Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

angrily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ angrily trong tiếng Anh

angrily /ˈæŋɡrɪli/
- Trạng từ : Một cách giận dữ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "angrily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: angry
Phiên âm: /ˈæŋɡri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giận dữ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác tức giận hoặc khó chịu She was angry when she found out the truth
Cô ấy tức giận khi phát hiện ra sự thật
2 Từ: angrily
Phiên âm: /ˈæŋɡrɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách giận dữ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động xảy ra với cảm giác tức giận He yelled angrily at the manager
Anh ấy đã la hét giận dữ với người quản lý

Từ đồng nghĩa "angrily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "angrily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!