| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
angry
|
Phiên âm: /ˈæŋɡri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giận dữ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác tức giận hoặc khó chịu |
Ví dụ: She was angry when she found out the truth
Cô ấy tức giận khi phát hiện ra sự thật |
Cô ấy tức giận khi phát hiện ra sự thật |
| 2 |
2
angrily
|
Phiên âm: /ˈæŋɡrɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giận dữ | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động xảy ra với cảm giác tức giận |
Ví dụ: He yelled angrily at the manager
Anh ấy đã la hét giận dữ với người quản lý |
Anh ấy đã la hét giận dữ với người quản lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||