another: Khác, thêm một
Another dùng để chỉ một thứ gì đó khác, hoặc thêm một cái gì đó bổ sung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
another
|
Phiên âm: /əˈnʌðər/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Khác, cái khác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một cái gì đó khác, không phải cái đã đề cập trước đó |
I need another cup of coffee |
Tôi cần thêm một tách cà phê |
| 2 |
Từ:
another
|
Phiên âm: /əˈnʌðər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Một cái khác | Ngữ cảnh: Dùng khi muốn nói đến một cái gì đó tương tự nhưng khác |
She gave me another chance to prove myself |
Cô ấy đã cho tôi một cơ hội khác để chứng tỏ bản thân |
| 3 |
Từ:
other
|
Phiên âm: /ˈʌðər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những thứ không phải cái đã được nói đến trước đó |
They need to find other ways to solve the problem |
Họ cần tìm các cách khác để giải quyết vấn đề |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One misfortune comes on the neck of another. Họa vô đơn chí. |
Họa vô đơn chí. | Lưu sổ câu |
| 2 |
It is good to learn at another man’s cost. Học từ cái giá người khác phải trả là điều tốt. |
Học từ cái giá người khác phải trả là điều tốt. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Never trust another with what you should do yourself. Đừng bao giờ giao cho người khác việc mà bạn nên tự làm. |
Đừng bao giờ giao cho người khác việc mà bạn nên tự làm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He measures another’s corn by his own bushel. Anh ta đánh giá người khác theo tiêu chuẩn của chính mình. |
Anh ta đánh giá người khác theo tiêu chuẩn của chính mình. | Lưu sổ câu |
| 5 |
One man's meat is another man's poison. Món ngon của người này lại là thuốc độc của người khác. |
Món ngon của người này lại là thuốc độc của người khác. | Lưu sổ câu |
| 6 |
God never shuts one door but he opens another. Trời không đóng cửa này thì sẽ mở cửa khác. |
Trời không đóng cửa này thì sẽ mở cửa khác. | Lưu sổ câu |
| 7 |
One hand washes the other. Một tay rửa tay kia. |
Một tay rửa tay kia. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Saying is one thing and doing another. Nói là một chuyện, làm là chuyện khác. |
Nói là một chuyện, làm là chuyện khác. | Lưu sổ câu |
| 9 |
One sin opens the door for another. Một tội lỗi mở đường cho tội lỗi khác. |
Một tội lỗi mở đường cho tội lỗi khác. | Lưu sổ câu |
| 10 |
One good turn deserves another. Giúp người thì người sẽ giúp lại. |
Giúp người thì người sẽ giúp lại. | Lưu sổ câu |
| 11 |
One love drives out another. Tình yêu mới xóa nhòa tình yêu cũ. |
Tình yêu mới xóa nhòa tình yêu cũ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Fortune is a mother to one and a stepmother to another. Vận may với người này như mẹ hiền, với người khác như mẹ kế. |
Vận may với người này như mẹ hiền, với người khác như mẹ kế. | Lưu sổ câu |
| 13 |
One man’s fault is another man’s lesson. Sai lầm của người này là bài học của người khác. |
Sai lầm của người này là bài học của người khác. | Lưu sổ câu |
| 14 |
One man's cloud is another man's sunshine. Điều xui của người này lại là điều may của người khác. |
Điều xui của người này lại là điều may của người khác. | Lưu sổ câu |
| 15 |
One beats the bush, and another catches the birds. Kẻ đập bụi, người bắt chim (kẻ làm, người hưởng). |
Kẻ đập bụi, người bắt chim (kẻ làm, người hưởng). | Lưu sổ câu |
| 16 |
One misfortune comes on the neck of another. Họa vô đơn chí. |
Họa vô đơn chí. | Lưu sổ câu |
| 17 |
One woe doth tread upon another’s heels. Tai ương này nối gót tai ương khác. |
Tai ương này nối gót tai ương khác. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The worse luck now, the better another time. Đen đủi bây giờ, lần sau sẽ may mắn hơn. |
Đen đủi bây giờ, lần sau sẽ may mắn hơn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
One misfortune calls up another. Một tai họa kéo theo tai họa khác. |
Một tai họa kéo theo tai họa khác. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Take one thing with another. Tính chung mọi mặt thì… |
Tính chung mọi mặt thì… | Lưu sổ câu |
| 21 |
One nail drives out another. Lấy cái mới quên cái cũ (tình mới quên tình cũ). |
Lấy cái mới quên cái cũ (tình mới quên tình cũ). | Lưu sổ câu |
| 22 |
One misfortune rides upon another’s back. Tai họa này chồng lên tai họa khác. |
Tai họa này chồng lên tai họa khác. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Trust thyself only, and another shall not betray thee. Chỉ tin vào chính mình thì sẽ không bị người khác phản bội. |
Chỉ tin vào chính mình thì sẽ không bị người khác phản bội. | Lưu sổ câu |
| 24 |
One ploughs, another sows; who will reap, no one knows. Người cày, kẻ gieo; ai gặt thì chẳng biết. |
Người cày, kẻ gieo; ai gặt thì chẳng biết. | Lưu sổ câu |
| 25 |
One man may steal a horse, while another may not look over the hedge. Kẻ thì được làm điều tày trời, người thì nhìn qua rào cũng bị cấm (bất công). |
Kẻ thì được làm điều tày trời, người thì nhìn qua rào cũng bị cấm (bất công). | Lưu sổ câu |
| 26 |
One man makes a chair and another man sits in it. Người làm, kẻ hưởng. |
Người làm, kẻ hưởng. | Lưu sổ câu |
| 27 |
When a proud man hears another praised, he thinks himself injured. Kẻ kiêu ngạo nghe ai được khen thì thấy mình bị xúc phạm. |
Kẻ kiêu ngạo nghe ai được khen thì thấy mình bị xúc phạm. | Lưu sổ câu |
| 28 |
In water you may see your own face; in wine, the heart of another. Trong nước thấy mặt mình; trong rượu thấy lòng người khác. |
Trong nước thấy mặt mình; trong rượu thấy lòng người khác. | Lưu sổ câu |
| 29 |
No man is so old, but thinks he may yet live another year. Chẳng ai già đến mức không nghĩ mình còn sống thêm một năm nữa. |
Chẳng ai già đến mức không nghĩ mình còn sống thêm một năm nữa. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Would you like another drink? Bạn có muốn thêm một ly nữa không? |
Bạn có muốn thêm một ly nữa không? | Lưu sổ câu |
| 31 |
‘Finished?’ ‘No, I've got another three questions to do.’ “Xong chưa?” “Chưa, tôi còn ba câu nữa phải làm.” |
“Xong chưa?” “Chưa, tôi còn ba câu nữa phải làm.” | Lưu sổ câu |
| 32 |
We've still got another forty miles to go. Chúng ta vẫn còn phải đi thêm bốn mươi dặm nữa. |
Chúng ta vẫn còn phải đi thêm bốn mươi dặm nữa. | Lưu sổ câu |
| 33 |
‘It's a bill.’ ‘Oh no, not another!’ “Là hóa đơn.” “Ôi không, lại nữa à!” |
“Là hóa đơn.” “Ôi không, lại nữa à!” | Lưu sổ câu |
| 34 |
I got another of those calls yesterday. Hôm qua tôi lại nhận thêm một cuộc gọi như thế. |
Hôm qua tôi lại nhận thêm một cuộc gọi như thế. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Let's do it another time. Hãy làm việc đó vào lúc khác. |
Hãy làm việc đó vào lúc khác. | Lưu sổ câu |
| 36 |
We can try that - but whether it'll work is another matter. Ta có thể thử - nhưng liệu có hiệu quả hay không lại là chuyện khác. |
Ta có thể thử - nhưng liệu có hiệu quả hay không lại là chuyện khác. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The room's too small. Let's see if they've got another one. Phòng này quá nhỏ. Xem họ có phòng khác không. |
Phòng này quá nhỏ. Xem họ có phòng khác không. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I don't like this room. I'm going to ask for another. Tôi không thích phòng này. Tôi sẽ yêu cầu phòng khác. |
Tôi không thích phòng này. Tôi sẽ yêu cầu phòng khác. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She's going to be another Madonna. Cô ấy sẽ trở thành một Madonna thứ hai. |
Cô ấy sẽ trở thành một Madonna thứ hai. | Lưu sổ câu |
| 40 |
There'll never be another like him. Sẽ không bao giờ có ai như anh ấy nữa. |
Sẽ không bao giờ có ai như anh ấy nữa. | Lưu sổ câu |
| 41 |
We've all got problems of one kind or another. Tất cả chúng ta đều có những vấn đề kiểu này hay kiểu khác. |
Tất cả chúng ta đều có những vấn đề kiểu này hay kiểu khác. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The bills kept coming in, one after another. Các hóa đơn liên tục đến, hết cái này đến cái khác. |
Các hóa đơn liên tục đến, hết cái này đến cái khác. | Lưu sổ câu |
| 43 |
‘Finished?’ ‘No, I've got another three questions to do.’ ‘Đã xong?’ “Không, tôi còn ba câu hỏi khác phải làm.” |
‘Đã xong?’ “Không, tôi còn ba câu hỏi khác phải làm.” | Lưu sổ câu |
| 44 |
We've still got another (= a further) forty miles to go. Chúng ta vẫn còn (= a nữa) bốn mươi dặm nữa để đi. |
Chúng ta vẫn còn (= a nữa) bốn mươi dặm nữa để đi. | Lưu sổ câu |
| 45 |
‘It's a bill.’ ‘Oh no, not another!’ "Đó là một hóa đơn." "Ồ không, không phải cái khác!" |
"Đó là một hóa đơn." "Ồ không, không phải cái khác!" | Lưu sổ câu |
| 46 |
Let's do it another time. Hãy làm điều đó vào lúc khác. |
Hãy làm điều đó vào lúc khác. | Lưu sổ câu |
| 47 |
We can try that—but whether it'll work is another matter. Chúng tôi có thể thử điều đó |
Chúng tôi có thể thử điều đó | Lưu sổ câu |
| 48 |
The room's too small. Let's see if they've got another one. Căn phòng quá nhỏ. Hãy xem nếu họ có một cái khác. |
Căn phòng quá nhỏ. Hãy xem nếu họ có một cái khác. | Lưu sổ câu |
| 49 |
I don't like this room. I'm going to ask for another. Tôi không thích căn phòng này. Tôi sẽ yêu cầu một cái khác. |
Tôi không thích căn phòng này. Tôi sẽ yêu cầu một cái khác. | Lưu sổ câu |
| 50 |
She's going to be another Madonna (= as famous as her). Cô ấy sẽ là một Madonna khác (= nổi tiếng như cô ấy). |
Cô ấy sẽ là một Madonna khác (= nổi tiếng như cô ấy). | Lưu sổ câu |
| 51 |
There'll never be another like him. Sẽ không bao giờ có người khác giống như anh ấy. |
Sẽ không bao giờ có người khác giống như anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 52 |
We've all got problems of one kind or another. Tất cả chúng ta đều gặp phải vấn đề này hay cách khác. |
Tất cả chúng ta đều gặp phải vấn đề này hay cách khác. | Lưu sổ câu |