angry: Giận dữ
Angry dùng để chỉ cảm xúc giận dữ, không hài lòng hoặc tức giận về một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
anger
|
Phiên âm: /ˈæŋɡər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn giận dữ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác hoặc trạng thái tức giận, khó chịu |
His anger was evident after the argument |
Cơn giận dữ của anh ấy rõ ràng sau cuộc cãi vã |
| 2 |
Từ:
angry
|
Phiên âm: /ˈæŋɡri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giận dữ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc trạng thái tức giận |
She was angry at the unfair decision |
Cô ấy tức giận vì quyết định không công bằng |
| 3 |
Từ:
angrily
|
Phiên âm: /ˈæŋɡrɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giận dữ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm điều gì đó trong trạng thái tức giận |
He spoke angrily about the situation |
Anh ấy nói với giọng giận dữ về tình huống đó |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
When angry, count ten before you speak; if very angry, count a hundred. Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. |
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
When angry, count ten before you speak; if very angry, count a hundred. Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. |
Khi tức giận, hãy đếm đến mười trước khi nói; nếu rất giận, hãy đếm đến một trăm. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The dog was angry and bellicosely bristled up. Con chó tức giận và dựng lông lên một cách hung hăng. |
Con chó tức giận và dựng lông lên một cách hung hăng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
'Was he very angry?' 'Indeed he was.' “Anh ấy có rất giận không?” “Đúng vậy.” |
“Anh ấy có rất giận không?” “Đúng vậy.” | Lưu sổ câu |
| 5 |
You have every justification for feeling angry. Bạn hoàn toàn có lý do để cảm thấy tức giận. |
Bạn hoàn toàn có lý do để cảm thấy tức giận. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Karen had seldom seen him so angry. Karen hiếm khi thấy anh ấy tức giận đến thế. |
Karen hiếm khi thấy anh ấy tức giận đến thế. | Lưu sổ câu |
| 7 |
She seemed to delight in making her parents angry. Cô ấy dường như thích thú khi làm cha mẹ mình tức giận. |
Cô ấy dường như thích thú khi làm cha mẹ mình tức giận. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He was stung by thousands of angry bees. Anh ấy bị hàng nghìn con ong dữ đốt. |
Anh ấy bị hàng nghìn con ong dữ đốt. | Lưu sổ câu |
| 9 |
His delay made the teacher angry. Sự chậm trễ của anh ấy khiến giáo viên tức giận. |
Sự chậm trễ của anh ấy khiến giáo viên tức giận. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He let out a torrent of abuse and angry words. Anh ta trút ra một tràng những lời lăng mạ đầy tức giận. |
Anh ta trút ra một tràng những lời lăng mạ đầy tức giận. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I obeyed her lest she should be angry. Tôi vâng lời cô ấy kẻo cô ấy tức giận. |
Tôi vâng lời cô ấy kẻo cô ấy tức giận. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A few angry locals started heckling. Một vài người dân địa phương tức giận bắt đầu la ó. |
Một vài người dân địa phương tức giận bắt đầu la ó. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He changed his mind, which made me very angry. Anh ấy đổi ý, điều đó khiến tôi rất tức giận. |
Anh ấy đổi ý, điều đó khiến tôi rất tức giận. | Lưu sổ câu |
| 14 |
There were angry tears in Lily's eyes. Trong mắt Lily có những giọt nước mắt tức giận. |
Trong mắt Lily có những giọt nước mắt tức giận. | Lưu sổ câu |
| 15 |
My friends' angry words hurt my feelings. Những lời giận dữ của bạn bè làm tôi tổn thương. |
Những lời giận dữ của bạn bè làm tôi tổn thương. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He fired off an angry letter to the editor. Anh ta vội vàng gửi một bức thư giận dữ cho ban biên tập. |
Anh ta vội vàng gửi một bức thư giận dữ cho ban biên tập. | Lưu sổ câu |
| 17 |
I came home late and my mother was angry. Tôi về nhà muộn và mẹ tôi tức giận. |
Tôi về nhà muộn và mẹ tôi tức giận. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The angry man knocked him down. Người đàn ông tức giận đã đánh ngã anh ta. |
Người đàn ông tức giận đã đánh ngã anh ta. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Her behaviour really made me angry. Hành vi của cô ấy thực sự khiến tôi tức giận. |
Hành vi của cô ấy thực sự khiến tôi tức giận. | Lưu sổ câu |
| 20 |
It makes me so frustrated—I just get angry. Điều đó làm tôi bực bội đến mức tôi chỉ còn biết tức giận. |
Điều đó làm tôi bực bội đến mức tôi chỉ còn biết tức giận. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He's really angry with me for upsetting Sophie. Anh ấy thực sự giận tôi vì đã làm Sophie buồn. |
Anh ấy thực sự giận tôi vì đã làm Sophie buồn. | Lưu sổ câu |
| 22 |
How can I provide feedback without making someone angry? Làm thế nào tôi có thể đưa ra phản hồi mà không làm ai đó tức giận? |
Làm thế nào tôi có thể đưa ra phản hồi mà không làm ai đó tức giận? | Lưu sổ câu |
| 23 |
He is liable to get angry. Anh ấy dễ nổi giận. |
Anh ấy dễ nổi giận. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Dad seemed more disappointed than angry. Bố có vẻ thất vọng hơn là tức giận. |
Bố có vẻ thất vọng hơn là tức giận. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She sounded tense and angry. Giọng cô ấy nghe căng thẳng và giận dữ. |
Giọng cô ấy nghe căng thẳng và giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Her behaviour really made me angry. Hành vi của cô ấy thực sự khiến tôi tức giận. |
Hành vi của cô ấy thực sự khiến tôi tức giận. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I started to get really angry and upset. Tôi bắt đầu trở nên rất tức giận và buồn bực. |
Tôi bắt đầu trở nên rất tức giận và buồn bực. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The players were attacked by an angry mob. Các cầu thủ bị một đám đông tức giận tấn công. |
Các cầu thủ bị một đám đông tức giận tấn công. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The comments provoked an angry response from union leaders. Những bình luận đó đã gây ra phản ứng giận dữ từ các lãnh đạo công đoàn. |
Những bình luận đó đã gây ra phản ứng giận dữ từ các lãnh đạo công đoàn. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Thousands of angry demonstrators filled the square. Hàng nghìn người biểu tình tức giận tràn ngập quảng trường. |
Hàng nghìn người biểu tình tức giận tràn ngập quảng trường. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Please don't be angry with me. It wasn't my fault. Xin đừng giận tôi. Không phải lỗi của tôi. |
Xin đừng giận tôi. Không phải lỗi của tôi. | Lưu sổ câu |
| 32 |
I was very angry with myself for making such a stupid mistake. Tôi rất giận bản thân vì đã mắc sai lầm ngu ngốc như vậy. |
Tôi rất giận bản thân vì đã mắc sai lầm ngu ngốc như vậy. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She felt angry with herself. Cô ấy cảm thấy tức giận với chính mình. |
Cô ấy cảm thấy tức giận với chính mình. | Lưu sổ câu |
| 34 |
I was so angry at the way I had been treated. Tôi rất tức giận về cách mình bị đối xử. |
Tôi rất tức giận về cách mình bị đối xử. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The passengers grew angry about the delay. Hành khách trở nên tức giận vì sự chậm trễ. |
Hành khách trở nên tức giận vì sự chậm trễ. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He felt angry at the injustice of the situation. Anh ấy tức giận trước sự bất công của tình huống đó. |
Anh ấy tức giận trước sự bất công của tình huống đó. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The people are very angry over the decision. Người dân rất tức giận về quyết định đó. |
Người dân rất tức giận về quyết định đó. | Lưu sổ câu |
| 38 |
the angry sea with its terrible waves biển động dữ dội với những con sóng hung hãn |
biển động dữ dội với những con sóng hung hãn | Lưu sổ câu |
| 39 |
Please don’t be angry with me. Xin đừng giận tôi. |
Xin đừng giận tôi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
She was very indignant at the way she had been treated. Cô rất phẫn nộ trước cách đối xử của mình. |
Cô rất phẫn nộ trước cách đối xử của mình. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I was quite cross with him for being late. Tôi khá khó chịu với anh ta vì đã đến muộn. |
Tôi khá khó chịu với anh ta vì đã đến muộn. | Lưu sổ câu |
| 42 |
irate customers khách hàng giận dữ |
khách hàng giận dữ | Lưu sổ câu |
| 43 |
an irate letter một bức thư giận dữ |
một bức thư giận dữ | Lưu sổ câu |
| 44 |
That man makes me angry every time I see him. Người đàn ông đó khiến tôi tức giận mỗi khi tôi nhìn thấy anh ta. |
Người đàn ông đó khiến tôi tức giận mỗi khi tôi nhìn thấy anh ta. | Lưu sổ câu |
| 45 |
She couldn't stay angry with him for long. Cô ấy không thể giận anh lâu được. |
Cô ấy không thể giận anh lâu được. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The members of the group are frustrated and angry at their lack of power. Các thành viên của nhóm thất vọng và tức giận vì sự thiếu quyền lực của họ. |
Các thành viên của nhóm thất vọng và tức giận vì sự thiếu quyền lực của họ. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She had every right to be angry about the damage to the house. Cô ấy có mọi quyền tức giận về thiệt hại của ngôi nhà. |
Cô ấy có mọi quyền tức giận về thiệt hại của ngôi nhà. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Local people are very angry about the plans to close another hospital. Người dân địa phương rất tức giận về kế hoạch đóng cửa một bệnh viện khác. |
Người dân địa phương rất tức giận về kế hoạch đóng cửa một bệnh viện khác. | Lưu sổ câu |
| 49 |
They are understandably angry that some workers will be fired. Có thể hiểu được là họ tức giận vì một số công nhân sẽ bị sa thải. |
Có thể hiểu được là họ tức giận vì một số công nhân sẽ bị sa thải. | Lưu sổ câu |