annoying: Phiền toái, khó chịu
Annoying chỉ điều gì đó gây khó chịu hoặc làm người khác cảm thấy bực bội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
annoy
|
Phiên âm: /əˈnɔɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm phiền, chọc tức | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó cảm thấy khó chịu hoặc không hài lòng |
The loud noise annoyed me all day |
Tiếng ồn lớn đã làm tôi khó chịu cả ngày |
| 2 |
Từ:
annoyance
|
Phiên âm: /əˈnɔɪəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phiền toái, sự khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác không thoải mái hoặc sự việc gây bực bội |
His constant talking was an annoyance during the meeting |
Việc anh ấy nói liên tục là một sự phiền toái trong cuộc họp |
| 3 |
Từ:
annoying
|
Phiên âm: /əˈnɔɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây khó chịu, chọc tức | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó làm người khác cảm thấy bực bội |
The annoying sound kept me awake all night |
Tiếng ồn gây khó chịu đã làm tôi thức suốt đêm |
| 4 |
Từ:
annoyed
|
Phiên âm: /əˈnɔɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bực bội, khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác cá nhân khi bị làm phiền |
I was annoyed by the interruption |
Tôi đã bị làm phiền và cảm thấy khó chịu |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is annoying when stockings ladder. Thật khó chịu khi tất bị xước sợi. |
Thật khó chịu khi tất bị xước sợi. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Please stop making that noise; it's getting annoying. Làm ơn ngừng gây tiếng ồn đó đi; nó đang trở nên khó chịu. |
Làm ơn ngừng gây tiếng ồn đó đi; nó đang trở nên khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
You must have found my attitude annoying. Hẳn bạn đã thấy thái độ của tôi khó chịu. |
Hẳn bạn đã thấy thái độ của tôi khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 4 |
There are some annoying loose ends in the plot. Cốt truyện còn một số chi tiết dang dở gây khó chịu. |
Cốt truyện còn một số chi tiết dang dở gây khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The annoying thing is he's usually right. Điều khó chịu là anh ta thường đúng. |
Điều khó chịu là anh ta thường đúng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
These files are annoying me. Những tập tin này đang làm tôi bực mình. |
Những tập tin này đang làm tôi bực mình. | Lưu sổ câu |
| 7 |
He swatted a fly that was annoying him. Anh ta đập chết con ruồi đang làm phiền mình. |
Anh ta đập chết con ruồi đang làm phiền mình. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He's never more annoying than when he's trying to help. Anh ta khó chịu nhất là khi đang cố giúp đỡ. |
Anh ta khó chịu nhất là khi đang cố giúp đỡ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Jane's always annoying her, and she takes it out on me sometimes. Jane luôn làm cô ấy bực mình, và đôi khi cô ấy trút giận lên tôi. |
Jane luôn làm cô ấy bực mình, và đôi khi cô ấy trút giận lên tôi. | Lưu sổ câu |
| 10 |
I wish she would stop annoying us and push off. Tôi ước gì cô ấy ngừng làm phiền chúng tôi và đi chỗ khác. |
Tôi ước gì cô ấy ngừng làm phiền chúng tôi và đi chỗ khác. | Lưu sổ câu |
| 11 |
It's so annoying, the way she keeps fiddling with her hair. Thật khó chịu cái cách cô ấy cứ nghịch tóc mãi. |
Thật khó chịu cái cách cô ấy cứ nghịch tóc mãi. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She has an annoying predisposition to find fault wherever she goes. Cô ấy có thói quen khó chịu là hay soi mói lỗi lầm ở bất cứ đâu. |
Cô ấy có thói quen khó chịu là hay soi mói lỗi lầm ở bất cứ đâu. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Nothing could have been more annoying. Không gì có thể khó chịu hơn thế. |
Không gì có thể khó chịu hơn thế. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Jane's constant chatter was annoying him. Sự nói nhiều liên tục của Jane làm anh ấy khó chịu. |
Sự nói nhiều liên tục của Jane làm anh ấy khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She seems to revel in annoying her parents. Cô ấy dường như khoái chí khi làm bố mẹ mình khó chịu. |
Cô ấy dường như khoái chí khi làm bố mẹ mình khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He takes delight in annoying me. Anh ta thích thú khi chọc tức tôi. |
Anh ta thích thú khi chọc tức tôi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
She's got some very annoying habits. Cô ấy có vài thói quen rất khó chịu. |
Cô ấy có vài thói quen rất khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 18 |
These flies are annoying me. Những con ruồi này đang làm tôi khó chịu. |
Những con ruồi này đang làm tôi khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Some people seem to revel in annoying others. Một số người dường như thích thú khi làm phiền người khác. |
Một số người dường như thích thú khi làm phiền người khác. | Lưu sổ câu |
| 20 |
It's annoying that we didn't know about this before. Thật bực mình vì chúng tôi đã không biết chuyện này sớm hơn. |
Thật bực mình vì chúng tôi đã không biết chuyện này sớm hơn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She's always hovering around the place, annoying people. Cô ấy cứ lảng vảng quanh đây làm phiền mọi người. |
Cô ấy cứ lảng vảng quanh đây làm phiền mọi người. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Wicked children are quite annoying. Những đứa trẻ hư hỏng thì khá là khó chịu. |
Những đứa trẻ hư hỏng thì khá là khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 23 |
His refusal to discuss the matter is very annoying. Việc anh ta từ chối bàn về vấn đề này thật khó chịu. |
Việc anh ta từ chối bàn về vấn đề này thật khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 24 |
I like her even though she can be annoying. Tôi thích cô ấy dù đôi khi cô ấy khá khó chịu. |
Tôi thích cô ấy dù đôi khi cô ấy khá khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It is annoying that there is no hot water. Thật khó chịu khi không có nước nóng. |
Thật khó chịu khi không có nước nóng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
You can be really annoying at times, you know. Đôi lúc bạn thật sự rất khó chịu đấy. |
Đôi lúc bạn thật sự rất khó chịu đấy. | Lưu sổ câu |
| 27 |
This interruption is very annoying. Sự gián đoạn này rất khó chịu. |
Sự gián đoạn này rất khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Her most annoying habit was eating with her mouth open. Thói quen khó chịu nhất của cô là ăn há miệng. |
Thói quen khó chịu nhất của cô là ăn há miệng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
It's incredibly annoying, but that's life. Nó khó chịu vô cùng, nhưng đó là cuộc sống. |
Nó khó chịu vô cùng, nhưng đó là cuộc sống. | Lưu sổ câu |
| 30 |
I find her very annoying. Tôi thấy cô ấy rất phiền phức. |
Tôi thấy cô ấy rất phiền phức. | Lưu sổ câu |
| 31 |
I found it really annoying not to be able to communicate. Tôi thấy thật khó chịu khi không thể giao tiếp. |
Tôi thấy thật khó chịu khi không thể giao tiếp. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Please stop making that noise—it's getting annoying. Làm ơn đừng gây ồn ào nữa |
Làm ơn đừng gây ồn ào nữa | Lưu sổ câu |
| 33 |
The background hum of the fan may be annoying to some users. Tiếng ồn nền của quạt có thể gây khó chịu cho một số người dùng. |
Tiếng ồn nền của quạt có thể gây khó chịu cho một số người dùng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The proposal will probably prove annoying to opposition MPs. Đề xuất có thể sẽ gây khó chịu cho các nghị sĩ đối lập. |
Đề xuất có thể sẽ gây khó chịu cho các nghị sĩ đối lập. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The annoying thing was that I only had myself to blame. Điều khó chịu là tôi chỉ có lỗi với chính mình. |
Điều khó chịu là tôi chỉ có lỗi với chính mình. | Lưu sổ câu |