Tôi không muốn đi đâu với anh ấy.)

Bảng biến thể từ "anywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: anywhere
Phiên âm: /ˈɛniwɛə(r)/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Bất cứ đâu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nơi nào đó không xác định We can go anywhere for the weekend trip
Chúng ta có thể đi bất cứ đâu cho chuyến đi cuối tuần
2 Từ: anywhere
Phiên âm: /ˈɛniwɛə(r)/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở bất cứ nơi nào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bất kỳ nơi nào không rõ ràng I can’t find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất kỳ đâu
3 Từ: anywhere else
Phiên âm: /ˈɛniwɛə(r) ɛls/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bất kỳ nơi nào khác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bất kỳ nơi nào ngoài một địa điểm cụ thể Is there anywhere else we can meet?
Có nơi nào khác chúng ta có thể gặp không?

Từ đồng nghĩa "anywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "anywhere"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

When peace has been broken anywhere, the peace of all countries everywhere is in danger.

Khi hòa bình bị phá vỡ ở bất cứ đâu, hòa bình của mọi quốc gia ở khắp nơi đều bị đe dọa.

Lưu sổ câu

2

There is no sign of John anywhere.

Không thấy dấu vết gì của John ở đâu cả.

Lưu sổ câu

3

Did you go anywhere yesterday?

Hôm qua bạn có đi đâu không?

Lưu sổ câu

4

She isn't anywhere near as kind as he is.

Cô ấy không hề tử tế được như anh ấy.

Lưu sổ câu

5

I haven't got anywhere to live.

Tôi không có chỗ nào để ở.

Lưu sổ câu

6

We're a long way from anywhere here.

Chỗ này xa tít mù, chẳng gần nơi nào cả.

Lưu sổ câu

7

Many of these animals are not found anywhere else.

Nhiều loài động vật này không tìm thấy ở nơi nào khác.

Lưu sổ câu

8

Just stick it down anywhere you like.

Cứ dán/đặt nó ở đâu bạn thích.

Lưu sổ câu

9

She never gets anywhere on time. She's hopelessly disorganized.

Cô ấy chẳng bao giờ đến đâu đúng giờ. Cô ấy bừa bộn vô phương cứu chữa.

Lưu sổ câu

10

I can't find my keys anywhere.

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa ở đâu cả.

Lưu sổ câu

11

I've lost my keys. I can't find them anywhere.

Tôi mất chìa khóa rồi. Tôi không tìm thấy chúng ở đâu cả.

Lưu sổ câu

12

I couldn't find the handkerchief anywhere.

Tôi không thể tìm thấy chiếc khăn tay ở đâu cả.

Lưu sổ câu

13

I can't see it anywhere.

Tôi không thấy nó ở đâu cả.

Lưu sổ câu

14

Did you go anywhere interesting?

Bạn có đi đâu thú vị không?

Lưu sổ câu

15

You won't find better goods anywhere else, I'll wager.

Tôi cá là bạn sẽ không tìm thấy hàng tốt hơn ở nơi nào khác đâu.

Lưu sổ câu

16

He's never been anywhere outside Britain.

Anh ấy chưa từng đi đâu ngoài nước Anh.

Lưu sổ câu

17

You can't go anywhere until you've finished your homework.

Bạn không được đi đâu cho đến khi làm xong bài tập về nhà.

Lưu sổ câu

18

Robins build nests almost anywhere.

Chim cổ đỏ làm tổ gần như ở khắp nơi.

Lưu sổ câu

19

We haven't been anywhere this summer.

Mùa hè này chúng tôi chẳng đi đâu cả.

Lưu sổ câu

20

He never goes anywhere without his personal bodyguards.

Anh ấy không bao giờ đi đâu mà không có vệ sĩ riêng.

Lưu sổ câu

21

Is there anywhere that I can lodge in the village tonight?

Tối nay có chỗ nào trong làng cho tôi trọ không?

Lưu sổ câu

22

For my part, I travel not to go anywhere, but to go.

Về phần tôi, tôi đi du lịch không phải để đến đâu, mà để được đi.

Lưu sổ câu

23

Our dog will nose out a rabbit anywhere it hides.

Con chó của chúng tôi sẽ đánh hơi ra thỏ dù nó trốn ở đâu.

Lưu sổ câu

24

It didn't go anywhere.

Nó chẳng đi đến đâu cả/Chẳng có tiến triển gì cả.

Lưu sổ câu

25

He that has a tongue in his head may find his way anywhere.

Ai có miệng biết hỏi thì có thể tìm đường đến bất cứ đâu.

Lưu sổ câu

26

She's taking flute lessons, but she really doesn't seem to be getting anywhere with it.

Cô ấy học thổi sáo, nhưng có vẻ chẳng tiến bộ gì.

Lưu sổ câu

27

Have you seen the remote control for the TV anywhere?

Bạn có thấy điều khiển TV ở đâu không?

Lưu sổ câu

28

If you find a path with no obstacles, it probably doesn't lead anywhere.

Nếu bạn thấy con đường không có chướng ngại, có lẽ nó chẳng dẫn đến đâu cả.

Lưu sổ câu

29

In the Hebrides they shear their sheep later than anywhere else.

Ở quần đảo Hebrides, họ xén lông cừu muộn hơn bất cứ nơi nào khác.

Lưu sổ câu

30

I can't see it anywhere.

Tôi không thấy nó ở đâu cả.

Lưu sổ câu

31

Many of these animals are not found anywhere else.

Nhiều loài động vật này không được tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.

Lưu sổ câu

32

He's never been anywhere outside Britain.

Anh ấy chưa từng đi đâu ngoài nước Anh.

Lưu sổ câu

33

Put the box down anywhere.

Đặt cái hộp xuống đâu cũng được.

Lưu sổ câu

34

An accident can happen anywhere.

Tai nạn có thể xảy ra ở bất cứ đâu.

Lưu sổ câu

35

I could go anywhere in the world.

Tôi có thể đi bất cứ nơi nào trên thế giới.

Lưu sổ câu

36

They cost anywhere from £100 to £500.

Chúng có giá từ 100 đến 500 bảng.

Lưu sổ câu

37

The job doesn't pay anywhere near enough for me.

Công việc đó trả lương không đủ chút nào với tôi.

Lưu sổ câu

38

I can't see it anywhere.

Tôi không thấy nó ở đâu cả.

Lưu sổ câu

39

He's never been anywhere outside Britain.

Anh ấy chưa bao giờ ở bất kỳ đâu bên ngoài nước Anh.

Lưu sổ câu

40

The job doesn't pay anywhere near enough for me.

Công việc không trả đủ cho tôi.

Lưu sổ câu

41

The job doesn't pay anywhere near enough for me.

Công việc không trả đủ cho tôi.

Lưu sổ câu